Asgizole

Asgizole
Dạng bào chế:Bột pha tiêm đường tĩnh mạch
Đóng gói:Hộp 1 lọ hoặc hộp 10 lọ

Thành phần:

Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole natri) 40mg
SĐK:VN-18248-14
Nhà sản xuất: Sofarimex-Industria Quimica E Farmaceutica, S.A - BỒ ĐÀO NHA Estore>
Nhà đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Các trường hợp mà điều trị không hiệu quả bằng đường uống: loét tá tràng, loét dạ dày, viêm thực quản kèm loét & hội chứng Zollinger-Ellison.

Liều lượng - Cách dùng

- Pha loãng với 10 mL dung môi. Tiêm IV chậm không ít hơn 2.5 phút, tốc độ không quá 4 mL/phút. Liều 40 mg/ngày. Nếu cần tiêm IV thêm trong 3 ngày, nên giảm liều 10-20 mg/ngày.
- Hội chứng Zollinger-Ellison chỉnh liều theo đáp ứng.
- Không cần chỉnh liều ở bệnh nhân suy gan, suy thận & người già.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với thành phần thuốc.

Tương tác thuốc:

Làm tăng nồng độ của diazepam, phenyltoin & warfarin trong huyết tương.

Tác dụng phụ:

Nhức đầu, tiêu chảy, đau bụng, buồn nôn, nôn, mhiễm trùng hô hấp trên, chóng mặt, mề đay, táo bón, ho, suy nhược, đau lưng.

Chú ý đề phòng:

Nên loại trừ khả năng bệnh nhân bị bệnh ác tính trước khi điều trị. Bệnh nhân bệnh gan nặng: 20 mg/ngày. Cân nhắc ở phụ nữ có thai. Không nên sử dụng trong thời gian cho con bú.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Maxezole 40

Maxezole 40

SĐK:VN-19354-15

Esolona

Esolona

SĐK:VD18558-13

Esolona

SĐK:VD-23093-15

Topenti 20

Topenti 20

SĐK:VN-13454-11

Esapbe 40

Esapbe 40

SĐK:VN-12823-11

Esapbe 20

Esapbe 20

SĐK:VN-12822-11

Nexium

Nexium

SĐK:VN-15719-12

Thuốc gốc

Hesperidin

Hesperidine

Glycerol

Glycerol

Ursodiol

Ursodiol

Ursodeoxycholic

Ursodeoxycholic acid

Tenapanor

Tenapanor

Alverine

Alverine citrate

Silymarin

Silymarin

Granisetron

Granisetron HCl

Lactase

Lactase