Clisma-lax

Clisma-lax
Dạng bào chế:Dung dịch bơm hậu môn
Đóng gói:Hộp 1 lọ 133ml; hộp 4 lọ x 133ml; Hộp 20 lọ x 133ml

Thành phần:

Natri monobasic phosphat khan 13,91g; Natri dibasic phosphat khan 3,18g
SĐK:VN-17859-14
Nhà sản xuất: Sofar S.p.A - Ý Estore>
Nhà đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm APAC Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Điều trị ngắn hạn khi táo bón và khi cần làm sạch ruột, như trước khi phẫu thuật ruột hoặc kiểm tra để chẩn đoán: X quang, nội soi, nội soi ruột…

Liều lượng - Cách dùng

Người lớn và trẻ trên 12 tuổi: 1 chai (133 ml).
Trẻ trên 3 tuổi đến dưới 12 tuổi: nửa chai hoặc theo chỉ định của bác sĩ. 
Không dùng thuốc cho trẻ dưới 3 tuổi. 
Không dùng thuốc nhiều hơn liều khuyến cáo trừ khi có chỉ định của bác sĩ, trong những trường hợp đặc biệt có thể cần dùng đến 2 lọ. CLISMA-LAX có thể làm hết táo bón và đẩy mạnh chức năng ruột, nhưng không nên dùng quá 7 ngày trừ khi có chỉ định của bác sĩ. 

Cách dùng :

 CLISMA-LAX có thể được sử dụng tại nhiệt độ phòng. Nếu thích dùng thuốc ấm thì đặt chai thuốc vào nước nóng hoặc để dưới vòi nước nóng. Để có kết quả tốt, sử dụng CLISMA-LAX khi nằm nghiêng bên trái .Để có tác dụng làm sạch hiệu quả, ví dụ khi cần rửa ruột, giữ tư thế quì trên đầu gối-khuỷu tay trong vài phút  ngay sau khi bơm thuốc.

Tháo nắp bảo vệ khỏi ống đặt trực tràng. 
Giữ chặt chai và nhẹ nhàng đưa ống vào trực tràng hướng về phía bụng, sau đó bóp chặt chai. Vẫn còn một ít dịch trong chai. Ở trẻ nhỏ, không đưa vào trực tràng quá một nửa chiều dài ống.
Sau khi thụt, rút ống ra và bỏ chai rỗng vào hộp của nó. 
Vẫn giữ tư thế nằm cho đến khi bạn có nhu cầu đại tiện mạnh mẽ; thường xuất hiện trong vòng 5 phút.  
Trong bất kỳ trường hợp nào, không cần giữ thuốc xổ nhiều hơn 5 phút. Thậm chí không có nhu cầu đại tiện, cũng nên đi đại tiện sau ít phút. 

Quá liều:

Dùng thuốc quá liều có thể gây đau bụng hoặc tiêu chảy; hậu quả của việc mất nước và điện giải cần được điều trị.

Chống chỉ định:

Trong trường hợp quá mẫn với hoạt chất hoặc bất kỳ tá dược nào của thuốc.
Thuốc nhuận tràng chống chỉ định cho những người bị đau bụng cấp hoặc đau mà không rõ nguyên nhân, tắc hoặc hẹp ruột, chảy máu đại tràng chưa rõ nguyên nhân, mất nước nặng.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Helenokit

Helenokit

SĐK:VD-14366-11
Rabeprazol 20mg dưới dạng Natri Rabeprazol; Clarithromycin 500 mg; Ornidazol 500 mg

Barole 20

Barole 20

SĐK:VN-20805-17
Rabeprazole (Natri rabeprazole) 20mg

SaVi Pantoprazole 40

SĐK:VD-20248-13
Pantoprazole (Pantoprazole natri sesquihydrate) 40 mg

A.T Esomeprazol 40 inj

SĐK:VD-24727-16
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol natri) 40mg

Tavomac DR 40

Tavomac DR 40

SĐK:VN-20309-17
Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg

Sathom

Sathom

SĐK:VD-22623-15
Mỗi 8g chứa: Sorbitol 4g; Natri citrat 0,576g

Thuốc gốc

Silymarin

Silymarin

Natri hyaluronat

Sodium hyaluronate

Natri Valproate

Valproate sodium

Dioctahedral smectite

Dioctahedral smectit

Natri chlorid

Sodium chloride

Ademetionine

Ademetionin

Bacillus clausii

Bacillus clausii

Aluminum hydroxide

Aluminium hydroxid

Nhôm hydroxyd

Nhôm hydroxyd khô

L-Ornithine-L-Aspartat

L-ornithine L-aspartate

Phospholipid đậu nành

Phospholipid đậu nành

Palonosetron

Palonosetron

Natri diquafosol

Diquafosol sodium

Natri alendronate

Natri alendronat

Orlistat

Orlistat

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn