Bactronil

Bactronil
Dạng bào chế:Mỡ bôi ngoài da

Thành phần:

Mupirocin 2,0% kl/kl
SĐK:VN-19379-15
Nhà sản xuất: Agio Pharmaceuticals Ltd. - ẤN ĐỘ Estore>
Nhà đăng ký: Agio Pharmaceuticals Ltd. Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

- Viêm da có mủ, chốc lở, vết thương hở nhiễm khuẩn, đinh nhọt, viêm da nhiễm khuẩn.
- Bỏng, viêm mô tế bào, loét tĩnh mạch rỉ dịch.
- Dự phòng nhiễm khuẩn sau phẫu thuật da.

Liều lượng - Cách dùng

Thoa vùng tổn thương 3 lần/ngày x 5 - 10 ngày. Nếu không thấy hiệu quả sau 7 ngày, phải tái khám.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với thành phần thuốc.

Tác dụng phụ:

- Ðôi khi có cảm giác bỏng rát, kim châm hay đau.
- Ngứa, nổi ban, ban đỏ, khô da, da dễ nhạy cảm, sưng.

Chú ý đề phòng:

- Không dùng cho các vết thương mở rộng.
- Tránh dây vào mắt.
- Nguy cơ gây quá phát vi sinh vật không mẫn cảm với thuốc khi dùng kéo dài.

Thông tin thành phần Mupirocin

Dược lực:
Mupirocine là một thuốc kháng sinh chiết xuất từ pseudomonas fluorescen, có tác dụng diệt khuẩn với liên cầu khuẩn và tụ cầu khuẩn đã nhờn metialin.

Dược động học :
Ở người, Mupirocine thấm qua da còn nguyên vẹn nhưng tỉ lệ hấp thu toàn thân là rất thấp. Mupirocine đã hấp thu vào cơ thể được chuyển hóa nhanh chóng thành chất chuyển hóa không có hoạt tính là acid monic và được bài tiết nhanh chóng qua thận.
Tác dụng :
Mupirocine là một thuốc kháng khuẩn tại chỗ, có hoạt tính trên hầu hết các vi khuẩn gây nhiễm khuẩn da như Staphylococcus aureus, bao gồm những chủng đề kháng với methicilline, những loại Staphylococcus và Streptococcus khác. Nó cũng có hoạt tính chống lại các vi khuẩn gây bệnh Gram âm như Escherichia coli và Haemophilus influenzae.
Chỉ định :
Các nhiễm khuẩn da do vi khuẩn như: chốc, viêm nang lông, nhọt.
Liều lượng - cách dùng:
Ðối với người lớn và trẻ em: Nên thoa Mupirocine ở vùng da bị tổn thương tối đa 3 lần mỗi ngày, dùng tối đa trong 10 ngày. Vùng thương tổn có thể băng kín nếu muốn.
Chưa có kinh nghiệm về việc sử dụng Mupirocine dài ngày ở người.
Chống chỉ định :
Quá mẫn với Mupirocine hoặc các loại thuốc mỡ chứa polyethylene glycol và bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Tác dụng phụ
Các thử nghiệm lâm sàng cho thấy có vài tác dụng ngoại ý nhẹ khu trú tại nơi thoa thuốc như cảm giác nóng, châm chích và ngứa. Các phản ứng nhạy cảm trên da được báo cáo hiếm gặp. Phản ứng mẫn cảm toàn thân được ghi nhận với Mupirocine mỡ.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Phitrenone

SĐK:VD-21158-14

Memefu cream

SĐK:VD-20587-14

Supirocin-B

SĐK:VN-18319-14

Supirocin

SĐK:VN-5380-10

Bactroban

SĐK:VN-10165-05

Mupirax

SĐK:VN-8497-04

Supirocin

SĐK:VN-8548-04

Thuốc gốc

Clobetasol

Clobetasol butyrat

Acid azelaic

Azelaic Acid

Nepidermin

Nepidermin

Hydroquinone

Hydroquinone

Tacrolimus

Tacrolimus

Flurandrenolide

Flurandrenolid

Trifarotene

trifarotene

Tazarotene

Tazaroten

Butenafine

Butenafine hydrochloride

- Thuocbietduoc.com.vn cung cấp thông tin về hơn 30.000 loại thuốc theo toa, thuốc không kê đơn. - Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn cho mục đích tham khảo, tra cứu và không dành cho tư vấn y tế, chẩn đoán hoặc điều trị. - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
Thông tin Thuốc và Biệt Dược
- Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn
- Contact: VBCmedia, Jsc. - No 34, Louis Metropolis, Hanoi - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn