Helmintox 125mg

Helmintox 125mg
Dạng bào chế:Viên bao phim
Đóng gói:Hộp 1 vỉ x 6 viên

Thành phần:

Pyrantel Embonate
SĐK:VN-7038-08
Nhà sản xuất: Innothera Chouzy - PHÁP Estore>
Nhà đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Thuận Gia Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Nhiễm giun đũa, giun móc, giun tóc, giun kim.

Liều lượng - Cách dùng

- Nhiễm giun đũa, giun kim: 10 mg/kg 1 liều duy nhất.
- Nhiễm giun móc nặng: 20 mg/kg, dùng 1 liều/ngày x 2 ngày liên tiếp hoặc 10 mg/kg, dùng 1 liều/ngày x 3 ngày liên tiếp.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với thành phần thuốc.

Chú ý đề phòng:

Tiền sử rối loạn chức năng gan.

Thông tin thành phần Pyrantel

Dược lực:

Pyrantel là thuốc diệt giun có hiệu quả cao với giun kim, giun đũa, giun mỏ, không có tác dụng lên giun tóc.

Dược động học :

Hấp thu qua ruột rất yếu: nồng độ pyrantel trong huyết tương rất thấp (0,05-0,13mcg/ml) và đạt được sau 1 đến 3 giờ.
Sau khi uống, trên 50% sản phẩm được bài tiết qua phân dưới dạng không bị biến đổi. Dưới 7% được tìm thấy trong nước tiểu dưới dạng không bị biến đổi và dưới dạng chất chuyển hóa. Thuốc không làm cho phân có màu đỏ.

Tác dụng :

Thuốc diệt giun có tác động trên Enterobius vermicularis, Ascaris lumbricọdes, Ankylostoma duodenale và Necator americanus. Pyrantel tác động bằng cách phong bế thần kinh cơ, làm tê liệt giun và tống chúng ra theo phân bởi nhu động ruột. Pyrantel pamoate tác động đồng thời lên cả dạng chưa trưởng thành và đã trưởng thành của giun. Thuốc không tác động lên ấu trùng của giun khu trú trong mô.

Chỉ định :

Nhiễm giun kim, giun đũa, giun móc.

Liều lượng - cách dùng:

Dạng viên 125mg: thường được dùng cho trẻ em.
Nhiễm giun kim, giun đũa: 10mg/kg, liều duy nhất tương ứng 1 viên loại 125mg/10kg (trẻ dưới 18 tháng nên dùng dạng hỗn dịch uống). Ðối với nhiễm giun kim, nên dùng tiếp một liều thứ 2 vào khoảng 2 đến 3 tuần lễ sau liều đầu tiên.
Giun móc:
Nhiễm nhẹ Ankylostoma duodénale: 10mg/kg, liều duy nhất.
Nhiễm nặng Ankylostoma duodénale hoặc nhiễm Necator americanus: 20mg/kg (chia 1 hoặc 2 lần) trong 2 đến 3 ngày, tương ứng 2 viên loại 125mg (hay 1 viên loại 250mg)/10kg/ngày.
Dạng viên 250mg: thường được dùng cho người lớn.
Nhiễm giun kim, giun đũa: 10mg/kg, liều duy nhất.
Người lớn dưới 75kg: 3 viên loại 250mg/ngày.
trên 75 kg: 4 viên loại 250mg/ngày. Ðối với nhiễm giun kim, nên dùng tiếp một liều thứ 2 vào khoảng 2 đến 3 tuần lễ sau liều đầu tiên.
Giun móc:
Nhiễm nhẹ Ankylostoma duodénale: 10mg/kg, liều duy nhất.
Nhiễm nặng Ankylostoma duodénale hoặc nhiễm Necator americanus: 20mg/kg (chia 1 hoặc 2 lần) trong 2 đến 3 ngày, tương ứng :
Người lớn dưới 75kg: 6 viên loại 250mg/ngày.
trên 75 kg: 8 viên/ngày.

Chống chỉ định :

Còn chưa biết rõ các chống chỉ định của thuốc.

Tác dụng phụ

Có thể gây rối loạn tiêu hóa (10-15%): chán ăn, buồn nôn, ói mửa, đau bụng, tiêu chảy, tăng transaminase nhẹ và tạm thời.
Hiếm gặp hơn: nhức đầu, chóng mặt, suy nhược, rối loạn giấc ngủ, phát ban ngoài da.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Ostozab

SĐK:VD-33948-19
Pyrantel (dưới dạng pyrantel pamoat) 100mg

Panatel-125

SĐK:VN-16045-12
Pyrantel pamoate

Hatamintox 250 mg

SĐK:VD-11585-10
Pyrantel pamoat tương đương 250 mg Pyrantel base

Panatel 125

Panatel 125

SĐK:VN-6707-02
Pyrantel Pamoate

Helmintox 250mg

SĐK:VN-7039-08
Pyrantel Embonate

Panatel-125

Panatel-125

SĐK:VN-3730-07
Pyrantel pamoate

Thuốc gốc

Grazoprevir + Elbasvir

Elbasvir; Grazoprevir

Raltegravir

Raltegravir

Ivermectin

Ivermectin

Cefminox

Cefminox

Oseltamivir

Oseltamivir

Oseltamivir phosphate

Oseltamivir phosphat

Ofloxacin

Ofloxacine

Sulfasalazine

Sulfasalazine

Triclabendazole

Triclabendazol

Rifabutin

Rifabutin

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn