Remucos

Remucos
Dạng bào chế:Viên nén bao phim
Đóng gói:Hộp 10 vỉ x 10 viên

Thành phần:

Rebamipid 100mg
SĐK:VD-21646-14
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Điều trị dài hạn bệnh Behcet, bệnh nhiệt miệng tái diễn, tổn thương da, viêm màng bồ đào và loét sinh dục.

Dược lực

Rebamipid, một thuốc bảo vệ dạ dày, có khả năng tăng cường bài tiết chất nhầy, kích thích prostaglandin ở niêm mạc dạ dày giúp cải thiện cả tốc độ và chất lượng làm lành vết loét và vì thế duy trì sự toàn vẹn của tế bào thành dạ dày khi có tổn thương. Rebamipid còn có tác dụng bảo vệ niêm mạc dạ dày chống lại tổn thương cấp tính do nhiều yếu tố gây độc và gây loét khác. Thuốc còn có tác dụng làm giảm hoạt động của bạch cầu trung tính và tế bào chống viêm bị kích thích bởi NSAID và/ hoặc H. pylori. Chính vì thế rebamipid có thể dùng cho  bệnh nhân đang dùng NSAID hoặc đang nhiễm H. pylori. Sự ức chế các đáp ứng viêm miễn dịch của rebamipid ở các bệnh nhân đang nhiễm H. pylori giúp ngăn chặn quá trình phát triển của viêm dạ dày, bệnh loét đường tiêu hóa và tái phát bệnh và có thể cả ung thư dạ dày. Bên cạnh đó, rebamipid còn giúp tăng cường diệt H. pylori trong các phác đồ điều trị chuẩn.

Dược động học

Rebamipid là một thuốc ít tan và hấp thu kém qua đường tiêu hóa. Nồng độ đỉnh trong huyết tương là 241,82 µg/ L sau khoảng 2,5 giờ. Thuốc bị chuyển hóa ở gan bởi CYP450. Thời gian bán thải là 1,97 giờ.


Liều lượng - Cách dùng

Thuốc dùng đường uống. Dùng theo sự chỉ dẫn của bác sĩ điều trị.
Liều thường dùng cho người lớn: 100 mg x 3 lần/ ngày (sáng, chiều và trước khi đi ngủ).
Không có nghiên cứu nào về độ an toàn và hiệu quả với trẻ em vì thế không dùng cho trẻ em.

Chống chỉ định:

Bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc. Phụ nữ mang thai, cho con bú, rối loạn chức năng gan nặng, xơ gan mất bù, suy thận, bệnh hemoglobin.

Tương tác thuốc:

Dùng phối hợp với taurin hoặc L-Glutamin có thể làm tăng hấp thu của rebamipid ở ruột lên 4 - 9 lần.
Nên dùng cách xa các thuốc khác 2 giờ để không làm ảnh hưởng đến hấp thu của các thuốc đó.

Tác dụng phụ:

Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, rối loạn chức năng gan, vàng da là những tác dụng không mong muốn nghiêm trọng của rebamipid. Nguy hiểm nhất là sốc và phản ứng phản vệ, nhưng rất hiếm khi xảy ra.
Các tác dụng không mong muốn khác có thể gặp là phản ứng quá mẫn như ban da, ngứa, mày đay, run chân tay, chóng mặt, ngủ gà; táo bón, khó tiêu, buồn nôn, nôn, đau đầu và rối loạn vị giác. Cũng có thể xảy ra phù hoặc sưng tuyến vú, to vú ở nam giới, rối loạn kinh nguyệt, trống ngực, sốt, đỏ bừng, run lưỡi, thở hổn hển, tăng BUN, phù.
Thông báo cho thầy thuốc các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Chú ý đề phòng:

Không có sự khác biệt về tác dụng và tác dụng không mong muốn giữa người già và người trẻ nhưng nên thận trọng với bệnh nhân cao tuổi vì các tác dụng không mong muốn có thể làm giảm chức năng sinh lý.
Để xa tầm tay trẻ em.

SỬ DỤNG CHO PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ:
Chỉ dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú khi thật cần thiết. Ngừng cho con bú khi dùng thuốc vì rebamipid có thể phân bố vào sữa.

TÁC ĐỘNG TRÊN KHẢ NĂNG LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC:
Rebamipid có thể gây run chân tay, chóng mặt, ngủ gà... Bệnh nhân cần được cảnh báo không nên lái xe hay vận hành máy móc nếu họ cảm thấy chóng mặt hoặc các triệu chứng liên quan.

Thông tin thành phần Rebamipide

Chỉ định :

Loét dạ dày. Ðiều trị các thương tổn niêm mạc dạ dày (ăn mòn, chảy máu, đỏ, phù nề) trong viêm dạ dày cấp & đợt cấp của viêm dạ dày mạn.

Liều lượng - cách dùng:

Uống 1 viên x 3 lần/ngày.

Chống chỉ định :

Quá mẫn với thành phần thuốc.

Tác dụng phụ

Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, rối loạn chức năng gan, vàng da có thể xảy ra. Sốc & phản ứng phản vệ.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Tedilod tablet

SĐK:VN-22082-19
Rebamipide 100mg

Youilmipide tab.

SĐK:VN-22083-19
Rebamipide 100mg

Mucosta

Mucosta

SĐK:VN-10113-05
Rebamipide

Agiremid 100

Agiremid 100

SĐK:VD-27748-17
Rebamipid 100 mg

Ayite

Ayite

SĐK:VD-20520-14
Rebamipid 100mg

Meyermipid

SĐK:VD-29430-18
Rebamipid 100 mg

Thuốc gốc

Lactase

Lactase

Cellulase

Cellulase

Pancrelipase

Pancrelipase

Fungal Diastase

Fungal Diastase (Alpha-amylase)

Papaverine hydrochloride

Papaverin hydroclorid

Lactobacillus acidophilus

Lactobacillus acidophilus

Ursodeoxycholic

Ursodeoxycholic acid

Oxethazaine

Oxethazain

Teprenone

Teprenone

Berberine

Berberine hydrochloride

Rebamipide

Rebamipide

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn