Paparin

Paparin
Dạng bào chế:Dung dịch tiêm
Đóng gói:Hộp 1/2 vỉ x 5 ống; Hộp 1/2 vỉ x 6 ống; hộp 5 vỉ x 10 ống

Thành phần:

SĐK:VD-20485-14
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc (VINPHACO) - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc (VINPHACO) Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Đau bụng do tăng nhu động ruột, đau quặn mật, đau quặn thận.

Tác dụng:

Papaverin có tác dụng giãn cơ trơn, được sử dụng trong chống co thắt cơ trơn đường tiêu hoá, tiết niệu.

Liều lượng - Cách dùng

Tiêm dưới da hoặc tiêm bắp thịt theo chỉ dẫn của thầy thuốc

Liều tối đa cho người lớn: 60 mg/lần, 100 mg/ngày

Chống chỉ định:

Bệnh xuất huyết, tăng nhãn áp, nghẽn nhĩ thất hoàn toàn.

Tác dụng phụ:

Chủ yếu là các phản ứng mẫn cảm với Papaverin như: đau đầu, chóng mặt, buồn nôn. Nếu liều cao có thể gây loạn nhịp tim.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Chú ý đề phòng:

Sử dụng đặc biệt thận trọng đối với những bệnh nhân mắc bệnh tim

Thận trọng khi sử dụng cho phụ nữ có thai và đang cho con bú.

Thông tin thành phần Papaverine hydrochloride

Dược lực:

Papaverine là một alcaloid được chiết xuất từ cây thuốc phiện thuộc nhóm benzylisoquinoline chứa 1 nhóm phephanthrene có tác dụng giãn cơ giống morphin và codein.

Tác dụng :

Papaverine có tác dụng giãn tất cả các cơ trơn đặc biệt là hệ cơ mạch, bắp thịt, cơ cuống phổi, cơ trơn thành dạ dày - ruột non, cơ túi mật, ống niệu.
Papaverine có tác dụng nhỏ lên hệ thần kinh trung ương, an thần và gây ngủ nhẹ cho một số bệnh nhân.

Chỉ định :

Papaverine được dùng điều trị cơn co thắt cơ trơn, co thắt mạch máu có liên quan đến nhồi máu cơ tim, chứng đau thắt ngực ngoại vi, nghẽn mạch phổi, bệnh mạch máu ngoại vi, sự co thắt do ấu trùng giun nội tạng, sụ đau bụng niệu quản, mật hay sự đau bụng niệu quản, mật hay ở dạ dày - ruột non.

Liều lượng - cách dùng:

Người lớn: ngày uống 2 - 3 lần, mỗi lần 40 mg, hoặc 1 - 2 nang 150 mg, tiêm dưới da, bắp hoặc tĩnh mạch chậm: 1 - 2 ống/24h.

Chống chỉ định :

Chưa có thông tin nào.

Tác dụng phụ

Tác dụng không mong muốn thường gặp: buồn nôn, khó chịu bụng, biếng ăn, tào bón hoặc ỉa chảy, phát ban da, phiền muộn, chóng mặt, nhức đầu, ra nhiều mồ hôi, kéo dài hơi thở, tăng nhịp tim.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Papaverin

SĐK:VD-32952-19
Papaverin hydroclorid 40 mg

Papaverin 2%

Papaverin 2%

SĐK:VD-26681-17
Papaverin Hydroclorid 40mg/2ml

Opispas

SĐK:VD-28086-17
Mỗi 2 ml dung dịch chứa: Papaverin hydroclorid 40mg

Papaverin

SĐK:VD-27554-17
Papaverin hydroclorid 40 mg

Papaverin

SĐK:VD-24545-16
Papaverin hydroclorid 40 mg

Papaverin 40

SĐK:VD-23677-15
Papaverin hydroclorid 40mg

Thuốc gốc

Papaverine hydrochloride

Papaverin hydroclorid

Lactobacillus acidophilus

Lactobacillus acidophilus

Ursodeoxycholic

Ursodeoxycholic acid

Oxethazaine

Oxethazain

Teprenone

Teprenone

Berberine

Berberine hydrochloride

Simethicone

Simethicon

Silymarin

Silymarin

Dioctahedral smectite

Dioctahedral smectit

Ademetionine

Ademetionin

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn