Ferimond

Ferimond - đang cập nhật ảnh
SĐK:VN-16528-13
Dạng bào chế:Si rô
Đóng gói:Hộp 20 ống x 10ml
Nhà sản xuất: Cho-A Pharm Co., Ltd Estore>
Nhà đăng ký: Phil International Co., Ltd Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Thành phần:

Ferrous gluconate 200mg/10ml, Manganese gluconate 20mg/10ml, Copper gluconate 1mg/10ml

Chỉ định:

Phòng và điều trị thiếu máu do thiếu sắt. Không có sự khác biệt về khả năng hấp thu sắt khi sắt được bào chế dưới dạng các loại muối khác nhau.

Chống chỉ định:

Mẫn cảm với muối sắt, bệnh nhiễm sắc tố sắt, bệnh nhiễm hemosiderin, các thể thiếu máu không do thiếu sắt, bệnh nhân được truyền máu nhiều lần, đang điều trị muối sắt dạng tiêm.

Chú ý đề phòng:

Loét dạ dày, viêm ruột non, viêm loét đại tràng, hẹp đường tiêu hoá, túi cùng đường tiêu hóa. Trẻ em dưới 12 tuổi nên dùng dạng siro hoặc dung dịch uống. Không được điều trị lâu quá 6 tháng.

Liều lượng - Cách dùng

Cách dùng: Nên uống trước hoặc sau khi ăn khoảng 1 - 2 giờ. Không nên nhai viên thuốc và uống với ít nhất nửa cốc nước (100 ml).

Liều lượng: Tính theo sắt nguyên tố chứa trong viên thuốc:

Điều trị thiếu máu thiếu sắt:

Người lớn: 100 đến 200 mg/ngày (tính theo sắt nguyên tố), chia làm hai lần cho đến khi hết thiếu máu thiếu sắt (có thể điều trị kéo dài tối đa tới 6 tháng).

Trẻ em: 6 đến 10 mg/kg/ngày, chia làm hai lần.

Điều trị dự phòng:

Phụ nữ có thai: 50 mg/ngày (kể từ tuần thứ 24 thai kỳ). Trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ: 6 đến 10 mg/ngày (nuôi theo chế độ sữa - bột hoàn toàn).

Người cao tuổi: 10 đến 20 mg/ngày (chế độ ăn mất cân đối).

Tác dụng không mong muốn: Kích ứng đường tiêu hóa: Đau bụng vùng thượng vị, buồn nôn và nôn, táo bón với phân đen, ỉa chảy. Trong một số trường hợp sử dụng kéo dài có thể gây ứ sắt (bệnh nhiễm hemosiderin).

Cách xử trí: Giảm liều, hoặc đổi sang dạng muối sắt khác.

Quá liều và cách xử trí

Triệu chứng: Buồn nôn, nôn, đau bụng, ỉa chảy có thể có máu, chảy máu trực tràng, sốc do hoại tử dạ dày - ruột.

Xử trí: Rửa dạ dày bằng dung dịch kiềm (natri bicarbonat 1%) và/hoặc dung dịch có chứa deferoxamin (5 - 10 g hoà tan trong 50 - 100 ml nước). Định lượng sắt huyết thanh cấp. Nếu lượng sắt dùng trên 60 mg/kg cân nặng hoặc có triệu chứng của sốc: Nên chỉ định deferoxamin truyền tĩnh mạch với liều 15 mg/kg/giờ. Điều trị các triệu chứng nếu có.

Độ ổn định và bảo quản: Bảo quản nơi khô ráo, ở nhiệt độ phòng, ngoài tầm với trẻ em.

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Xem thêm
Prenatal

Prenatal

Vitamin A 300mcg/viên (1014 IU), Beta Caroten 1500mcg/viên (2500 IU) Vitamin E (d-alpha tocopheryl ...

Ferrovit

Ferrovit

Ferrous fumarate, Folic acid, Vitamin B12

Rolivit

Rolivit

Ferrous fumarate, Folic acid, Vitamin B12

Tardyferon B9

Tardyferon B9

Ferrous sulfate, Folic acid

Pharzubest

Vitamin A (Retinol palmitat) 1000 IU Vitamin D3 (Cholecalciferol) 400 IU Vitamin E (dưới dạng D ...

Inbionethemona soft capsule

Ferrous sulfate, folic acid, Vitamin B12, DL-Serine

Siderfol-RB

Ferrous fumarate, Folic acid, Cyanocobalamin, Copper sulfate

Vitamom

Ferrous fumarate, folic acid, Acid ascorbic, Vitamin B12, kẽm sulfate

Alneed Plus

Ferrous sulfat, Acid Folic, Thiamin mononitrat, Riboflavin, Pyridoxin HCl, Nicotinamide, Acid ascorb ...

Bom-Vital Plus

Ferrous Gluconat, Calcium lactate, L-Lysin HCl, Thiamine HCl, Riboflavin, Pyridoxin HCl...

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn