Sermion

Sermion
Dạng bào chế:Viên bao đường
Đóng gói:Hộp 2 vỉ x 25 viên

Thành phần:

Hàm lượng:
10mg
SĐK:VN-9793-10
Nhà sản xuất: Pfizer Italia S.R.L - Ý Estore>
Nhà đăng ký: Pfizer (Thailand)., Ltd Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Rối loạn tuần hoàn não do xơ vữa mạch, huyết khối, nghẽn mạch hoặc thiếu máu cục bộ. Sau chấn thương sọ não. Rối loạn thần kinh, trí nhớ, sinh lý ở người cao tuổi. Rối loạn tuần hoàn ngoại biên do cơ địa hoặc chức năng.

Liều lượng - Cách dùng

Uống trước khi ăn. Ban đầu 30-60mg/ngày chia làm 2-3 lần. Chỉnh liều theo đáp ứng. Bệnh nhân suy thận (creatinin máu > 2mg/100mL): giảm liều.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với thành phầnthuốc. Chảy máu cấp, truỵ tim mạch, nhồi máu cơ tim cấp, giảm huyết áp động mạch, nhịp tim < 50 lần/phút. Sử dụng với thuốc chẹn alpha & beta. Phụ nữ có thai & cho con bú.

Tương tác thuốc:

Làm tăng tác dụng của thuốc hạ huyết áp, thuốc chống đông máu & rượu.

Tác dụng phụ:

Tiêu chảy, buồn nôn, buồn ngủ, ngủ gà, bồn chồn, da đỏ, cảm giác nóng mặt, hạ huyết áp, đôi khi chóng mặt.

Chú ý đề phòng:

Thận trọng ở người loạn nhịp tim. Không dùng cho trẻ < 18 tuổi. Tránh lái xe & vận hành máy.

Thông tin thành phần Nicergoline

Dược lực:

Nicergoline được phát hiện có tác dụng cải thiện các bệnh liên quan huyết động học chuyển hóa thuộc về não.
Nicergoline cũng có đặc tính chống kết tập tiểu cầu và có tác dụng có ích với sự lưu thông máu.

Dược động học :

Khi chỉ định đường uống, nicergoline nhanh chóng được hấp thu. Thải trừ dưới dạng các chất chuyển hóa, chủ yếu trong nước tiểu và chỉ có một lượng nhỏ qua phân.

AN TOÀN TIỀN LÂM SÀNG

Kiểm tra độc tính ở những loài khác nhau cho thấy có khả năng chịu được nicergoline tốt (LD50 với chỉ định uống: 726 mg/kg ở chuột nhắt, 2872 mg/kg ở chuột cống). Ngoài ra, nicergoline không gây độc tính với phôi thai hoặc gây quái thai.

Chỉ định :

Rối loạn tuần hoàn não do xơ vữa mạch, huyết khối, nghẽn mạch hoặc thiếu máu cục bộ. Sau chấn thương sọ não. Rối loạn thần kinh, trí nhớ, sinh lý ở người cao tuổi. Rối loạn tuần hoàn ngoại biên do cơ địa hoặc chức năng.
Trung ương gây bởi huyết khối, nghẽn mạch hoặc cơn thiếu máu cục bộ cấp.
Rối loạn tuần hoàn ngoại vi ở chi dưới. Sau chấn thương xương sọ não.
Các rối loạn mạch cấp và mạn trong võng mạc và hắc mạc, thía hoá, co mạch tái phát của động mạch võng mạch trung tâm.
Các rối loạn cơ quan thính giác: choáng váng, ù tai, mất cân bằng do thiếu máu cục bộ. Phì đại tuyến tiền liệt và rối loạn tiểu tiện liên quan đến dây thần kinh bàng quang. Đôi khi dùng để ngăn ngừa và điều trị chứng nhức nửa đầu nếu cơn đau nghiêm trọng và kéo dài thường xảy ra hơn một lần /tháng.

Liều lượng - cách dùng:

Uống trước khi ăn. Ban đầu 30-60mg/ngày chia làm 2-3 lần. Chỉnh liều theo đáp ứng. Bệnh nhân suy thận (creatinin máu > 2mg/100mL): giảm liều.

Chống chỉ định :

Quá mẫn với thành phầnthuốc. Chảy máu cấp, truỵ tim mạch, nhồi máu cơ tim cấp, giảm huyết áp động mạch, nhịp tim < 50 lần/phút. Sử dụng với thuốc chẹn alpha & beta. Phụ nữ có thai & cho con bú.

Tác dụng phụ

Tiêu chảy, buồn nôn, buồn ngủ, ngủ gà, bồn chồn, da đỏ, cảm giác nóng mặt, hạ huyết áp, đôi khi chóng mặt.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Semirad

Semirad

SĐK:VN-17777-14
Nicergoline 10mg

Sermion

SĐK:VN-5565-10
Nicergoline

Circulat

SĐK:VN-10303-05
Nicergoline

Thuốc gốc

Nicergoline

Nicergoline

Rivastigmin

Rivastigmine

Citalopram

Citalopram

Escitalopram

Escitalopram

Nimodipine

Nimodipine

Dexmedetomidine

Dexmedetomidine hydrochloride

Lasmiditan

Lasmiditan

Agomelatine

Agomelatin

Varenicline

Vareniclin

Perampanel

Perampanel

Paliperidon

Paliperidone

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn