Cerelox

Cerelox
Dạng bào chế:Viên nang mềm
Đóng gói:Hộp 12 vỉ x 5 viên, hộp 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

Thành phần:

SĐK:V12-H12-14
Nhà sản xuất: Công ty TNHH Phil Inter Pharma - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty TNHH Phil Inter Pharma Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Rối loạn tuần hoàn ngoại biên (chứng khập khiễn cách hồi)
Chóng mặt, ù tai do nguyên nhân mạch máu và thoái hóa
Rối loạn chức năng não nặng đi kèm những triệu chứng sa sút trí tuệ như ù tai, nhức đầu, giảm trí nhớ, giảm khả năng tập trung, trầm cảm, chóng mặt..

Liều lượng - Cách dùng

Liều thông thường ở người lớn là:

Rối loạn tuần hoàn ngoại biên, chóng mặt, ù tai: 1 viên x 3 lần/ ngày; hoặc 2 viên x 2 lần/ ngày
Rối loạn chức năng não nặng: 1-2 viên x 3 lần/ngày, hoặc 3 viên x 2 lần/ ngày
Liều dùng có thể được tăng hoặc giảm tùy theo tuổi của bệnh nhân hoặc mức độ của triệu chứng.


Chống chỉ định:

Quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Người cao huyết áp.

Tác dụng phụ:

Hơi khó chịu ở đường tiêu hóa, nhức đầu, phản ứng dị ứng ngoài da có thể xảy ra, nhưng hiếm.

Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Chú ý đề phòng:

Vì đây không phải là thuốc chữa cao huyết áp, không nên dùng thuốc này cho những bệnh nhân bị cao huyết áp mà cần có liều pháp điều trị đặc biệt.

Kinh nghiệm dùng thuốc cho trẻ em chưa đầy đủ. Vì vậy không nên dùng thuốc cho trẻ em dưới 12 tuổi.

PHỤ NỮ CÓ THAI, CHO CON BÚ

Thử nghiệm ở súc vật cho thấy thuốc không gây tác động quái thai. Tuy nhiên, không nên dùng thuốc này cho phụ nữ có thai.

Thông tin thành phần Ginkgo biloba extract

Mô tả:

Chất cao chiết suất đậm đặc và đã tiêu chuẩn hóa từ lá khô của cây Ginkgo biloba (họ thực vật Ginkgoaceae) làm tăng tuần hoàn động mạch ở các chi và đầu bình thường hóa tính thấm của mao mạch trong chứng phù nề tự phát, tăng lưu lượng máu đến não, hoạt hóa sự chuyển hóa năng lượng của tế bào bằng cách gia tăng tiêu thụ glucose ở não bộ, và bình thường hóa sự tiêu thụ oxy ở não.
Thuốc cũng giảm nguy cơ chứng huyết khối thuộc vi tuần hoàn, và có những tác dụng lợi ích đặc biệt đối với hệ tuần hoàn của người cao tuổi.

Chỉ định :

- Ðiều trị mất trí nhớ ngắn hạn, suy giảm tâm thần, thiếu nhạy bén và minh mẫn tâm thần, trầm cảm, khó khăn trong việc tập trung tư tưởng.
- Ðiều trị các rối loạn chức năng cơ hữu của não, có kèm theo sự sa sút trí tuệ.
- Ðiều trị hội chứng khập khễnh gián cách, bệnh võng mạc (thoái hóa vết chấm, bệnh võng mạc thuộc đái tháo), các hội chứng thuộc thiểu năng tai trong (nhức đầu, chóng mặt, ù tai...), lãng tai ở người cao tuổi. Di chứng sau các tai nạn huyết mạch thuộc não và chấn thương sọ.
- Trạng thái lão suy (kể cả bệnh Alzheimer), chứng bất lực.
- Chứng giòn mao mạch.
- Hội chứng trước kinh nguyệt, nhức đầu...
- Thuốc đã chứng tỏ là chất bổ sung thực phẩm rất tốt cho nhiều người, và đã tạo nên một cảm giác toàn hảo về sức khỏe rất tốt, đặc biệt ở các người cao tuổi.

Liều lượng - cách dùng:

Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: mỗi lần 1 viên, mỗi ngày 3 lần. Uống trong bữa ăn, nuốt trọn viên thuốc, không bẻ và không nhai.

Chống chỉ định :

Người bị tăng cảm với cao chiết xuất Ginkgo biloba không dùng thuốc này.

Tác dụng phụ

Tác dụng phụ rất hiếm: rối loạn tiêu hóa, ban, nhức đầu.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Exgingo 40

SĐK:VD-33146-19
Cao lá bạch quả (tương đương Flavonol glycosid9,6 mg) 40 mg

Vasoclean Sol.

Vasoclean Sol.

SĐK:VN-20254-17
Cao lá bạch quả (tương đương 4,8mg Ginkgo flavon glycosid toàn phần) 20mg

Nasiran

Nasiran

SĐK:VN-16174-13
cao chiết lá cây táo gai (crataegus oxycanthae) 50mg; cao khô lá tía tô đất (melissa folium) 10mg; C ...

A.T hoạt huyết dưỡng

SĐK:VD-29685-18
Mỗi 8 ml chứa: Cao lá bạch quả (tương đương 9,6 mg Ginkoflavon Glycosid toàn phần) 40 mg; Cao rễ đin ...

Hoạt huyết dưỡng não Cebraton S

SĐK:VD-27363-17
Cao rễ đinh lăng 5:1 150mg; Cao lá bạch quả (hàm lượng flavonoid toàn phần không dưới 24%) 5mg

Ginkapra Tab

SĐK:VN-19632-16
Cao lá bạch quả (Ginkgo biloba) 80mg

Thuốc gốc

Oseltamivir

Oseltamivir

Oseltamivir phosphate

Oseltamivir phosphat

Durvalumab

Durvalumab

Ofloxacin

Ofloxacine

Loratadine

Loratadin

Obinutuzumab

obinutuzumab

adalimumab

adalimumab

Vitamin B1

Thiamine hydrochloride

Zolmitriptan

Zolmitriptan

Apremilast

Apremilast

Lá Bạch quả

Cao khô lá bạch quả

Ích trí nhân

Ích trí nhân

Sâm đại hành

Eleutherine subaphylla Gagnep

Cây kế sữa

Silybum Marianum

Mật ong

mật ong

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn