Onandis 5mg Tablet

Onandis 5mg Tablet
Dạng bào chế:Viên nén
Đóng gói:Hộp 4 vỉ x 25 viên

Thành phần:

Hàm lượng:
5mg/ viên
SĐK:VN-9506-10
Nhà sản xuất: Lindopharm GmbH - ĐỨC Estore>
Nhà đăng ký: Công ty TNHH Bình Việt Đức Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Cường giáp (đặc biệt bướu giáp nhỏ hoặc không có bướu, chuẩn bị phẫu thuật, chuẩn bị trước khi điều trị bằng iod phóng xạ, xen kẽ sau điều trị iod phóng xạ). Dự phòng (cường giáp tiềm ẩn, u tuyến giáp tự động, tiền sử cường giáp) khi phải tiếp xúc với iod.

Liều lượng - Cách dùng

Người lớn: 

10-40 mg/ngày chia đều nhiều lần, duy trì: 2.5-10 mg/ngày hoặc 5-20 mg/ngày kết hợp levothyroxine, 1 lần trong/sau bữa ăn sáng. 

Trẻ em: 

liều khởi đầu trung bình khoảng 0.5 mg/kg/ngày, liều duy trì thấp nhất có thể đạt trạng thái bình giáp, có thể kết hợp levothyroxine. Điều trị bảo tồn: 6 tháng-2 năm. Bướu giáp lớn và nghẽn khí quản: điều trị ngắn hạn. Ngưng dùng 1 ngày trước khi phẫu thuật. Xen kẽ sau điều trị iod phóng xạ: 4-6 tháng. 

​Dự phòng: 10-20 mg thiamazole và/hoặc 1 g perchlorate, khoảng 10 ngày.

Người già, suy gan/thận: chỉnh liều.

Cách dùng

Nên dùng cùng với thức ăn: Nuốt nguyên viên với lượng nước vừa đủ.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với dẫn xuất thionamide khác hay với thành phần thuốc. Rối loạn công thức máu trung bình-nặng. Ứ mật trước đó không do cường giáp. Tiền sử tổn thương tủy xương sau điều trị thiamazole/carbimazole. Phối hợp hormon tuyến giáp suốt thai kỳ.

Tương tác thuốc:

Thuốc chống đông máu, thuốc khác dùng đồng thời.

Tác dụng phụ:

Mất bạch cầu hạt, giảm tiểu cầu, giảm toàn thể huyết cầu, bệnh hạch bạch huyết, h/c insulin tự miễn, rối loạn vị giác, viêm dây thần kinh, bệnh đa dây thần kinh, sưng tuyến nước bọt cấp, vàng da ứ mật hay viêm gan nhiễm độc, dị ứng da, rụng tóc, lupus ban đỏ, đau khớp tiến triển, sốt do thuốc.

Chú ý đề phòng:

Tiền sử phản ứng quá mẫn nhẹ, bướu giáp lớn kèm nghẽn khí quản, mất bạch cầu hạt, cường giáp lâm sàng và tăng trưởng bướu khi quá liều, suy giáp muộn sau điều trị, rối loạn dung nạp galactose di truyền, thiếu Lapp lactase, hấp thu glucose-galactose kém. Theo dõi công thức máu. Phụ nữ có thai/cho con bú. Thiếu và thừa iod.

Thông tin thành phần Thiamazole

Dược động học :

- Hấp thu: Thiamazole dễ hấp thu qua đường tiêu hoá.
- Phân bố: thuốc tập trung nhiều ở tuyến giáp.
- Chuyển hoá và thải trừ: nhanh qua đường nước tiểu.

Tác dụng :

Thiamazole có tác dụng ức chế việc tổng hợp các hormon tuyến gfiáp nên được dùng điều trị ưu năng tuyến giáp.
Thiamazole không có tác dụng với hormon thyroid đưa từ ngoài vào, không có tác dụng ức chế việc giải phóng hormon tuyến giáp.

Chỉ định :

Ðiều trị duy trì trong cường giáp, để chuẩn bị phẫu thuật hay dùng iod phóng xạ.
Dự phòng cho cường giáp tiềm tàng, có u giáp tự miễn, hay tiền sử cường giáp trước khi dùng iod.

Liều lượng - cách dùng:

Ðiều trị duy trì trong cường giáp, để chuẩn bị phẫu thuật hay dùng iod phóng xạ 2 viên x 2lần/ngày, bệnh nặng: 4 viên x 2lần/ngày, khi chức năng giáp về bình thường thì giảm liều dần, duy trì 1-4viên/ngày. Ðiều trị xen kẽ sau khi sử dụng iod phóng xạ 1-4viên/ngày x 4-6 tháng. Ðiều trị lâu dài cường giáp khi biện pháp điều trị thông thường không áp dụng được 1/2-2viên/ngày. Dự phòng cho cường giáp tiềm tàng, có u giáp tự miễn, hay tiền sử cường giáp trước khi dùng iod 5-8viên/ngày. Trẻ em: khởi đầu 0,3-0,5mg/kg; duy trì 0,2-0,3mg/kg/ngày.

Chống chỉ định :

Quá mẫn với dẫn xuất thiamazole hay thionamide, suy tủy do dùng carbimazole hay thiamazole.
Tương đối: tiền sử dị ứng da với thionamide. Chỉ dùng Thyrozol ngắn ngày khi bướu giáp quá to chèn ép khí quản.

Tác dụng phụ

Ðôi khi: đỏ, ngứa da, phát ban. Hiếm khi: sốt, rối loạn vị giác, mất bạch cầu hạt. Cá biệt: đau khớp, vàng da, viêm hạch bạch huyết, sưng tuyến nước bọt, giảm tiểu cầu, viêm mạch & dây thần kinh, lupus.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Thyrozol 5mg

Thyrozol 5mg

SĐK:VN-15090-12
Thiamazole

Thyrozol

Thyrozol

SĐK:VN-9757-10
Thiamazole

Metizol

SĐK:VN-6003-08
Thiamazole

Thyrozol 5mg

SĐK:VN-3097-07
Thiamazole

Metizol

SĐK:VN-6840-02
Thiamazole

Thyrozol 10mg

SĐK:VN-9141-04
Thiamazole

Thuốc gốc

Norethisterone

Norethisteron

Ulipristal acetate

Ulipristal acetat

Progesterone

Progesterone

Levothyroxine

Levothyroxin natri

insulin NPH

insulin NPH

Insulin glargine

Insulin glargine

Insulin

Human Insulin

Calcitonin

Calcitonine tổng hợp (từ cá hồi)

Glucagon

Glucagon

Teriparatide

Teriparatide

Thiamazole

Thiamazole

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn