Glucosix 850

Glucosix 850
Dạng bào chế:Viên nén bao phim
Đóng gói:Hộp 5 vỉ x 10 viên

Thành phần:

Metformin hydrochlorid 850 mg
SĐK:VD-22092-15
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược DANAPHA - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty cổ phần Dược DANAPHA Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Đái tháo đường týp II, đặc biệt ở bệnh nhân quá cân khi chế độ ăn và tập thể dục đơn thuần không đạt hiệu quả trong kiểm soát đường huyết. Ở người lớn: đơn trị liệu hay kết hợp thuốc trị đái tháo đường dạng uống khác hoặc insulin. Ở trẻ em từ 10 tuổi và thanh thiếu niên: đơn trị liệu hay kết hợp insulin..

Liều lượng - Cách dùng

- Viên 500 mg: Khởi đầu 1 viên x 2 lần/ngày, tối đa 4 viên/ngày. 

- Viên 850 mg: Khởi đầu 1 viên/ngày, tối đa 3 viên/ngày. 

- Liều duy trì: 500 mg hoặc 850 mg x 2 - 3 lần/ngày.

Nên dùng cùng với thức ăn: Nuốt viên thuốc, không nhai, trong/cuối bữa ăn.

Chống chỉ định:

Mẫn cảm với thành phần thuốc, nhiễm toan ceton, tiền hôn mê đái tháo đường, suy thận, nhiễm trùng nặng, mất nước, sốc, xét nghiệm X quang liên quan sử dụng chất cản quang chứa iod, bệnh gây giảm ôxy mô (suy tim, vừa bị nhồi máu cơ tim, suy hô hấp, sốc), suy gan, nhiễm độc rượu cấp tính, nghiện rượu, phẫu thuật lớn theo chương trình, thời kỳ cho con bú, thai kỳ.

Tương tác thuốc:

Chất cản quang chứa iod, rượu và chế phẩm chứa cồn. Thận trọng kết hợp: Glucocorticoids, chẹn beta 2, ACEI, lợi tiểu.

Tác dụng phụ:

Rối loạn tiêu hóa.

Chú ý đề phòng:

- Suy thận, suy gan, người lớn tuổi, trẻ < 10 tuổi.
- Ngưng thuốc khi có giảm oxy máu cấp, bệnh lý tim cấp, mất nước, nhiễm khuẩn.

Nhiễm acid lactic, xác định độ thanh thải creatinin trước khi bắt đầu điều trị và thường xuyên sau đó, ngưng metformin 48 giờ trước khi X quang hay phẫu thuật theo chương trình, gây tê ngoài màng cứng hoặc tủy sống, và chỉ dùng sau khi chức năng thận đã được đánh giá trở lại bình thường, nguy cơ hạ đường huyết khi dùng kết hợp insulin hay thuốc điều trị đái tháo đường dạng uống khác (sulfonylurea, meglitinide).
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Comiaryl 2mg/500mg

Comiaryl 2mg/500mg

SĐK:VD-12002-10
Glimepirid 2 mg, Metformin hydroclorid 500 mg

Tyrozet Forte 1.000/5 mg

Tyrozet Forte 1.000/5 mg

SĐK:VD-14375-11
Metformin 1000 mg, Glibenclamid 5 mg

Panfor SR-1000

Panfor SR-1000

SĐK:VN-20187-16
Metformin hydroclorid 1000mg

Glizym-M

Glizym-M

SĐK:VN-7144-08
Gliclazide; Metformin Hydrochloride

Trajenta duo

Trajenta duo

SĐK:VN3-4-16
Linagliptin 2,5 mg; Metformin hydrochloride 1000 mg

Galvus Met 50mg/1000mg

Galvus Met 50mg/1000mg

SĐK:VN-19291-15
Vildagliptin 50mg; Metformin (dưới dạng Metformin hydrochlorid) 1000mg

Thuốc gốc

Rosiglitazone

Rosiglitazone maleate

Nateglinid

Nateglinide

Medroxyprogesterone

Medroxyprogesteron acetat

Canagliflozin

Canagliflozin

Ulipristal acetate

Ulipristal acetat

Empagliflozin

Empagliflozin

Linagliptin

Linagliptin

Triamcinolone

Triamcinolone acetonide

Budesonide

Budesonide

Metformin

Metformin hydrochloride

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn