Hondroxid

Hondroxid
Dạng bào chế:Thuốc mỡ dùng ngoài
Đóng gói:Hộp 1 tuýp 30g

Thành phần:

SĐK:VN-11215-10
Nhà sản xuất: Nizhpharm JSC - NGA Estore>
Nhà đăng ký: Nizhpharm JSC Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Phòng ngừa và điều trị các bệnh thoái hóa sụn khớp, viêm xương khớp cho các khớp ngoại vi và lưng.

Liều lượng - Cách dùng

Bôi ngoài: bôi 2-3 lần /ngày lên bề mặt da có phần khớp tổn thương và chà sát trong thời gian 2-3 phút đến khi thuốc được thẩm thấu hoàn toàn.
Liều điều trị từ 2-3 tuần. Khi cần thiết có thể điều trị lại.

Chống chỉ định:

Mẫn cảm với các thành phần của thuốc.

Chú ý đề phòng:

Tránh bôi thuốc HONDROXID® vào phần niêm mạc và vết thương hở.


PHỤ NỮ MANG THAI VÀ CHO CON BÚ:
Sử dụng thận trọng ở phụ nữ đang mang thai và cho con bú.

ẢNH HƯỞNG LÊN KHẢ NĂNG LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY:
Thuốc không làm giảm khả năng lái xe và vận hành máy.

Thông tin thành phần Sodium chondroitin

Dược lực:

Chondroitin là hợp chất hữu cơ thuộc nhóm mucopolysaccharid hay còn gọi nhóm proteoglycan. Gọi là proteoglycan bởi vì chondroitin tìm thấy trong thiên nhiên cấu tạo bởi chuỗi dài gồm nhiều đơn vị kết hợp đường và protein. Ở cơ thể con người, Chondroitin là thành phần tìm thấy ở sụn khớp, xương, da, giác mạc mắt và thành các động mạch.

Tác dụng :

Chondroitin có tác dụng hỗ trợ điều trị các bệnh lý về xương khớp, đặc biệt là bệnh viêm xương khớp (osteo-arthritis). Cơ chế tác dụng của chondroitin trong việc làm giảm bệnh lý xương khớp là bảo vệ khớp (chondroprotective action) bằng cách ức chế các enzym có vai trò phá hủy sụn và kích thích tăng hoạt các enzym có vai trò xúc tác phản ứng tổng hợp acid hyaluronic (là chất giúp khớp hoạt động tốt).
Chondroitin được xem là chế phẩm bổ sung dinh dưỡng (dietary supplement) nhưng lại được các bác sĩ chuyên khoa phối hợp glucosanin (cũng là hợp chất thiên nhiên ly trích từ vỏ tôm cua) để hỗ trợ điều trị viêm xương khớp và ghi nhận tác dụng hữu hiệu hỗ trợ chống giảm đau của nó. Có nghiên cứu cho rằng chodroitin hỗ trợ chống viêm giảm đau là do nó làm giảm tạo ra tân mạch. Cũng do làm giảm tạo ra các tân mạch mà Chodroitin còn dùng trong nhãn khoa để điều trị thoái hóa võng mạc do bệnh đái tháo đường (bệnh do tân mạch xâm nhập vào dưới võng mạc gây tổn thương thành sẹo có thể dẫn đến mù).

Chỉ định :

• Tất cả các dạng viêm khớp (viêm xương khớp, thấp khớp, viêm khớp tuổi thiếu niên).
• Chấn thương thể thao như chấn thương gân, dây chằng và sụn.
• Viêm hoạt dịch, viêm gân, viêm khớp, đau và sưng.
• Viêm mô tế bào (phá huỷ collagen).
• Rối loạn thoái hoá collagen.
• Bệnh gút.
• Thoái hoá cột sống.
Dùng trong trường hợp: nhức mỏi mắt, khô mắt, đau mắt đỏ do bị kích ứng, và do giảm chất nhầy, bệnh quáng gà, giảm thị lực sau khi mổ mắt.

Liều lượng - cách dùng:

Chondroitin Sulphate (từ cá mập) 250 mg tương đương với natri 17,5 mg. Thuốc thường phối hợp với glucosamine nên liều dùng của chondroitin sulfat tùy theo từng chế phẩm.

Chống chỉ định :

Chống chỉ định: Những người đang cần tạo tân mạch như trẻ em, phụ nữ muốn có thai hoặc đang mang thai, đang thời kỳ nuôi con bú thì không nên dùng chondroitin sulfat. Những người bị tai biến tim mạch, mới trải qua phẫu thuật lớn, mới bị bỏng diện rộng, vận động viên cần phát triển cơ bắp (cử tạ, tập thể hình...) cũng không nên dùng.

Tác dụng phụ

Hiếm gặp các phản ứng: nôn, buồn nôn, tiêu chảy, ngứa, nổi mề đay.
Trong trường hợp dùng quá liều: đau khớp chân khi di chuyển, rụng tóc, nhức đầu, nôn. Ngưng dùng thuốc các tác dụng trên sẽ hết.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Meticglucotin

Meticglucotin

SĐK:VN-17890-14
Glucosamin (dưới dạng Glucosamin sulfat kali clorid 500 mg) 295mg; Chondroitin sulfate-shark 20mg

Oztis

Oztis

SĐK:VN-12271-11
Glucosamine sulfate potassium complex; Chondroitin sulfate shark

Rokasamin

Rokasamin

SĐK:VD-0956-06
Glucosamine sulfate, sodium chondroitin sulfate

AB Ausbiobone

AB Ausbiobone

SĐK:VN-15842-12
Glucosamin sulfate potassium chlorid complex, Manganese gluconate, Chondroitin sulfate

Ginful

SĐK:VN-17685-14
Glucosamin Sulfate (dưới dạng glucosamin sulfate kali chloride) 750mg; Chondroitin sulfate (dưới dạn ...

Bonacart

SĐK:VN-14048-11
Glucosamin sulfate sodium chlorid, Chondroitin sulfate sodium

Thuốc gốc

Sarilumab

Sarilumab

Baricitinib

Baricitinib

Upadacitinib

Upadacitinib

Natri hyaluronat

Sodium hyaluronate

Pamabrom

pamabrom

Bromelain

Bromelain

Hyaluronate

Sodium hyaluronate

Deflazacort

Deflazacorte

Paracetamol

Acetaminophen

Capsaicin

Capsaicin

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn