Ursolisin

Ursolisin
Dạng bào chế:Viên nang
Đóng gói:Hộp 2 vỉ x 10 viên

Thành phần:

Hàm lượng:
300mg
SĐK:VN-10460-10
Nhà sản xuất: Mitim s.r.l - Ý Estore>
Nhà đăng ký: Ozia Pharm Pty., Ltd Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Cải thiện chức năng gan trong bệnh gan mãn tính. 
Chứng khó tiêu, chán ăn, mệt mỏi do những rối loạn ở đường mật.
Hoà tan sỏi mật giàu cholesterol.

Liều lượng - Cách dùng

Để hòa tan sỏi mật , dùng liều 6-12mg/kg/ngày làm 1lần trước khi đi ngủ hoặc chia làm 2 lần, dùng kéo dài trong 6-24 tháng tùy theo kích thước sỏi. Khi sỏi đã tan, tiếp tục dùng trong 3-4 tháng nữa. 
Để điều trị xơ gan mật tiên phát, dùng liều 10-15mg/kg/ngày, chia làm 2-4 lần/ ngày. 

Chống chỉ định:

- Không dùng cho các bệnh nhân quá mẫn với các thành phần của thuốc.
- Những bệnh nhân bị tắc nghẽn ống mật hoàn toàn.
- Những bệnh nhân bị viêm gan nặng.
- Phụ nữ có thai.

Tương tác thuốc:

Khi uống thuốc cùng với một thuốc gây hạ đường huyết nên cẩn thận với bệnh nhân bị tiểu đường bởi vì có thể tăng hiệu quả của tác nhân gây hạ đường huyết.

Tác dụng phụ:

- Đường tiêu hóa: Thỉnh thoảng có thể xuất hiện các triệu chứng như tiêu chảy, buồn nôn và nôn mửa, hiếm khi gặp đau bụng, táo bón, cảm giác rát bỏng và khó chịu ở bụng.v.v..
- Quá mẫn: Thỉnh thoảng có thể xuất hiện các triệu chứng quá mẫn như ngứa ngày, phát ban.v.v..
- Những trường hợp khác: Thỉnh thoảng cơ thể mệt mỏi, hóa mắt, choáng váng.
Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Chú ý đề phòng:

Sử dụng thuốc cẩn thận đối với những bệnh nhân sau:
1) Những bệnh nhân bị bệnh tuyến tụy nặng
2) Những bệnh nhân bị loét đường tiêu hóa
3) Những bệnh nhân bị sỏi mật trong ống dẫn mật
4) Dùng đúng liều lượng và cách sử dụng đã hướng dẫn ở trên.
5) Trong trường hợp có các triệu chứng bất thường khi sử dụng thuốc, phải ngưng dùng thuốc và tham khảo ý kiến của bác sỹ hoặc dược sỹ.

Bảo quản:

Bảo quản trong bao bì kín, giữ nơi khô mát. Tránh nóng và ẩm.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Urusel soft cap.

SĐK:VN-14640-12
Acid Ursodesoxycholic 50mg; Thiamin nitrate 10mg; Riboflavin 5mg

Genchol

SĐK:VN-15003-12
Acid Ursodesoxycholic

Gintarin

SĐK:VN-15249-12
Acid Ursodesoxycholic; Taurin; dịch chiết nhân sâm trắng; Thiamin nitrate; Inositol

Hi-Lase

SĐK:VN-11887-11
Acid Ursodesoxycholic, biodiastase, Lipase AP6

Udexcale Soft Cap

SĐK:VN-12890-11
Acid Ursodesoxycholic 50mg; Thiamin nitrate 10mg; Riboflavin 5mg

Ursomine Soft Cap.

SĐK:VN-12202-11
Acid Ursodesoxycholic; Thiamin HCl; Riboflavin

Thuốc gốc

Itoprid

Itoprid HCl

L-Ornithine-L-Aspartat

L-ornithine L-aspartate

Hyoscine N-butylbromide

Hyoscine butylbromide

Hyoscine butylbromide

Hyoscine butylbromide

Phloroglucinol

Phloroglucinol dihydrat

Natri picosulfate

Natri picosulfat

Esomeprazole

Esomeprazole sodium

Guaiazulene

Guaiazulene

Sucralfate

Sucralfate

Attapulgite

Attapulgite

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn