Tenaspec

Tenaspec
Dạng bào chế:Viên nang mềm
Đóng gói:Hộp 6 vỉ x 10 viên

Thành phần:

SĐK:VD-22560-15
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược TW MEDIPLANTEX - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty cổ phần Dược TW MEDIPLANTEX Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

- Đột quỵ:

+ Đột quỵ trong cơn cấp,
+ Phục hồi chức năng sau đột quỵ.

- Chấn thương sọ não:

+ Chấn thương sọ não trong cơn cấp,
+ Phục hồi chức năng sau chấn thương sọ não và sau phẫu thuật thần kinh.

- Sa sút trí tuệ:

+ Suy giảm trí nhớ, thờ ơ mất định hướng.
+ Thiểu năng não bộ, hoa mắt, nhức đầu, chóng mặt.
+ Giảm hoạt động và vận động, giảm sút sự tập trung do: bệnh mạch máu não, bệnh Alzheimer, bệnh lú lẫn, giảm trí nhớ người già kiểu Alzheimer. Chóng mặt, nhức đầu, giảm khả năng thị giác, thính giác do suy giảm tuần hoàn máu

- Suy giảm trí tuệ và minh mẫn do giảm tuần hoàn máu - Lo âu, trầm cảm, rối loạn thần kinh; biến chứng của đột quỵ và tổn thương não

- Hội chứng khập khễnh gián cách do tắc nghẽn động mạch Tenaspec được cho là hoạt động bằng cách tăng lưu lượng máu xung quanh vùng tai trong. Điều này hỗ trợ làm giảm số lượng chất lỏng ở tai trong và ngăn ngừa các triệu chứng của bệnh Meniere phát triển. hoa mắt/chóng mặt kèm buồn nôn/nôn,ù tai (cảm nhận âm thanh bên trong tai không đủ tương ứng so với âm thanh bên ngoài), nghe khó hoặc mất thính giác). Triệu chứng chóng mặt tiền đình (cảm thấy chóng mặt, thường kèm buồn nôn &/hoặc nôn, thậm chí ngay khi đứng yên). Cơn đột quị & phục hồi chức năng sau đột quị.

- Chấn thương sọ não & phục hồi sau chấn thương & phẫu thuật thần kinh.

- Sa sút trí tuệ, suy giảm trí nhớ, thờ ơ mất định hướng.

- Thiểu năng não bộ, hoa mắt, nhức đầu, chóng mặt.

- Giảm hoạt động, vận động, giảm tập trung chú ý, bệnh Alzheimer, lú lẫn, giảm trí nhớ ở người già

Liều lượng - Cách dùng

Dùng theo đường uống. Uống 2-3 lần/ngày, mỗi lần 1 viên, dùng trong 4-6 tuần.

Có thể kéo dài thời gian điều trị tùy theo sự đáp ứng lâm sàng của người bệnh hoặc theo chỉ dẫn của thầy thuốc.

Thông tin thành phần Choline alfoscerate

Chỉ định :

Cơn đột quị & phục hồi chức năng sau đột quị. Chấn thương sọ não & phục hồi sau chấn thương & phẫu thuật thần kinh. Sa sút trí tuệ, suy giảm trí nhớ, thờ ơ mất định hướng; Thiểu năng não bộ, hoa mắt, nhức đầu, chóng mặt; Giảm hoạt động, vận động, giảm tập trung chú ý, bệnh Alzheimer, lú lẫn, giảm trí nhớ ở người già.

Liều lượng - cách dùng:

Tiêm bắp, tiêm mạch chậm: 1-2 ống/ngày x 4 tuần. Ðường uống: 1 viên/lần x 2-3 lần/ngày x 4 tuần. Có thể kéo dài thời gian dùng theo đáp ứng & theo chỉ dẫn của bác sĩ.

Chống chỉ định :

Quá mẫn với thành phần thuốc. Phụ nữ có thai.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 1 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Gliatilin

Gliatilin

SĐK:VN-13243-11
Choline Alfoscerate

Gliatilin

Gliatilin

SĐK:VN-13244-11
Choline Alfoscerate

Thuốc gốc

Rivastigmin

Rivastigmine

Citalopram

Citalopram

Escitalopram

Escitalopram

Nimodipine

Nimodipine

Dexmedetomidine

Dexmedetomidine hydrochloride

Lasmiditan

Lasmiditan

Agomelatine

Agomelatin

Varenicline

Vareniclin

Perampanel

Perampanel

Paliperidon

Paliperidone

Choline alfoscerate

Choline alfoscerate

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn