Betahistine Bluepharma

Betahistine Bluepharma  - đang cập nhật ảnh
Dạng bào chế:Viên nén

Thành phần:

Betahistin hydroclorid 16 mg
SĐK:VN-19442-15
Nhà sản xuất: Catalent Germany Schorndorf GmbH - ĐỨC Estore>
Nhà đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Quang Anh Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Tác dụng :

Cơ chế tác động của Betahistine về mặt tác dụng điều trị thì chưa được nắm rõ. Tuy nhiên, in vitro, Betahistine tạo dễ dàng cho sự dẫn truyền histamine do tác động đồng vận một phần trên các thụ thể H1, và tác dụng ức chế các thụ thể H3 (mặt khác, Betahistine làm giảm hoạt tính điện của các tế bào thần kinh đa sinape ở trung tâm tiền đình sau khi tiêm tĩnh mạch ở động vật).

Chỉ định :

Ðiều trị hội chứng Ménière. Hội chứng này thường được biểu hiện bằng chứng chóng mặt, ù tai, nôn ói, nhức đầu và đôi khi kèm theo mất thính lực.
Ðiều trị chứng chóng mặt nguyên nhân tiền đình.

Liều lượng - cách dùng:

1 đến 3 viên/ngày, chia làm nhiều lần, tốt nhất nên uống thuốc trong bữa ăn. Ðiều trị từ 2 đến 3 tháng.

Chống chỉ định :

- Cơn loét dạ dày-tá tràng.
- U tủy thượng thận.

Thận trọng lúc dùng :

Dùng thận trọng cho người bị hen suyễn do có thể gây co thắt phế quản.
LÚC CÓ THAI
Không nên chỉ định cho phụ nữ có thai, mặc dầu không một tác dụng gây quái thai nào được ghi nhận ở động vật thử nghiệm.

Tương tác thuốc :

Chưa từng được phát hiện là có tương tác với bất kỳ loại thuốc nào khác.

Tác dụng phụ

Thuốc được dung nạp tốt, do đó có thể được sử dụng lâu dài. Tuy nhiên, một số trường hợp rất hiếm có thể bị đau dạ dày, có thể tránh được bằng cách uống thuốc trong bữa ăn.

Qúa liều :

Triệu chứng: các triệu chứng giống các triệu chứng gây bởi thuốc histamine.
Xử lý: dùng thuốc kháng histamine.

Bảo quản:

Betahistine nên được bảo quản ở nhiệt độ phòng và trong lọ chống ẩm.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Hispetine-16

VN-20126-16
Betahistin dihydrochlorid 16mg

Diserti 24

VD-24108-16
Betahistin dihydroclorid 24mg

Betahistin-AM

VD-24501-16
Betahistin dihydrochlorid 8 mg

Betahistin 16 A.T

VD-24741-16
Betahistin dihydrochlorid 16mg

Dodizy 8 mg

VD-24983-16
Betahistin dihydrochlorid 8mg

Diserti 8

VD-25109-16
Betahistin dihydroclorid 8mg

Dodizy 16 mg

VD-25421-16
Betahistin dihydrochlorid 16mg

Betahistine Stada 16mg

VD-25487-16
Betahistin dihydrochlorid 16mg

Betahistine Stada 8 mg

VD-25488-16
Betahistin dihydrochlorid 8mg

Betahistin 8 A.T

VD-25651-16
Betahistin dihydroclorid 8mg

Thuốc gốc

Acyclovir

Acyclovir

Cilnidipin

Cilnidipine

Vardenafil

Vardenafil

Vitamin PP

Nicotinamide

Indapamide

Indapamide

Venlafaxine

Venlafaxine hydrochloride

Sulfasalazine

Sulfasalazine

Ringer lactat

Dịch truyền Ringer lactat đẳng trương, 100 ml dịch truyền có: Natri clorid 0 ...

Pyrazinamide

Pyrazinamide.

Phenylephrine

Phenylephrine hydrochloride

Betahistine

Betahistine

L-Ornithin

L-Ornithine

Sibutramine

Sibutramine.

Minoxidil

Minoxidil

Glycin

Glycin

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn