Ringer Lactate Intravenous Infusion

Ringer Lactate Intravenous Infusion
Dạng bào chế:Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói:Chai thủy tinh 500ml

Thành phần:

Dung dịch Natri lactat (60% w/w); natri Chlorid; Kali Chlorid; Calci Chlorid dihydrat
SĐK:VN-15334-12
Nhà sản xuất: Shijiazhuang No.4 Pharmaceutiacls Co., Ltd - TRUNG QUỐC Estore>
Nhà đăng ký: Công ty TNHH DP Châu Á - Thái Bình Dương Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Bù nước và điện giải trước, trong và sau phẫu thuật; sốc do giảm thể tích máu.

Liều lượng - Cách dùng

Bù nước và điện giải hoặc sốc do giảm thể tích máu: truyền tĩnh mạch, liều dùng cho người lớn và trẻ em được xác định dựa vào lâm sàng và nếu có thể theo dõi nồng độ điện giải .

Quá liều và xử trí:

Phù, phù phổi cấp, rối loạn điện giải, suy tim cấp. Ngừng truyền ngay. Cho điều trị thích hợp (tiêm tĩnh mạch lợi tiểu, thở oxygen…).

Chống chỉ định:

Chứng nhiễm kiềm hô hấp hay chuyển hoá; Tăng calci huyết, tăng kali huyết, suy tim, ứ nước, đang dùng digitalis.

Tác dụng phụ:

Truyền quá mức có thể gây nhiễm kiềm chuyển hoá; truyền liều lớn có thể dẫn đến phù.

Chú ý đề phòng:

Hạn chế truyền trong suy chức năng thận, suy tim, tăng huyết áp, phù phổi, nhiễm độc thai nghén.

Thông tin thành phần Natri chlorid

Chỉ định :

Phòng chống các bệnh răng miệng: viêm lợi, viêm chân răng, viêm họng, viêm amidan ... Các bệnh lây qua đường hô hấp; Rửa mũi, tai, các vết mẩn ngứa, dị ứng; Dùng súc miệng, làm nước đánh răng hàng ngày, dùng cho trẻ nhỏ rơ lưỡi; Dùng ngoài trong các trường hợp khác: rửa vết thương kín phòng ngừa nhiễm trùng, rửa mặt làm sạch da phòng ngừa mụn.

Liều lượng - cách dùng:

Dung dịch xịt mũi:

Xịt mũi ngày 3-4 lần;

Nước súc miệng:

Súc miệng, họng ngậm 20-30ml dung dịch không pha loãng, súc kỷ trong vòng 30 giây rồi nhổ đi, có thể thực hiện nhiều lần.

Chống chỉ định :

Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 1 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Smoflipid 20%

Smoflipid 20%

SĐK:VN-19955-16
100 ml nhũ tương chứa: Dầu đậu nành tinh chế 6g; Triglycerid mạch trung bình 6g; Dầu Oliu tinh chế 5 ...

Aminosteril N Hepa 8%

Aminosteril N Hepa 8%

SĐK:VN-17437-13
L-Isoleucine, L-Leucine, L- Lysine, L-Methionine, L-Cysteine, L-Phenylalanine, L-Threonine ...

BifluidInjection

SĐK:VN-22322-19
- Ngăn trên: Mỗi 150ml: L-Leucine 2,100g; L-Isoleucine 1,200g; L-Valine 2,100g; L-Lysine Hydrochlor ...

Salnor

SĐK:VN-22220-19
Mỗi 100 ml chứa: Natri clorid 0,9g

Philexo

Philexo

SĐK:VD-28589-17
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg

Glucose 5%

SĐK:VD-33120-19
Mỗi 100ml chứa: Glucose (dưới dạng Gucose monohydrat 5,5g) 5g

Thuốc gốc

Betahistine

Betahistine dihydrochloride

Nấm Vân Chi

Trametes versicolor

Hesperidin

Hesperidine

Nhân sâm

Radix Ginseng

Bạc Hà

Mentha Arvensis Lin

Đông trùng hạ thảo

Cordyceps sinensis

Alpha chymotrypsine

Alpha chymotrypsin

black cohosh

black cohosh

Hydroquinone

Hydroquinone

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn