Binter solution

Binter solution
Dạng bào chế:Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói:Lọ 20ml

Thành phần:

Hàm lượng:
0.01
SĐK:VN-11956-11
Nhà sản xuất: Encube Ethicals Pvt. Ltd. - ẤN ĐỘ Estore>
Nhà đăng ký: Mega Lifesciences Pty., Ltd Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Thông tin thành phần Terbinafine

Dược lực:

Terbinafine là một allylamine có tác dụng diệt nấm phổ rộng đối với nấm da, nấm móng và nấm lưỡng hình. Tác dụng diệt hay là kháng nấm men tùy thuộc vào chủng loại nấm.

Dược động học :

Ở cơ thể người, dưới 5% liều dùng được hấp thu sau khi bôi thuốc tại chỗ. Vì vậy, tác dụng toàn thân rất nhẹ. Các chất chuyển hóa thông qua quá trình chuyển hóa sinh học không có tác dụng kháng nấm và được đào thải chủ yếu qua phân và nước tiểu. Thời gian bán thải là 17 giờ. Không có bằng chứng về tích lũy thuốc.

Tác dụng :

Là thuốc chống nấm. Cơ chế tác dụng là ảnh hưởng đến khả nǎng tạo chất hóa học là các sterol của nấm. Các sterol là thành phần quan trọng của màng tế bào nấm và liên kết chúng với nhau. Sự ảnh hưởng này làm suy yếu màng tế bào. Terbinafine uống có tác dụng hơn griseofulvin và itraconazole trong điều trị nấm móng.

Chỉ định :

- Nấm da chân. 
- Nấm da thân & đùi. 
- Bệnh Candida da. 
- Nấm móng.

Liều lượng - cách dùng:

Dạng viên: người lớn 250mg x 1lần/ngày, thời gian điều trị: Nấm da chân 2-6 tuần; Nấm da thân & đùi 2-4 tuần; Bệnh Candida da 2-4 tuần; Nấm da đầu 4 tuần; Nấm móng 6-12 tuần.
Dạng kem: thoa 1-2 lần/ngày lên vùng bị nhiễm, thời gian dùng: Nấm da chân 2-4 tuần; Nấm da thân & đùi 1-2 tuần; Bệnh Candida da 1-2 tuần; Lang ben 2 tuần. Trẻ em: chỉ dùng dạng viên trẻ > 40kg: 250mg x 1 lần/ngày; 20-40kg: 125mg x 1lần/ngày; 12-20kg: 62,5mg x 1lần/ngày.

Chống chỉ định :

Quá mẫn với thành phần thuốc.

Tác dụng phụ

Phản ứng có hại
Dạng uống: rối loạn tiêu hóa, nổi ban, mày đay, rối loạn vị giác; hiếm khi rối loạn gan mật. Dạng kem: đỏ da, ngứa tại nơi thoa.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Tri-Genol

Tri-Genol

SĐK:VN-2712-07
Terbinafine hydrochloride

Tenafine cream

SĐK:VN-21848-19
Terbinafine hydrocloride 150mg/15g

Letspo

Letspo

SĐK:VN-14697-12
Terbinafine HCl

Lamisil

Lamisil

SĐK:VN-18396-14
Terbinafine hydrocloride 10mg/1g kem

Tri-Genol

SĐK:VN-16501-13
Terbinafine (dưới dạng Terbinafine hydrochloride 100mg/10g kem) 88,88mg/10g kem

Binter Cream

SĐK:VN-11955-11
Terbinafine HCl

Thuốc gốc

Butenafine

Butenafine hydrochloride

Anhydrous Benzoyl Peroxide

Anhydrous Benzoyl Peroxid

Mangiferin

Mangiferin

Clotrimazole

Clotrimazole

Tretinoin

Tretinoine

Ciclopiroxolamine

Ciclopirox olamine

Ciclopirox olamine

Ciclopirox olamine

Isotretinoin

Isotretinoin

Resorcinol

Resorcinol

Minoxidil

Minoxidil

Terbinafine

Terbinafine hydrochloride

Terbinafine

Terbinafine HCl.

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn