Mekotricin

Mekotricin
Dạng bào chế:Viên ngậm
Đóng gói:Hộp 1 gói x 24 viên ngậm

Thành phần:

SĐK:VD-23806-15
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần hóa - Dược phẩm Mekophar - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty cổ phần hóa - Dược phẩm Mekophar Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Điều trị tại chỗ các nhiễm khuẩn niêm mạc vùng miệng, họng như viêm họng, amidan cấp tính, viêm miệng, viêm lợi.

Liều lượng - Cách dùng

– Ngậm viên thuốc cho tan từ từ trong miệng. Không nên nhai hay nuốt.
– Ngậm 4– 10 viên/ngày, cách khoảng 1 giờ giữa các lần ngậm.

Chống chỉ định:

– Mẫn cảm với Tyrothricin.
– Trẻ em dưới 3 tuổi.

Tương tác thuốc:

Chưa thấy có tương tác giữa Tyrothricin với các thuốc khác.
Để tránh tương tác giữa các thuốc, thông báo cho bác sỹ hoặc dược sỹ về những thuốc đang sử dụng.

Tác dụng phụ:

– Tyrothricin không gây ra tác dụng phụ ở liều điều trị.
Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Chú ý đề phòng:

– Sử dụng thận trọng với bệnh nhân tiểu đường vì viên ngậm có chứa 0,95g đường.
– Điều trị không nên kéo dài quá 10 ngày.
– Thời kỳ mang thai: độ an toàn của viên ngậm chứa Tyrothricin chưa được xác định ở phụ nữ mang thai. Thận trọng khi dùng thuốc này cho phụ nữ mang thai.
– Thời kỳ cho con bú: không cho con bú khi dùng thuốc này.

Bảo quản:

Nơi khô (độ ẩm không quá 70%), nhiệt độ không quá 30oC, tránh ánh sáng.

Thông tin thành phần Tyrothricin

Dược lực:
Tyrothricin là kháng sinh thuộc nhóm polypeptid, có tác động kháng khuẩn tại chỗ.
Tyrothricin tác dụng hiệu quả trên cầu khuẩn, trực khuẩn gram (+) và một số cầu khuẩn gram (–)
Chỉ định :
Điều trị tại chỗ các nhiễm khuẩn niêm mạc vùng miệng như viêm họng, amidan cấp. 
Liều lượng - cách dùng:
Xử lý cục bộ nhiễm hầu họng: 4-10 mg / ngày.
Viêm da- Là 1 / 1.000 : Áp dụng theo chỉ dẫn của bác sĩ.

Chống chỉ định :
Mẫn cảm với Tyrothricin.
Trẻ em dưới 3 tuổi.
Tác dụng phụ
Tyrothricin không gây ra tác dụng phụ ở liều điều trị. Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Anginovag

SĐK:VN-1832-06

Star sore Throat

SĐK:VD-1510-06

Tyronopain

SĐK:V824-H12-05

TyroThricin PasTille 1mg

SĐK:VNB-1087-02

Dorithricin

SĐK:VN-8173-04

Mekotyrossin

SĐK:VNB-1935-04

Tyrotab

Tyrotab

SĐK:VNB-0845-01

Thuốc gốc

Acid acetic

Axit axetic

Aflibercept

Aflibercept

Brolucizumab

brolucizumab

BRIZO-EYE 1%

Brinzolamide 50mg

Pilocarpin

Pilocarpine

Idoxuridin

Idoxuridine

Carteolol

Carteolol

Sulfacetamide

Sulfacetamide

Salicylic acid

Acid salicylic

- Thuocbietduoc.com.vn cung cấp thông tin về hơn 30.000 loại thuốc theo toa, thuốc không kê đơn. - Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn cho mục đích tham khảo, tra cứu và không dành cho tư vấn y tế, chẩn đoán hoặc điều trị. - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
Thông tin Thuốc và Biệt Dược
- Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn
- Contact: VBCmedia, Jsc. - No 34, Louis Metropolis, Hanoi - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn