Vững Cốt Vinh Gia

- Giúp vận động dẻo dai
Vững Cốt Vinh Gia
Nhóm sản phẩm: Thực phẩm chức năng

Thành phần:

- Menaquinon-7(MK7) 50 microgram
- Vitamin D3 300 UI
- CalciCarbonat (dạngnano) 250 mg
- Magnesi 120 mg
- Kẽm 2 mg
- Boron 1.5 mg
- Horsetail Extract 50 mg
- Mangan 2.5 mg
- Đồng 1 mg
- Quercetin 50 mg
- DHA 100 mg
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Sao Kim - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Estore>
Nhà phân phối: Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Vinh Gia Estore>

Công dụng

- Giúp phòng và hỗ trợ điều trị loãng xương, ngừa gãy xương do loãng xương.
- Bảo vệ xương và giúp xương chắc khỏe, làm chậm quá trình thoái hóa xương sinh lý (do tuổi)

Đối tượng sử dụng: Người trên 18 tuổi, trong các trường hợp sau :
- Những người bị loãng xương hoặc có nguy cơ bị loãng xương.
- Những người muốn bảo vệ sức khỏe xương khớp, chăm sóc sức khỏe.

Liều lượng - Cách dùng

- Uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần sáng/chiều.
- Nên uống trước ăn 30 phút hoặc sau ăn 1 giờ.
- Nên sử dụng liên tục ít nhất từ 3-6 tháng để đạt kết quả tốt nhất. Sử dụng thường xuyên, lâu dài để có xương chắc khỏe.

Những khoáng chất và dưỡng chất chứa trong viên uống Vững Cốt đi sát bên nhau, hỗ trợ lẫn nhau giúp cho con người phòng ngừa và hỗ trợ điều trị loãng xương và góp phần kéo dài tuổi thọ.


Lưu ý: Sản phẩm có bổ sung vitamin K2 nên hỏi ý kiến bác sĩ khi mang thai và cho con bú, hoặc khi dùng với các thuốc khác.

Sản phẩm không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

Thông tin thành phần Vitamin D3

Dược lực:

Chống còi xương, tăng sự hấp thu calci ở ruột, tác dụng lên sự biến dưỡng và hấp thu phosphocalci của xương.

Dược động học :

- Hấp thu: Vitamine D3 được hấp thu ở niêm mạc ruột nhờ muối mật và lipid, tích lũy ở gan, mỡ, xương, cơ và niêm mạc ruột, được đào thải chủ yếu qua đường mật một phần nhỏ.
- Phân bố: thuốc liên kết với alfa- globulin huyết tương.
- Chuyển hoá: trong cơ thể, vitamin D3 chuyển hoá ở gan và thận tạo ra chất chuyển hoá có hoạt tính là 1,25-dihydroxycholecalciferol nhờ enzym hydroxylase.
- Thải trừ: chủ yếu qua phân, một phần nhỏ thải qua nước tiểu, thời gian bán thải 19-48 giờ.

Tác dụng :

- Tham gia vào quá trình tạo xương: vitamin D3 có vai trò rất quan trọng trong quá trình tạo xương nhờ tác dụng trên chuyển hoá các chất vô cơ mà chủ yếu là calci và phosphat. Vitamin D3 làm tăng hấp thu calci và phosphat ở ruột, tăng tái hấp thu calci ở ống lượn gần, tham gia vào quá trình calci hoá sụn tăng trưởng. Vì vậy vitamin D3 rất cần thiết cho sự phát triển bình thường của trẻ nhỏ.
- Điều hoà nồng độ calci trong máu: giúp cho nồng độ calci trong máu luôn hằng định.
- Ngoài ra, vitamin D3 còn tham gia vào quá trình biệt hoá tế bào biểu mô. Gần đây đang nghiên cứu về tác dụng ức chế tăng sinh tế bào biểu mô và tuyến tiết melanin, ung thư vú...
- khi thiếu vitamin D3, ruột không hấp thu đủ calci và phospho làm calci máu giảm, khi đó calci bị huy động từ xương ra để ổn định nồng độ calci máu nên gây hậu quả là trẻ em chậm lớn, còi xương, chân vòng kiềng, chậm biết đi, chậm kín thóp. Người lớn sẽ bị loãng xương, xốp xương, xương thưa dễ gãy. Phụ nữ mang thai thiếu vitamin D3 có thể sinh ra trẻ khuyết tật ở xương.

Chỉ định :

Còi xương.
Chứng co giật, co giật do thiếu calci.
Bệnh nhuyễn xương.

Liều lượng - cách dùng:

Đối với trẻ nhũ nhi và người lớn có thể dùng thuốc bằng đường uống.
Còi xương: phòng bệnh còi xương phải được tiến hành sớm và liên tục đến hết 5 tuổi. Mỗi 6 tháng dùng 1 liều 5mg (200.000UI), liều dùng sẽ là 10mg (400.000UI) nếu trẻ ít ra nắng hoặc da sậm màu.
Tạng co giật, co giật do thiếu calci: điều trị bằng vitamine D giống như liều được chỉ định để ngừa còi xương và cần kết hợp với muối calci.

Chống chỉ định :

Những bệnh kèm hội chứng tăng calci trong máu, tăng calci trong nước tiểu, sỏi calci, quá mẫn với vitamine D, những bệnh nhân nằm bất động (đối với liều cao).

Tác dụng phụ

Khi dùng quá liều có thể gây tăng chứng tăng calci huyết, tăng calci huyết, tăng calci niệu, đau nhức xương khớp. Nếu dùng kếo dài gây sỏi thận, tăng huyết áp.
Ngoài ra có thể gặp suy nhược , mệt mỏi , nhức đầu , buồn nôn, nôn, tiêu chảy, giòn xương...
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Heramama

Heramama

SĐK:1634/2018/ATTP-XNCB
Vitamin C (ascorbic acid) 50 mg; Niacinamide 10 mg; Pantothenic acid (calcium pantothenate)5 mg; ...

Prenatal

Prenatal

SĐK:45674/2017/ATTP-XNCB
Vitamin A 300mcg/viên (1014 IU), Beta Caroten 1500mcg/viên (2500 IU) Vitamin E (d-alpha tocopheryl ...

Lysicalfer

Lysicalfer

SĐK:7040/2013/ ATTP- XNCB
Calcium carbonate, Magnesium Hydroxit, Zinc sulfate, Vitamin D3, L-Lysine HCl

Ginlive

Ginlive

SĐK:3006/2007/YT-CNTC
Gingseng Ext 40mg;Vitamin A 600UI;Vitamin B12mg;Vitamin B2 1,5mg; Vitamin B3 2mg;Vitamin B6 1 ...

Pediakid Vitamin D3

Pediakid Vitamin D3

SĐK:25629/2015/ATTP-XNCB
Mỗi 2 giọt (0.08ml) chứa: dầu hướng dương, vitamin D3 (10ug-400IU) 100% thành phần tự nhiên chiết xu ...

SEACAN

SEACAN

SĐK:sdk-seacan
Aquamin F……………………..780mg (Tương ứng với Calci……….250mg) Vitamin D3…………………….200UI

Thuốc gốc

Rituximab

Rituximab

tacrolimus

tacrolimus

Tacrolimus

Tacrolimus

Ursodeoxycholic

Ursodeoxycholic acid

Nicergoline

Nicergoline

Norethisterone

Norethisteron

Mycophenolic acid

Acid mycophenolic

Rivastigmin

Rivastigmine

Dextromethorphan

Dextromethorphan hydrobromide

Ulipristal acetate

Ulipristal acetat

Whey protein

Whey Protein

lactoferrin

lactoferrin

Vitamin D3

Vitamin D3

Acid Glutamic

L-Acid glutamic

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn