Antot

Antot
Dạng bào chế:Thuốc nước uống
Đóng gói:Hộp 2 vỉ x 10 ống 10ml thuốc nước uống

Thành phần:

Đạm men bia thủy phân 200 mg;Lysin hydroclorid 100 mg;Cholin bitartrat 50 mg
Hàm lượng:
10ml
SĐK:VNB-4548-05
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần TRAPHACO - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

- Trẻ em biếng ăn, chậm lớn, suy dinh dưỡng, trẻ em đang trong thời kỳ dưỡng bệnh.
- Trẻ em và thanh thiếu niển trong thời kỳ tăng trưởng và phát triển chiều cao.
- Các trường hợp: người làm việc quá sức, người mới ốm dậy, cơ thể suy nhược, người gầy yếu, xanh xao, mệt mỏi, sút cân, ăn kém, ngủ kém

Liều lượng - Cách dùng

- Người lớn: 1 - 2 ống/lần x 2 lần/ngày.
- Trẻ em: 1 ống/lần x 2 lần/ngày.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với thành phần của thuốc.

Thông tin thành phần lysine

Dược lực:

Lysine là một axit amin thiết yếu, cơ thể không thể tự tổng hợp được. Lysine là một bazơ giống như arginine và histidine;

Tác dụng :

Lysine là một thành phần quan trọng của tất cả các protein trong cơ thể. Lysine đóng vai trò quan trọng trong việc hấp thu canxi; tạo cơ bắp; phục hồi sau chấn thương hay sau phẫu thuật; sự tổng hợp các hormone, enzym, và các kháng thể.
Nó cũng ngăn cản sự phát triển của vi khuẩn gây bệnh mụn rộp nên thường được bác sĩ kê đơn cho người bị rộp môi hay mụn rộp sinh dục.

Lysine còn có tác dụng ngăn ngừa, chữa trị bệnh tim và đột quỵ.

Người bình thường mỗi ngày cần 1 g lysine. Tuy nhiên, cơ thể không tự tổng hợp được chất này mà phải được cung cấp qua thực phẩm (như lòng đỏ trứng, cá, thịt, các loại đậu và sữa tươi) hoặc bổ sung dưới dạng thuốc. Trong khẩu phần ăn của người Việt Nam, lượng ngũ cốc chiếm đến 70-80% nên thường bị thiếu lysine, đặc biệt là những người ăn chay (chủ yếu dùng ngũ cốc và một lượng rất nhỏ rau họ đậu), vận động viên, bệnh nhân bỏng, mụn rộp.

Chỉ định :

Phòng ngừa và điều trị bệnh nhiễm trùng herpes và đau do cảm lạnh. 
Lysine làm tăng sự hấp thu canxi ở ruột và bài tiết qua thận, nên có thể hỗ trợ điều trị chứng loãng xương.

Thuốc Lysine được dùng cho các trường hợp:

Người cần bổ sung dinh dưỡng
Cơ thể mệt mỏi.
Người bị biếng ăn
Người cần giảm hàm lượng glucose.
Người bị bệnh loãng xương
Người cần bổ sung tăng cơ (chủ yếu là thanh thiếu niên)

Liều lượng - cách dùng:

Người lớn

Phòng ngừa herpes simplex:

Điều trị các triệu chứng: 3000-9000 mg / ngày, chia thành các liều.

Để ngăn ngừa tái phát: 500-1500 mg / ngày.

Bổ sung dinh dưỡng:

500-1000 mg một ngày.

Trẻ em:

Hỗ trợ tiêu hóa: theo chỉ định của bác sĩ;

- Trẻ sơ sinh (3-4 tháng) cần 103 miligam lysine/1 kg khối lượng cơ thể
- Trẻ em (2 tuổi) cần 64 miligam lysine/1kg khối lượng cơ thể
- Trẻ em (10-12 tuổi) cần 44-60 milgam lysine/1kg khối lượng cơ thể

Chống chỉ định :

Suy thận và gan;
Bị dị ứng với lysine.

Tác dụng phụ

Lysine có thể gây ra các tác dụng phụ như đau dạ dày và tiêu chảy.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Ngân kiều giải độc Favomin

Ngân kiều giải độc Favomin

SĐK:VD-25221-16
Cao đặc qui về khan (tương ứng với Kim ngân hoa 267mg; Liên kiều 267mg; Bạc hà 160mg; Kinh giới 107m ...

Ngân kiều giải độc

SĐK:VD-29529-18
Mỗi 330mg bột hỗn hợp dược liệu chứa: Kim ngân (hoa) 210mg; Cát cánh (rễ) 100mg; Đạm đậu xị 20mg; Mố ...

Ngân kiều giải độc PV

SĐK:VD-26330-17
Mỗi viên chứa 0,42g cao dược liệu tương ứng với 1680 mg dược liệu: Kim ngân 300 mg; Liên kiều 300 mg ...

Ngân kiều giải độc - BVP

SĐK:VD-26667-17
Cao khô hỗn hợp dược liệu 240mg tương đương: Kim ngân hoa 40mg; Liên kiều 400 mg; Bạc hà 25mg; Cam t ...

Ngân kiều giải độc

SĐK:VD-25010-16
Môi viên chứa 150 mg cao khô dược liệu tương đương: Kim ngân hoa 284 mg; Liên kiều 284 mg; Cát cánh ...

Ngân kiều giải độc

SĐK:VD-25979-16
Cao khô hỗn hợp (tương đương: Kim ngân hoa 340mg; Liên kiều 340mg; Đậu đen 170mg; Ngưu bàng tử 204mg ...

Thuốc gốc

Ornidazol

Ornidazole

Silymarin

Silymarin

Cardus marianus

Cao Cardus marianus

Hoài sơn

Dioscorea persimilis Prain et Burk

Hyaluronate

Natri hyaluronate

Natri hyaluronat

Sodium hyaluronate

Polygeline

Polygeline

Hydroxyethyl starch

Hydroxyethyl starch

Calcium chloride

Calcium clorid

Vitamin K1

Phytonadione

Dầu cá

Dầu cá

Huyết giác

Pleomele cochinchinensis Merr

Khương hoàng

Curcuma longa L

Can khương

Zingiber offcinale Roscoe

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn