Auropennz 3.0

Auropennz 3.0
Dạng bào chế:Bột pha tiêm
Đóng gói:Hộp 1 lọ + 1 ống nước pha tiêm 5ml

Thành phần:

Ampicillin (dưới dạng Ampicillin Natri) 2g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 1g
SĐK:VN-17644-14
Nhà sản xuất: Aurobindo Pharma., Ltd - ẤN ĐỘ Estore>
Nhà đăng ký: Aurobindo Pharma., Ltd Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Nhiễm trùng do các chủng vi khuẩn nhạy cảm gây ra: 

Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên, dưới.
Nhiễm khuẩn đường tiết niệu.
Nhiễm khuẩn phụ khoa.
Nhiễm khuẩn máu.
Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da.
Nhiễm khuẩn xương và khớp.
Nhiễm khuẩn sau phẫu thuật.

Liều lượng - Cách dùng

Theo sự chỉ dẫn của thầy thuốc, liều thông thường dùng cho người lớn và trẻ em.

Phối hợp Ampicillin/Sulbactam có thể dùng tiêm tĩnh mạch hay tiêm bắp.

Người lớn: Liều thông thường:

Đường tiêm: lọ 3.0g/ lần cách nhau 6-8 giờ. Tổng liều Sulbactam không vượt quá 4g/ngày.

Đường tiêm tĩnh mạch: Tiêm tĩnh mạch chậm 5-10 phút, pha loãng với dung môi trong hộp thuốc.

Đường truyền tĩnh mạch: lọ 3.0g pha loãng với 100ml của các dung dịch truyền tĩnh mạch tương hợp như dung dịch Nacl 0,9%, dung dịch Nacl lactate, dung dịch Ringer lactate, dextrose 5%.

Người suy thận: Liều tối đa tính theo Ampicillin.

Hệ số thanh thải créatinine từ 10-30ml/phút: 1g, sau đó 500mg/12 giờ.
Hệ số thành thải créatinine < 10ml/phút: 1g, sau đó 250mg/12 giờ.
Trẻ em/ Trẻ còn bú: Liều thông thường: 300mg/kg/ngày. Chia đều nhiều liều mỗi 6 giờ.

Chống chỉ định:

Không dùng AUROPENNZ cho các bệnh nhân có tiền sử phản ứng quá mẫn cảm với các kháng sinh nhóm Penicillin và Cephalosporin.

Chú ý đề phòng:

Thận trọng chung: Khi dùng ampicillin trên những bệnh nhân tăng bạch cầu đơn nhân thấy có tỉ lệ lớn bị phát ban da. Do vậy, không nên dùng kháng sinh nhóm Ampicillin cho bệnh nhân bị tăng bạch cầu đơn. Trong quá trình điều trị bằng phối hợp Ampicillin/ Sulbactam cần chú ý đến khả năng bội nhiễm nấm và vi khuẩn trên bệnh nhân. Nếu xảy ra bội nhiễm cần ngừng ngay dùng các phương pháp khác điều trị thích hợp hơn.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Auropennz 3.0

Auropennz 3.0

SĐK:VN-6914-08
Ampicilin Sodium, Sulbactam sodium

Auropennz 1.5

SĐK:VN-17643-14
Ampicillin (dưới dạng Ampicillin Natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 0,5g

Nerusyn 1,5g

SĐK:VD-26158-17
Ampicillin natri , Sulbactam natri

Ampicilin 1g

SĐK:VD-28687-18
Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 1g

Ampicilin 500mg

SĐK:VD-28688-18
Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 500 mg

Ampicillin & Cloxacilin capsules

SĐK:VN-16340-13
Ampicillin (dưới dạng Ampicillin trihydrate) 250mg; Cloxacillin (dưới dạng Cloxacillin sodium) 250mg

Thuốc gốc

Trimethoprim

Trimethoprim

Cefditoren

Cefditoren

Lamivudine

Lamivudin

Cefdinir

Cefdinir

Fenticonazol

Fenticonazole nitrate

Cefixime

Cefixime trihydrate

Cefadroxil

Cefadroxil

Moxifloxacin

Moxifloxacin hydrochloride

Levofloxacine

Levofloxacine hernihydrat

Ceftibuten

Ceftibuten

Ampicillin + sulbactam

Ampicillin, sulbactam

Ampicillin

Ampicillin sodium

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn