Hydrosol Polyvitamine Pharma Developpement

Hydrosol Polyvitamine Pharma Developpement
Dạng bào chế:Dung dịch uống giọt
Đóng gói:Hộp 1 chai 20ml

Thành phần:

Mỗi chai 20ml chứa: Vitamin A tổng hợp 50000 UI; Ergocalciferol (Vitamin D2) 10000 UI; Alpha tocopheryl acetat (Vitamin E) 20mg; Thiamin HCl (Vitamin B1) 20mg; Riboflavin natri phosphate (Vitamin B2) 15mg; Pyridoxin HCI (Vitamin B6) 20mg; Nicacinamid (Vit
SĐK:VN-18668-15
Nhà sản xuất: Pharma Developpement - PHÁP Estore>
Nhà đăng ký: Vipharco Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Cung cấp đầy đủ các chất vitamin cần thiết giúp bé ăn ngon miệng hơn, ngủ tốt hơn, tiêu hóa tốt hơn & nhanh lên cân hơn.

Liều lượng - Cách dùng

Vitamin chỉ dành cho bé từ 1 tuổi trở lên. Có thể hoà vào nước, nước hoa quả hoặc sữa để tránh sự đậm đặc của thuốc & làm thuốc dễ hấp thu.

Liều lượng

Bé từ 1 tuổi đến 3 tuổi: 15 giọt/ngày 
Bé từ 4 đến 12 tuổi: 20 giọt/ngày  Người lớn: 25 giọt/ngày

Chống chỉ định:

Không dùng cho trẻ em dưới 1 tuổi. Tuyệt đối không sử dụng cho phụ nữ mang thai & đang cho con bú, nếu uống phải hỏi bác sĩ.

Chú ý đề phòng:

Tránh dùng quá liều, nguời có lượng canxi trong máu cao không nên dùng. Không sử dụng đồng thời với các loại vitamin khác. Nên uống hết 1 loại vitamin này rồi mới đến vitamin khác đặc biệt các loại vitamin cũng chứa vitamin A hoặc D.

Thông tin thành phần Vitamin D2

Dược lực:

Ergocalciferol là một hợp chất đại diện cho nhóm vitamin D, nhiều hợp chất trong nhóm vitamin D có thể dùng thay thế (colecalciferol, alpha calcidiol, calcitriol, dihydrotachysterol).

Một đvqt vitamin D tương đương với 25 nanogam ergocalciferol hay col

Chỉ định :

Phòng thiếu vitamin D; thiếu vitamin D do kém hấp thu hoặc trong bệnh gan mạn tính; hạ calci - huyết do giảm năng cận giáp.

Các chỉ định cụ thể như sau:

Còi xương do dinh dưỡng, do chuyển hoá và nhuyễn xương bao gồm: Hạ phosphat trong máu - kháng vitamin D liên kết X, còi xương phụ thuộc vitamin D, loạn dưỡng xương do thận hoặc hạ calci - huyết thứ phát do bệnh thận mạn tính;

Thiểu năng cận giáp và thiểu năng cận giáp giả.

Phòng và điều trị loãng xương, kể cả loãng xương do corticosteroid, Ngoài ra còn được dùng để điều trị bệnh lupus thông thường, viêm khớp dạng thấp và vẩy nến.

Liều lượng - cách dùng:

Cách dùng: Liều lượng dùng tuỳ thuộc bệnh và mức độ nặng nhẹ của hạ calci - huyết. Khi điều trị bằng vitamin D cần bổ sung đủ lượng calci từ thức ăn hoặc điều trị bổ sung. Cần giảm liều khi triệu chứng bệnh đã thuyên giảm và chỉ số sinh hoá bình thường hoặc khỏi bệnh ở xương.

Liều dùng:

Phòng thiếu vitamin D: Uống, người lớn và trẻ em 10 microgam (400 đvqt) hàng ngày;

Điều trị thiếu vitamin D: Uống, trẻ em 75 - 125 microgam (3000 - 5000 đvqt) hàng ngày; người lớn 1,25 mg (50 000 đvqt) hàng ngày, trong một thời gian ngắn.

Hạ calci huyết do giảm năng cận giáp: Uống, trẻ em: có thể dùng tới 1,5 mg (60 000 đvqt)/ngày; người lớn: 2,5 mg (100 000 đvqt) hàng ngày.

Chống chỉ định :

Tăng calci - huyết; vôi hoá di căn; quá mẫn với vitamin D.

Tác dụng phụ

Dùng vitamin D với liều không vượt quá nhu cầu sinh lý thường không gây độc, tuy nhiên khi điều trị liều cao hoặc kéo dài, có thể xảy ra triệu chứng quá liều vitamin D dẫn đến cường vitamin D và nhiễm độc calci rất nguy hiểm (xem Quá liều và xử trí).

Thông tin thành phần Vitamin B1

Dược động học :

- Hấp thu: vitamin B1 hấp thu dễ dàng qua đường tiêu hoá. Mỗi ngày có khoảng 1mg vitamin B1 được sử dụng.
- Thải trừ: qua nước tiểu.

Chỉ định :

Phòng và điều trị bệnh Beri-beri.
Điều trị các trường hợp đau nhức dây thần kinh lưng, hông và dây thần kinh sinh ba( phối hợp với các vitamin B6 và B12)
Các trường hợp mệt mỏi, kém ăn, suy dinh dưỡng và rối loạn tiêu hoá.

Liều lượng - cách dùng:

Người lớn: 4-6 viên/ngày, chia 2 lần/ngày; Trẻ em: 2-4 viên/ngày, chia 2 lần/ngày.

Chống chỉ định :

Quá mẫn với thành phần thuốc. Không nên tiêm tĩnh mạch.

Tác dụng phụ

Vitamin B1 dễ dung nạp và không tích luỹ trong cơ thể nên không gây thừa.
Tác dụng không mong muốn dễ gặp là dị ứng, nguy hiểm nhất là shock khi tiêm tĩnh mạch.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Homtamin Beauty

Homtamin Beauty

SĐK:VD-28273-17
Vitamin E (tương đương d-alpha tocopherol) 400 I.U

Neovit H5000

Neovit H5000

SĐK:VN-18710-15
Vitamin B1 50mg; Vitamin B6 250mg; Vitamin B12 5000mcg

Vitamin A-D

SĐK:VD-32831-19
Vitamin A (Retinyl palmitat) 2500 IU; Vitamin D3 (cholecalciferol) 250 IU

Magnesium - B6

SĐK:VD-32924-19
Magnesi lactat dihydrat 470 mg; Pyridoxin HCl (vitamin B6) 5 mg

Newbavita

SĐK:VD-33002-19
Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 125 mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 125 mg; Vitamin B12 (Cya ...

Evictal 400

SĐK:VN-22111-19
Vitamin E acetat 400mg

Thuốc gốc

Sắt

Săt

Calcium chloride

Calcium clorid

Vitamin K1

Phytonadione

EPA

Acid Eicosapentaenoic

DHA

Acid Docosahexaenoic

Beta Caroten

Beta carotene

Calcium gluconate

Calci gluconate

Vitamin B6

Pyridoxine hydrochloride

alpha-Tocopherol acetate

alpha tocopherol acetate

Zeaxanthin

Zeaxanthin

Vitamin E

D-alpha tocopheryl acetate

Vitamin D3

Vitamin D3

Vitamin K

Phytonadione

Vitamin D

Vitamin D

Vitamin D2

Ergocalciferol

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn