Creon 40000

Creon 40000
Dạng bào chế:Viên nang chứa pellet bao tan trong ruột
Đóng gói:Hộp 1 lọ 20 viên; hộp 1 lọ 50 viên; hộp 1 lọ 100 viên

Thành phần:

Pancreatin tương đương Amylase 25000Ph.Eur.U; lipase 40000 Ph.Eur.U; Protease 1600 Ph.Eur.U
Hàm lượng:
400ng Pancreatin
SĐK:VN-12832-11
Nhà sản xuất: Abbott Products GMBH - ĐỨC Estore>
Nhà đăng ký: Abbott Products GMBH Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Thiểu năng tụy ngoại tiết (thường trong bệnh xơ nang, viêm tụy, phẫu thuật tụy, cắt bỏ dạ dày, ung thư tụy, sau phẫu thuật nối cắt dạ dày-ruột, tắc ống tụy/ống mật chủ, hội chứng Shwachman-Diamond)

Liều lượng - Cách dùng

Liều dùng: 

Bệnh xơ nang: bắt đầu 1000 đơn vị lipase/kg/bữa ăn (trẻ < 4 tuổi), 500 đơn vị lipase/kg/bữa ăn (trẻ > 4 tuổi); chỉnh liều theo độ nặng của bệnh, sự kiểm soát chứng phân mỡ và sự duy trì tình trạng dinh dưỡng tốt (liều 10000 đơn vị lipase/kg/ngày hoặc 4000 đơn vị lipase/gram chất béo đưa vào thường là đủ).

Thiếu hụt tụy ngoại tiết (xác định liều theo mức độ khó tiêu và hàm lượng mỡ trong bữa ăn): 25000-80000 đơn vị lipase (cho bữa ăn chính) và một nửa liều của cá nhân bệnh nhân (cho bữa ăn nhẹ)

Cách dùng:

Uống cả viên thuốc (không nghiền/nhai) với đủ nước trong hoặc sau mỗi bữa ăn chính hoặc ăn nhẹ.

Với trẻ nhỏ, người già: mở nắp viên,

Đổ các vi nang vào lượng nhỏ thức ăn mềm có tính acid (pH<5.5) và uống ngay không nên để lâu hoặc
Uống các vi nang cùng sốt táo, sữa chua hoặc nước hoa quả có pH<5.5 (như nước táo, cam hoặc dứa)

Chống chỉ định:

Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc

Tác dụng phụ:

Rất thường gặp: đau bụng.
Thường gặp: buồn nôn, nôn, táo bón, đầy bụng bất thường (căng phồng), tiêu chảy.
Liều cao gây xơ kết đại tràng (hẹp thành ruột kết)

Chú ý đề phòng:

Đánh giá các triệu chứng đau bụng bất thường hoặc thay đổi trong các triệu chứng đau bụng để loại trừ khả năng hẹp thành ruột kết, đặc biệt nếu bệnh nhân bị xơ nang và dùng liều >10000 đơn vị lipase/kg/ngày.
Phụ nữ mang thai

Thông tin thành phần Pancreatin

Dược lực:
Là dạng bào chế từ tuyến tụy của lợn, bò, ...dưới hình thức bột màu trắng hoặc vàng nhạt, chứa các men tiêu hóa ở tụy như; trypsin, amylase và lipase.
Chỉ định :
Các chứng đầy bụng, chậm tiêu do suy tuyến tụy ở một số bệnh như viêm tụy, rối loạn gan, mật.
Liều lượng - cách dùng:
Người lớn ngày uống 0,5 – 3g, chia vài lần vào bữa ăn. Trẻ em tùy theo tuổi, ngày 2-3 lần, mỗi lần 0,1 đến 0,5g.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Panthicone-F Tab

SĐK:VN-16021-12

Pantyrase

SĐK:VN-15881-12

Creon 10000

SĐK:VN-12655-11

Pancres

SĐK:VD-10838-10

Azintal Forte

SĐK:VN-10277-10

Abinta Tab.

SĐK:VN-10682-10

Hawonpansim

SĐK:VN-5592-08

Thuốc gốc

Tiropramide

Tiropramide HCl.

Rebamipide

Rebamipide

Hesperidin

Hesperidine

Glycerol

Glycerol

Ursodiol

Ursodiol

Ursodeoxycholic

Ursodeoxycholic acid

Tenapanor

Tenapanor

Alverine

Alverine citrate

Silymarin

Silymarin

- Thuocbietduoc.com.vn cung cấp thông tin về hơn 30.000 loại thuốc theo toa, thuốc không kê đơn. - Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn cho mục đích tham khảo, tra cứu và không dành cho tư vấn y tế, chẩn đoán hoặc điều trị. - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
Thông tin Thuốc và Biệt Dược
- Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn
- Email: contact@thuocbietduoc.com.vn