Ivis B12

Ivis B12
Dạng bào chế:Thuốc nhỏ mắt
Đóng gói:Hộp 1 chai 5ml

Thành phần:

Mỗi chai 5ml chứa: Cyanocobalamin 1mg
SĐK:VD-24103-16
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược Hậu Giang - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty cổ phần Dược Hậu Giang Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

TÍNH CHẤT:

Ivis B12 là dung dịch dùng nhỏ mắt, có chứa cyanocobalamin (vitamin B12). Ngoài tác dụng tạo máu, bảo vệ tính toàn vẹn của hệ thần kinh, vitamin B12 rất cần thiết trong cơ chế tổng hợp protein của tế bào. Vitamin B12 có khả năng tái tạo các biểu mô nên có tác dụng giúp nhanh chóng liền sẹo trong các trường hợp có tổn thương ở mắt.

CHỈ ĐỊNH: 

Hỗ trợ điều trị triệu chứng mỏi mắt do điều tiết.

Liều lượng - Cách dùng

 Nhỏ từ 1 đến 2 giọt vào mỗi mắt, dùng 3 - 4 lần/ ngày.

Hoặc theo chỉ dẫn của Thầy thuốc.

Lưu ý:

- Không sử dụng nếu dung dịch thuốc đổi màu hoặc vẩn đục.

- Không dùng thuốc sau khi mở nắp quá 30 ngày hoặc quá hạn sử dụng.

- Để tránh nhiễm khuẩn hay làm hư thuốc, tránh sờ trên nắp và miệng chai, hoặc để mi mắt chạm vào miệng chai.

- Đậy kỹ nắp sau mỗi lần sử dụng, không dùng chung chai thuốc với người khác.

- Bảo quản chai thuốc trong hộp sau mỗi lần sử dụng.

        Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

        Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ.

Chống chỉ định:

Mẫn cảm với các thành phần của thuốc.

Người đang mang kính sát tròng.

Tác dụng phụ:

Có thể gây rát tại chỗ hay phản ứng quá mẫn.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Chú ý đề phòng:

PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ:

Thuốc dùng được cho phụ nữ có thai và phụ nữ cho con bú.

LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC:

Thuốc không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Thông tin thành phần Cyanocobalamin

Dược lực:

Cyanocobalamin là một trong 2 dạng của vitamin B12 đều có tác dụng tạo máu.

Dược động học :

- Hấp thu: Sau khi uống Cyanocobalamin được hấp thu qua ruột, chủ yếu ở hồi tràng theo 2 cơ chế: cơ chế thụ động khi liều lượng dùng nhiều, và cơ chế tích cực, cho phép hấp thu những liều lượng sinh lý, nhưng cần phải có yếu tố nội tại là glycoprotein do tế bào thành niên mạc dạ dày tiết ra. Mức độ hấp thu khoảng 1% không phụ thuộc vào liều và do đó ngày uống 1 mg sẽ thoả mãn nhu cầu hàng ngày và đủ để điều trị tất cả dạng thiếu vitamin B12.
- Phân bố: Sau khi hấp thu, vitamin B12 liên kết với transcobalamin II và được loại nhanh khỏi huyết tương để phân bố ưu tiên vào nhu mô gan. Gan chính là kho dự trữ vitamin B12 cho các mô khác.
- Thải trừ: khoảng 3 mcg cobalamin thải trừ vào mật mỗi ngày, trong đó khoảng 50-60% là các dẫn chất của cobalamin không tái hấp thu lại được.

Tác dụng :

Trong cơ thể người, các cobalamin này tạo thành các coenzym hoạt động là methylcobalamin và 5-deoxyadenosylcobalamin rất cần thiết cho tế bào sao chép và tăng trưởng. Methylcobalamin rất cần để tạo methionin và dẫn chất là S-adenosylcobalamin từ homocystein.
Ngoài ra, khi nồng độ vitamin B12 không đủ sẽ gây ra suy giảm chức năng của một số dạng acid folic cần thiết khác ở trong tế bào. Bất thường huyết học ở các người bệnh thiếu vitamin B12 là do quá trình này. 5-deoxyadenosylcobalamin rất cần cho sự đồng hoá, chuyển L-methylmalonyl CoA thành succinyl CoA. Vitamin B12 rất cần thiết cho tất cả các mô tạo máu, ruột non, tử cung. Thiếu vitamin B12 cũng gây huỷ myelin sợi thần kinh.

Chỉ định :

Liệu pháp điều trị vitamin, làm liền sẹo; 
dùng trong: viêm giác mạc, giúp liền sẹo sau ghép giác mạc, tổn thương & bỏng giác mạc, loét giác mạc do chấn thương.

Liều lượng - cách dùng:

Thuốc nhỏ mắt:
Nhỏ 3-4 giọt/ngày.

Chống chỉ định :

Quá mẫn với thành phần thuốc. Người mang kính sát tròng.

Tác dụng phụ

Có thể có rát tại chỗ hay phản ứng quá mẫn.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
V.Rohto Lycée

V.Rohto Lycée

SĐK:VD-26016-16
Mỗi 13 ml chứa: Tetrahydrozolin hydrochlorid 5,2mg; Zinc sulfat 13mg; Chlorpheniramin maleat 1 ...

Sancoba

Sancoba

SĐK:VN-19342-15
Cyanocobalamin (vitamin B12) 1mg/5ml

V.Rohto Lycée

SĐK:VD-14101-11
Tetrahydrozoline HCl 5,2mg, zinc sulfate 13mg, chlorpheniramin maleat 1,3mg, cyanocobalamin 0 ...

Bedouza 0,05%

SĐK:VD-2798-07
Cyanocobalamin

Binexumina Ophthalmic solution

SĐK:VN-1605-06
Naphazolin hydrochloride, Cyanocobalamin, Pyridoxine hydrochloride, Sodium Chondroitin sulfate ...

Icool

SĐK:VN-9882-10
Cyanocobalamin; Chlorpheniramin maleat, naphazolin HCL

Thuốc gốc

Brolucizumab

brolucizumab

BRIZO-EYE 1%

Brinzolamide 50mg

Pilocarpin

Pilocarpine

Idoxuridin

Idoxuridine

Carteolol

Carteolol

Sulfacetamide

Sulfacetamide

Salicylic acid

Acid salicylic

Natri diquafosol

Diquafosol sodium

Loteprednol

Loteprednol

Cyanocobalamin

Cyanocobalamin

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn