Eyelight

Eyelight
Dạng bào chế:Thuốc nhỏ mắt
Đóng gói:Hộp 1 chai x 10ml

Thành phần:

Mỗi chai 10ml chứa: Tetrahydrozolin HCl 5mg
SĐK:VD-24100-16
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược Hậu Giang - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty cổ phần Dược Hậu Giang Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Điều trị tình trạng đỏ mắt, sung huyết kết mạc, chứng rát bỏng, ngứa mắt, mỏi mắt. Làm mát mắt. Làm giảm phù kết mạc, sung huyết thứ phát do dị ứng và có các kích thích nhẹ ở mắt, đỏ mắt do bụi, khói, gió, ánh nắng chói, phấn hoa, nước (khi bơi lội)...; do đọc sách, sử dụng vi tính, xem ti-vi nhiều hay do dùng kính sát tròng.

Liều lượng - Cách dùng

Nhỏ một đến hai giọt vào mỗi mắt, dùng 3 - 4 lần/ ngày.

Trẻ em dưới 6 tuổi: cần có ý kiến của bác sĩ.

Hoặc theo chỉ dẫn của Thầy thuốc.

Lưu ý:

- Không sử dụng nếu dung dịch thuốc đổi màu hoặc vẩn đục.

- Không dùng thuốc sau khi mở nắp quá 30 ngày hoặc quá hạn sử dụng.

- Để tránh nhiễm khuẩn hay làm hư thuốc, tránh sờ trên nắp và miệng chai, hoặc để mi mắt chạm vào miệng chai.

- Đậy kỹ nắp sau mỗi lần sử dụng, không dùng chung chai thuốc với người khác.

Chống chỉ định:

Bệnh nhân tăng nhãn áp.

Khi đang đeo kính sát tròng.

Tương tác thuốc:

Không dùng chung với các thuốc IMAO, các thuốc ức chế thần kinh giao cảm.

Tác dụng phụ:

Phản ứng bất lợi thường không phổ biến. Tuy nhiên, không nên dùng thuốc quá nhiều có thể làm gia tăng chứng đỏ mắt.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Chú ý đề phòng:

Nên đến bác sĩ khám bệnh trong các trường hợp sau:

Các triệu chứng kích thích hay đỏ mắt không giảm hoặc tăng thêm sau 3 ngày sử dụng Eyelight.

Kích thích mắt hay đỏ mắt do nhiễm khuẩn, vật lạ trong mắt, tổn thương mắt do hoá chất, do chấn thương.

Đau mắt trầm trọng, có đau đầu, thay đổi thị giác nhanh, nhìn đôi, đỏ mắt cấp, đau nhức mắt khi tiếp xúc ánh sáng.

Phụ nữ mang thai, đang cho con bú.

Trẻ em.

Thông tin thành phần Tetrahydrozoline

Chỉ định :

Tetrahydrozoline là một dung dịch nhỏ mắt làm giảm sung huyết để làm giảm các triệu chứng phù kết mạc và sung huyết thứ phát đối với các trường hợp dị ứng và kích thích nhẹ ở mắt.
Tetrahydrozoline là một chất giống giao cảm, làm giảm sung huyết do sự co mạch. Mắt đỏ nhanh chóng trở thành trắng do chất co mạch có hiệu quả này, là chất làm hạn chế đáp ứng mạch tại chỗ bằng cách co các mạch máu nhỏ. Tác dụng có lợi của tetrahydrozoline còn bao gồm việc cải thiện sưng tấy, kích thích, ngứa, đau và chảy nước mắt quá mức.

Liều lượng - cách dùng:

Ðường dùng: Dùng để nhỏ mắt.
Nhỏ vào mắt bệnh 1-2 giọt, 2-3 lần/ngày. Tháo kính sát tròng ra trước khi dùng.

Chống chỉ định :

Chống chỉ định dùng Tetrahydrozoline ở những người quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc và bệnh nhân bị glaucoma góc hẹp.

Tác dụng phụ

Khi được dùng như đã chỉ dẫn, nói chung các thuốc làm giảm xung huyết mắt không gây tác dụng phụ ở mắt hoặc toàn thân. Trong thực tế, rất hiếm khi có tác dụng phụ toàn thân sau khi nhỏ tại chỗ thuốc làm giảm sung huyết mắt. Tuy nhiên, dùng quá mức và/hoặc dùng kéo dài có thể gây sung huyết kết mạc hồi ứng. Những bệnh nhân có tác dụng hồi ứng rõ rệt cần được đưa đến cơ sở chuyên khoa mắt để chẩn đoán phân biệt và chữa trị. Sung huyết hồi ứng dường như ít có khả năng xảy ra khi nhỏ mắt bằng tetrahydrozoline so với khi dùng oxymetazoline.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
V.Rohto cool

V.Rohto cool

SĐK:VD-28602-17
Mỗi 12 ml chứa: Tetrahydrozolin hydrochlorid 6mg; Allantoin 24mg; Chlorpheniramin maleat 3 ...

V.Rohto Lycée

V.Rohto Lycée

SĐK:VD-26016-16
Mỗi 13 ml chứa: Tetrahydrozolin hydrochlorid 5,2mg; Zinc sulfat 13mg; Chlorpheniramin maleat 1 ...

Eskar red

Eskar red

SĐK:VD-30252-18
Mỗi 15ml chứa: Tetrahydrozolin hydroclorid 7,5mg

Eyemiru 40EX

Eyemiru 40EX

SĐK:VN-19227-15
Mỗi 15ml chứa: Tetrahydrozolin hydrochlorid 1,5mg; Neostigmin methylsulfat 0,75mg; Chlorpheniramin m ...

Eyepo drops

Eyepo drops

SĐK:VD-11867-10
Panthenol, kali L-Aspartat, Pyridoxin HCl, Dikali glycyrrhizinat, chlorpheniramin maleat, natri chon ...

V.Rohto cool

V.Rohto cool

SĐK:VD-14100-11
Tetrahydrozoline HCl 6mg, allantoin 24mg, chlorpheniramin maleat 3,6mg, potassium L-aspartate 120mg ...

Thuốc gốc

Brolucizumab

brolucizumab

BRIZO-EYE 1%

Brinzolamide 50mg

Pilocarpin

Pilocarpine

Idoxuridin

Idoxuridine

Carteolol

Carteolol

Sulfacetamide

Sulfacetamide

Salicylic acid

Acid salicylic

Natri diquafosol

Diquafosol sodium

Loteprednol

Loteprednol

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn