Rhinovent Nasal Spray

Rhinovent Nasal Spray
Dạng bào chế:Khí dung xịt mũi
Đóng gói:Hộp 1 lọ 15ml

Thành phần:

Hàm lượng:
Ipratropium 0,3mg/ml
SĐK:VN-10995-10
Nhà sản xuất: Hanlim Pharm Co., Ltd - HÀN QUỐC Estore>
Nhà đăng ký: Daewon Pharm Co., Ltd Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

- Ðối với trẻ em: Ðiều trị các cơn suyễn cấp và trầm trọng phối hợp với một chất chủ vận b2.
- Ðối với người lớn:
+ Cắt các triệu chứng của cơn suyễn và bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính kịch phát khi được dùng phối hợp với một chất chủ vận b2 tác dụng nhanh và ngắn hạn.
+ Ðiều trị liên tục triệu chứng co thắt cơ trơn phế quản còn hồi phục của bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.

Liều lượng - Cách dùng

- Trẻ em: < 2 tuổi : 1/2 ống đơn liều 250 mcg/2 ml pha thêm dung dịch sinh lý vừa đủ 4ml. Nếu cần thiết: 3 lần/24 giờ.
- Trẻ em: < 12 tuổi: 1 ống đơn liều 250 mcg/2 ml pha thêm dung dịch sinh lý cho đủ 4ml. Nếu cần thiết: 3 lần/24 giờ.
- Sử dụng máy phun khí dung trong 10 đến 20 phút phối hợp với một chất chủ vận b2.
- Trẻ em > 12 tuổi và người lớn (kể cả người già): 1 ống đơn liều 500 mcg/2ml pha thêm dung dịch sinh lý cho đủ 5ml. Tùy theo mức độ của bệnh, có thể cho chạy máy 20 - 30 phút/đợt.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với thành phần của thuốc.

Tác dụng phụ:

- Khô miệng.
- Kích ứng thanh quản.

Chú ý đề phòng:

- Thận trọng tránh để thuốc vào mắt vì có thể gây giãn đồng tử, đặc biệt đối với bệnh nhân bị chứng glaucoma khép góc.
- Nên tránh dùng thuốc trong 3 tháng đầu của thai kỳ.
- Cần thận trọng đối với phụ nữ đang cho con bú mặc dù thuốc không bài tiết qua sữa.

Thông tin thành phần Ipratropium bromid

Chỉ định :
Phối hợp với thuốc cường beta2 để điều trị cơn hen nặng (khi dùng riêng thuốc cường beta2 không đủ tác dụng); bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.
Liều lượng - cách dùng:
Hít định liều: Người lớn: mỗi lần 20 - 40 microgam (1 - 2 lần xịt), 3 - 4 lần mỗi ngày; trẻ em dưới 6 tuổi: mỗi lần 20 microgam, 3 lần mỗi ngày; trẻ em 6 - 12 tuổi: mỗi lần 20 - 40 microgam, 3 lần mỗi ngày.

Dung dịch khí dung: Người lớn: mỗi lần 100 - 500 microgam, tối đa 4 lần mỗi ngày; trẻ em 3 - 14 tuổi: mỗi lần 100 - 500 microgam, tối đa 3 lần mỗi ngày. Vì có thể xảy ra co thắt phế quản nghịch thường, liều hít đầu tiên phải được thầy thuốc giám sát.
Chống chỉ định :
Người có tiền sử quá mẫn với lecithin đậu nành (là tá dược trong thành phần thuốc) hoặc các thực phẩm chứa đậu nành, lạc; quá mẫn với atropin và các dẫn xuất của atropin.
Tác dụng phụ
Khô miệng, buồn nôn, táo bón; bí đái; nhức đầu; phản ứng dị ứng; co thắt phế quản.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Atrovent N

SĐK:VN-10784-10

Salbair I Transhaler

SĐK:VN-5450-08

Berodual

SĐK:VN-6454-08

Berodual

SĐK:VN-4741-07

Combivent

SĐK:VN-5022-10

Cyclovent

SĐK:VN-9579-10

Thuốc gốc

Montelukast

Montelukast

Dextromethorphan

Dextromethorphan hydrobromide

Ambroxol

Ambroxol hydrochloride

Theophylline

Theophylline

Erdosteine

Erdosteine

Natri benzoat

Natri benzoate

Umeclidinium + vilanterol

Umeclidinium + vilanterol

Beclomethasone

Beclomethasone dipropionate

Guaifenesin

glyceryl guaiacolate

Guaiphenesin

glyceryl guaiacolate

- Thuocbietduoc.com.vn cung cấp thông tin về hơn 30.000 loại thuốc theo toa, thuốc không kê đơn. - Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn cho mục đích tham khảo, tra cứu và không dành cho tư vấn y tế, chẩn đoán hoặc điều trị. - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
Thông tin Thuốc và Biệt Dược
- Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn
- Contact: VBCmedia, Jsc. - No 34, Louis Metropolis, Hanoi - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn