Caretril 10

Caretril 10
Dạng bào chế:Thuốc bột uống

Thành phần:

Mỗi gói chứa: Racecadotril 10 mg
SĐK:VD-22841-15
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm GLOMED - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm GLOMED Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Ðiều trị tiêu chảy cấp ở trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn.

Liều lượng - Cách dùng

– Ngày đầu tiên: dùng liều khởi đầu, 1 liều x 4 lần/ngày.

– Những ngày sau: 3 liều/ngày, tối đa 7 ngày. Dạng gói 10 mg & 30 mg: Trẻ 1-9 tháng (dưới 9 kg): 1 gói 10 mg/liều, 9-30 tháng (9-13 kg): 2 gói 10 mg/liều, 30 tháng -9 tuổi (13-27 kg): 1 gói 30 mg/liều, trên 9 tuổi (trên 27 kg): 2 gói 30 mg/ngày.

– Nuốt nguyên viên cả bột trong gói hoặc khuấy đều trong thức ăn, cốc nước uống hoặc bình sữa, phải được uống ngay lập tức.

– Dạng viên 100 mg: Người lớn & trẻ > 15t 1 viên 100 mg x 3 lần/ngày.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với racecadotril, người bị suy gan, suy thận.

Tác dụng phụ:

Cảm giác buồn ngủ xuất hiện ở vài trường hợp. Hiếm gặp: buồn nôn, nôn, táo bón, choáng váng & nhức đầu.

Chú ý đề phòng:

Dạng gói: Không dung nạp fructose, hội chứng kém hấp thu glucose/galactose, thiếu sucrase/isomaltase, có thai & cho con bú. Dạng viên: dưới 15t, có thai & cho con bú.

Thông tin thành phần Racecadotril

Dược lực:
Racecadotril là dẫn chất thân dầu của Thiorphan. Là một dipeptid trong đó có 1 liên kết amid đơn, được phát hiện ra từ việc nghiên cứu mối quan hệ giữa cấu trúc và tác dụng của phân tử enzym enkephalinase. Trong cơ thể racedocatril bị chuyển hóa nhanh thành Thiorphan, chất này tương tác đặc hiệu với vị trí tác dụng của men enkephalinase làm phong tỏa hiệu lực của enzym ngăn cản sự mất tác dụng của các peptid opioid nội sinh (các enkephalin) do các tế bào thần kinh ở dưới niêm mạc và cơ ruột giải phóng ra.

Các enkephalin lần lượt gián tiếp ảnh hưởng đến tác dụng của các receptor delta, các receptor này kích thích tăng sự hấp thu clorid một cách chọn lọc do ức chế men adenylate cyclase.
Dược động học :
- Hấp thu: racecadotril được hấp thu nhanh sau khi uống. Tác dụng ức chế men enkephalinase trong huyết tương xuất hiện sau 30 phút. Đạt nồng độ đỉnh trong huyết tương sau 2h30 phút tương ứng với ức chế được 90% tác dụng của enzym sau khi uống 1 liều 1,5mg/kg. Thời gian tác dụng ức chế men enkephalinase trong huyết tương kéo dài 8 giờ, thời gian bán thải 3 – 4 giờ.

- Phân bố: Lượng phân bố trong mô là rất ít, chỉ khoảng 1% liều dùng. Racecadotril liên kết 90% với protein huyết tương (chủ yếu là albumin).

- Chuyển hóa: trong cơ thể racecadotril thủy phân nhanh chóng thành Thiorphan, là chất chuyển hóa có hoạt tính. Sau đó chất này bị chuyển hóa thành dẫn chất S – methyl không có hoạt tính, và được thải trừ qua thận, phân và phổi.
Chỉ định :
Ðiều trị tiêu chảy cấp.
Liều lượng - cách dùng:
Phối hợp với liệu pháp bù nước.

* Người lớn & trẻ em > 15 tuổi: khởi đầu 1 viên 100mg vào bất cứ lúc nào, sau đó 1 viên 100mg mỗi 8 giờ cho đến khi ngưng tiêu chảy. 

Tổng liều trong ngày không quá 400mg. Nếu triệu chứng vẫn kéo dài hơn 7 ngày, nên tham khảo ý kiến bác sĩ. 

* Trẻ em: Dùng dạng gói bột uống 10mg & 30 mg:

– Ngày đầu tiên: dùng liều khởi đầu, 1 liều x 4 lần/ngày.

– Những ngày sau: 3 liều/ngày, tối đa 7 ngày. Dạng gói 10 mg & 30 mg: 

+Trẻ 1-9 tháng (dưới 9 kg): 1 gói 10 mg/liều
+Trẻ 9-30 tháng (9-13 kg): 2 gói 10 mg/liều
+Trẻ 30 tháng - 9 tuổi (13-27 kg): 1 gói 30 mg/liều.
+Trẻ trên 9 tuổi (trên 27 kg): 2 gói 30 mg/ngày.

Cách dùng:

– Nuốt nguyên viên cả bột trong gói hoặc khuấy đều trong thức ăn, cốc nước uống hoặc bình sữa, phải được uống ngay lập tức.
Chống chỉ định :
Quá mẫn với racecadotril.
Tác dụng phụ
Cảm giác buồn ngủ xuất hiện ở vài trường hợp. Hiếm gặp: buồn nôn, nôn, táo bón, choáng váng & nhức đầu.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Soshydra

SĐK:VD-27781-17

Racedagim 10

SĐK:VD-24711-16

Racedagim 30

SĐK:VD-24712-16

Hasec 30

SĐK:VD-25501-16

Caretril 30

SĐK:VD-22842-15

Resecadot

SĐK:VN-14735-12

Feloact 30

SĐK:VN-14403-11

Thuốc gốc

Tiropramide

Tiropramide HCl.

Rebamipide

Rebamipide

Hesperidin

Hesperidine

Glycerol

Glycerol

Ursodiol

Ursodiol

Ursodeoxycholic

Ursodeoxycholic acid

Tenapanor

Tenapanor

Alverine

Alverine citrate

Silymarin

Silymarin

- Thuocbietduoc.com.vn cung cấp thông tin về hơn 30.000 loại thuốc theo toa, thuốc không kê đơn. - Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn cho mục đích tham khảo, tra cứu và không dành cho tư vấn y tế, chẩn đoán hoặc điều trị. - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
Thông tin Thuốc và Biệt Dược
- Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn
- Contact: VBCmedia, Jsc. - No 34, Louis Metropolis, Hanoi - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn