Creon 10000

Creon 10000
Dạng bào chế:Viên nang
Đóng gói:Hộp 1 lọ 20 viên; hộp 1 lọ 50 viên; hộp 1 lọ 100 viên

Thành phần:

150mg Pancreatin tương đương Amylase 8000Ph.Eur.U; lipase 10000 Ph.Eur.U; Protease 600 Ph.Eur.U
SĐK:VN-12655-11
Nhà sản xuất: Solvay Pharm GmbH - PHÁP Estore>
Nhà đăng ký: Solvay Pharm GmbH Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Thiểu năng tụy ngoại tiết (thường trong bệnh xơ nang, viêm tụy, phẫu thuật tụy, cắt bỏ dạ dày, ung thư tụy, sau phẫu thuật nối cắt dạ dày-ruột, tắc ống tụy/ống mật chủ, hội chứng Shwachman-Diamond)

Liều lượng - Cách dùng

Liều dùng: 

Bệnh xơ nang: bắt đầu 1000 đơn vị lipase/kg/bữa ăn (trẻ < 4 tuổi), 500 đơn vị lipase/kg/bữa ăn (trẻ > 4 tuổi); chỉnh liều theo độ nặng của bệnh, sự kiểm soát chứng phân mỡ và sự duy trì tình trạng dinh dưỡng tốt (liều 10000 đơn vị lipase/kg/ngày hoặc 4000 đơn vị lipase/gram chất béo đưa vào thường là đủ).

Thiếu hụt tụy ngoại tiết (xác định liều theo mức độ khó tiêu và hàm lượng mỡ trong bữa ăn): 25000-80000 đơn vị lipase (cho bữa ăn chính) và một nửa liều của cá nhân bệnh nhân (cho bữa ăn nhẹ)

Cách dùng:

Uống cả viên thuốc (không nghiền/nhai) với đủ nước trong hoặc sau mỗi bữa ăn chính hoặc ăn nhẹ.

Với trẻ nhỏ, người già: mở nắp viên,

Đổ các vi nang vào lượng nhỏ thức ăn mềm có tính acid (pH<5.5) và uống ngay không nên để lâu hoặc
Uống các vi nang cùng sốt táo, sữa chua hoặc nước hoa quả có pH<5.5 (như nước táo, cam hoặc dứa)

Chống chỉ định:

Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc

Tác dụng phụ:

Rất thường gặp: đau bụng.
Thường gặp: buồn nôn, nôn, táo bón, đầy bụng bất thường (căng phồng), tiêu chảy.
Liều cao gây xơ kết đại tràng (hẹp thành ruột kết)

Chú ý đề phòng:

Đánh giá các triệu chứng đau bụng bất thường hoặc thay đổi trong các triệu chứng đau bụng để loại trừ khả năng hẹp thành ruột kết, đặc biệt nếu bệnh nhân bị xơ nang và dùng liều >10000 đơn vị lipase/kg/ngày.
Phụ nữ mang thai
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Oxecone S

SĐK:VN-7620-03

Dudine

SĐK:VD-16771-12

Oraptic

Oraptic

SĐK:VD-10101-10

Ukapin

Ukapin

SĐK:VD-27219-17

Argistad 500

SĐK:VD-20372-13

Uvomo

Uvomo

SĐK:VN-17918-14

Opezimin

Opezimin

SĐK:VD-22200-15

Thuốc gốc

Calcium lactate Pentahydrate

Calci lactate Pentahydrate

Cilostazol

Cilostazol

Oseltamivir

Oseltamivir

Tiaprofenic acid

Tiaprofenic acid

Tiropramide

Tiropramide HCl.

Rebamipide

Rebamipide

Desloratadine

Desloratadine

Montelukast

Montelukast

Azithromycin

Azithromycin

Eperisone

Eperisone hydrochloride

- Thuocbietduoc.com.vn cung cấp thông tin về hơn 30.000 loại thuốc theo toa, thuốc không kê đơn. - Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn cho mục đích tham khảo, tra cứu và không dành cho tư vấn y tế, chẩn đoán hoặc điều trị. - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
Thông tin Thuốc và Biệt Dược
- Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn
- Email: contact@thuocbietduoc.com.vn