Livpar Inj

Livpar Inj
Dạng bào chế:Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói:Hộp 10 ống x 10ml

Thành phần:

SĐK:VN-20067-16
Nhà sản xuất: Daihan Pharm Co., Ltd - HÀN QUỐC Estore>
Nhà đăng ký: Pharmix Corp Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

- Ðiều trị chứng tăng amoniac huyết trong các bệnh gan cấp hoặc mãn tính như xơ gan, gan nhiễm mỡ, viêm gan siêu virus.
- Điều trị các rối loạn khởi phát tiền hôn mê gan, hôn mê gan, bệnh não gan.

Liều lượng - Cách dùng

Viêm gan cấp tính hay mãn tính: Tiêm tĩnh mạch chậm 1 - 2 ống/ngày trong tuần đầu tiên, tiếp tục trong 3 - 4 tuần tiếp theo. Trường hợp nặng, có thể tăng lên 4 ống/ngày.

Chống chỉ định:

-Mẫn cảm với thành phần của thuốc.

Không dùng thuốc cho những bệnh nhân bị nhiễm acid lactate, ngộ độc methanol, bất dung nạp fructose-sorbitol và thiếu men fructose-1,6-diphosphatase

Tác dụng phụ:

Có thể gặp cảm giác nóng ở thanh quản, buồn nôn.

Chú ý đề phòng:

Thận trọng ở trẻ em & người lớn tuổi.
Khi dùng thuốc với liều cao, phải theo dõi nồng độ urê huyết và urê niệu.

Thông tin thành phần L-Ornithin L-Aspartat

Dược lực:
L-ornithin L-aspartat (LOLA) là dạng muối bền của hai amino acid ornithin và aspartic acid, được chỉ định trong các bệnh gan cấp và mạn tính, như xơ gan, gan nhiễm mỡ, viêm gan, kết hợp với tăng amoniac máu, đặc biệt là trong các biến chứng về thần kinh (bệnh não gan). LOLA kích thích tổng hợp vòng urê và glutamin, đóng vai trò quan trọng trong cơ chế giải độc amoniac. Hiện vẫn còn nhiều quan điểm chưa thống nhất về tác dụng hạ amoniac máu của LOLA . .
Chỉ định :
Hỗ trợ điều trị một số bệnh lý ở gan như viêm gan mạn tính,viêm gan do rượu.
Điều trị các rối loạn khởi phát trong tiền hôn mê gan, hôn mê gan. Các tình trạng tăng amoniac huyết trong các bệnh gan: viêm gan cấp và mạn tính, xơ gan, gan nhiễm mỡ, bệnh não gan.
Liều lượng - cách dùng:
Sử dụng theo chỉ định của bác sĩ.
Chống chỉ định :
Mẫn cảm với các thành phần của thuốc.
Suy thận.
Bệnh nhân nhiễm Acid lactic, nhiễm độc Methanol, không dung nạp Fructose – sorbitol, thiếu men Fructose 1,6 – diphosphatase.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Gyllex

Gyllex

SĐK:VD-21057-14

Samibest

SĐK:VD-29805-18

Hepaur 1g

SĐK:VD-26326-17

Hepaur 5g

SĐK:VD-27162-17

Porusy

SĐK:VD-24636-16

Atihepam 500

SĐK:VD-24736-16

Atihepam 150

SĐK:VD-25644-16

Thuốc gốc

Tiropramide

Tiropramide HCl.

Rebamipide

Rebamipide

Hesperidin

Hesperidine

Glycerol

Glycerol

Ursodiol

Ursodiol

Ursodeoxycholic

Ursodeoxycholic acid

Tenapanor

Tenapanor

Alverine

Alverine citrate

Silymarin

Silymarin

- Thuocbietduoc.com.vn cung cấp thông tin về hơn 30.000 loại thuốc theo toa, thuốc không kê đơn. - Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn cho mục đích tham khảo, tra cứu và không dành cho tư vấn y tế, chẩn đoán hoặc điều trị. - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
Thông tin Thuốc và Biệt Dược
- Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn
- Contact: VBCmedia, Jsc. - No 34, Louis Metropolis, Hanoi - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn