Cadiroxim 500

Cadiroxim 500
Dạng bào chế:Viên nén bao phim
Đóng gói:Hộp 2 vỉ, 6 vỉ x 5 viên

Thành phần:

Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500 mg
SĐK:VD-21580-14
Nhà sản xuất: Công ty TNHH US Pharma USA - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty TNHH US Pharma USA Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới như viêm phổi, viêm phế quản cấp và mạn.
Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên như nhiễm khuẩn tai, mũi, họng như viêm tai giữa, viêm xoang, viêm amydale, viêm họng.
Nhiễm khuẩn niệu- sinh dục: viêm bể thận, viêm bàng quang, viêm niệu đạo, nhiễm khuẩn da và mô mềm như mụn nhọt, mủ da, chốc lở.
Bệnh lậu; viêm niệu đạo cấp không biến chứng do lậu cầu và viêm cổ tử cung.

Liều lượng - Cách dùng

Người lớn:
Trong bệnh viêm phế quản và viêm phổi 500mg x 2 lần/ngày.
Trong đa số các nhiễm trùng: 250mg x 2 lần /ngày.
Trong nhiễm trùng đường niệu, dùng liều 125mg x 2 lần/ngày.
Bệnh lậu không biến chứng: liều duy nhất 1g
Trẻ em:
Liều thông thường là 125mg x 2 lần/ngày hay 10mg/kg x 2 lần/ngày.Liều tối đa 250mg/ngày.
Trẻ em trên 2 tuổi mắc bệnh viêm tai giữa: 250mg x 2 lần/ngày hay 15mg/kg x 2 lần/ngày, tới tối đa 500mg/ngày.

Chống chỉ định:

Không dùng cho bệnh nhân nhạy cảm với kháng sinh nhóm Cephalosporin

Tương tác thuốc:

Probenecid làm chậm sự bài tiết cefuroxim

Tác dụng phụ:

Đa số các tác dụng ngoại ý do cefuroxim đều nhẹ và chỉ thoáng qua: buồn nôn, nôn, đau bụng, viêm đại tràng giả.
Tăng bạch cầu ưa eosin và tăng thoáng qua các men gan.

Chú ý đề phòng:

Bệnh nhân suy thận, bệnh nhân bị sốc phản vệ với penicillin.
Bệnh nhân có bệnh đường tiêu hóa, đặc biệt là bệnh viêm kết tràng

Bảo quản:

Bảo quản nơi khô, mát. Tránh ánh sáng.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Cadiroxim 125

Cadiroxim 125

SĐK:VD-6178-08
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125 mg

Ceurox 500

Ceurox 500

SĐK:VN-3085-07
Cefuroxime acetyl

Efodyl

Efodyl

SĐK:VD-30737-18
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg

Bifumax 500

Bifumax 500

SĐK:VD-10086-10
Cefuroxim axetil tương ứng Cefuroxim base 500mg

Bifumax 250

Bifumax 250

SĐK:VD-29302-18
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg

Bifumax 1,5g

Bifumax 1,5g

SĐK:VD-21232-14
Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim natri) 1,5g

Thuốc gốc

Ertapenem

Ertapenem

Cefetamet Pivoxil

Cefetamet Pivoxil Hydrochloride

Sulfadiazine

Sulfadiazin bạc

Ribavirin

Ribavirin

Artemisinin

Dihydro artemisinin

Lumefantrine + Artemether

Lumefantrine,Artemether

Doxycycline

Doxycycline hydrochloride

Cloroquin

Cloroquin

Sulfadoxine + Pyrimethamine

sulfadoxin,pyrimethamin

Cefotiam

Cefotiam HCl

Cefuroxime

Cefuroxime acetyl

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn