Irinotecan Teva

Irinotecan Teva
Dạng bào chế:Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Đóng gói:hộp 1 lọ 5 ml

Thành phần:

Irinotecan hydroclorid trihydrat 20mg/ml
SĐK:VN2-122-13
Nhà sản xuất: Lemery S.A. de C.V - MÊ HI CÔ Estore>
Nhà đăng ký: Công ty CP Dược phẩm Duy Tân (DUYTANPHARMA) Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Điều trị Ung thư đại trực tràng tiến xa.

Liều lượng - Cách dùng

- Pha vào 250 mL NaCl 0,9% hay glucose 5%. Truyền IV chậm 30 - 90 phút.
- Liều điều trị hàng tuần: 125 mg/m2 truyền IV 90 phút 1 lần/tuần, truyền trong 4 tuần liên tiếp nhau, sau đó nghỉ 2 tuần.
- Liều Ðơn trị liệu trong 3 tuần 300 - 350 mg/m2 truyền IV 90 phút.

Chống chỉ định:

- Viêm ruột mạn tính hoặc tắc nghẽn ruột.
- Quá mẫn với thành phần thuốc và phụ nữ có thai, cho con bú.

Tương tác thuốc:

Suxamethonium.

Tác dụng phụ:

Giảm bạch cầu đa nhân kèm sốt, giảm tiểu cầu, tiêu chảy muộn xảy ra sau 24 giờ.

Chú ý đề phòng:

- Theo dõi công thức máu mỗi tuần.
- Thận trọng với bệnh nhân Hen, suy gan, người già.
- Không dùng thuốc khi Lái xe & vận hành máy móc.

Thông tin thành phần Irinotecan

Dược lực:
Irinotecan là thuốc điều trị ung thư.
Tác dụng :
Irinotecan ngăn chặn sự tăng trưởng của những tế bào ung thư bằng việc ngăn sự phát triển của các phần tử cần thiết cho sự phân chia tế bào.
Chỉ định :
Ung thư đại tràng tiến xa.
Liều lượng - cách dùng:
Pha vào 200 ml NaCl 0,9% hay glucose 5%. Truyền tĩnh mạch chậm 30 - 90 phút. Đơn trị liệu mỗi 3 tuần 300 - 350 mg/m2.
Liều phụ thuộc vào thể trọng và độ tuổi của bệnh nhân.
Chống chỉ định :
Viêm ruột mãn tính hoặc tắc nghẽn ruột.
Quá mẫn với thành phần của thuốc.
Phụ nữ có thai và cho con bú.
Suy tuỷ trầm trọng.
Suy thận.
Tác dụng phụ
Giảm bạch cầu đa nhân kèm sốt.
Giảm tiểu cầu.
Tiêu chảy muộn xảy ra sau 24h.
Hội chứng cholinergic cấp, nôn, rụng tóc.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Iritecin Injection

SĐK:VN-5499-08

Irinogen

SĐK:VN-6211-08

Irinotecan Teva

SĐK:VN1-659-12

Irinotel 100mg/5ml

SĐK:VN1-728-12

Irinotel 40mg/2ml

SĐK:VN1-729-12

Irinotecan Teva

SĐK:VN2-123-13

Thuốc gốc

Human immunoglobulin

Human immunoglobulin

Daratumumab

Daratumumab

Golimumab

Golimumab

Pembrolizumab

Pembrolizumab

Tegafur

Antimetabolite, dẫn xuất của fluorouracil.

Atezolizumab

Atezolizumab

Ifosfamide

Ifosfamide

Pegfilgrastim

Pegfilgrastim

Eltrombopag

Eltrombopag

Interferon alfa 2b

Interferon alfa 2a,Interferon alfa 2b

- Thuocbietduoc.com.vn cung cấp thông tin về hơn 30.000 loại thuốc theo toa, thuốc không kê đơn. - Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn cho mục đích tham khảo, tra cứu và không dành cho tư vấn y tế, chẩn đoán hoặc điều trị. - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
Thông tin Thuốc và Biệt Dược
- Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn
- Email: contact@thuocbietduoc.com.vn