Cadidroxyl - 250mg

Cadidroxyl - 250mg
Dạng bào chế:Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói:Hộp 14 gói

Thành phần:

SĐK:VD-5121-08
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Nhiễm khuẩn đường tiết niệu: viêm thận-bể thận cấp và mạn tính, viêm bàng quang, viêm niệu đạo.
 Nhiễm khuẩn đường hô hấp: viêm amidan, viêm họng, viêm phế quản-phổi và viêm phổi thùy, viêm phế quản cấp và mạn tính, áp xe phổi, viêm mủ màng phổi, viêm màng phổi, viêm thanh quản, viêm tai giữa.
Nhiễm khuẩn da và mô mềm: viêm hạch bạch huyết, áp xe, viêm tế bào, loét. 
Viêm xương tủy, viêm khớp nhiễm khuẩn.

Liều lượng - Cách dùng

Người lớn: 500 - 1000mg/lần, uống 1 - 2 lần/ngày tùy theo mức độ nhiễm khuẩn.

Trẻ em > 6 tuổi: 500mg x 2 lần/ngày.

Trẻ em 1 - 6 tuổi: 250mg x 2 lần/ngày.

Cần điều chỉnh liều ở người cao tuổi và bệnh nhân suy thận.

Bệnh nhân suy thận: Có thể điều trị với liều khởi đẩu 500 - 1000mg cetadroxil, những liều tiếp theo có thể điều chỉnh như sau:

Thanh thải Creatinin Liều khởi đầu Liều duy trì
0 - 10ml/phút 500 - 1000mg 500mg, cách 36 giờ/lần
10 - 25ml/phút        500 - 1000mg 500mg, cách 24 giờ/lần
25 - 50ml/phút        500 - 1000mg 500mg, cách 12 giờ/lần

Chống chỉ định:

Không dùng cho bệnh nhân mẫn cảm với kháng sinh nhóm Cephalosporin

Tương tác thuốc:

Dùng đồng thời với thuốc lợi tiểu giữ kali, các thuốc bổ sung kali hoặc các chất muối thay thế chứa kali có thể dẫn đến tăng kali huyết thanh và ở bệnh nhân suy tim dẫn đến tăng creatinin huyết thanh.

Cholestyramin gắn kết với cetadroxil ở ruột làm chậm sự hấp thu của thuốc.

Dùng cefadroxil với probenecid có thể làm giảm bài tiết cetadroxil.

Dùng cefadroxil cùng với turosemid, aminoglycosid có thể hiệp đồng tăng độc tính với thận.

Tác dụng phụ:

Thường gặp:

Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, đau bụng, tiêu chảy.

Ít gặp:

Máu: Tăng bạch cầu ưa eosin.

Da: Ban da dạng sần, ngoại ban, nổi mày day, ngứa.

Gan: Tăng transaminase có hồi phục.

Tiết niệu - sinh dục: Đau tinh hoàn, viêm âm đạo, bệnh nấm Candida, ngứa bộ phận sinh dục.

Hiếm gặp:

Toàn thân: Phản ứng phản vệ, bệnh huyết thanh, sốt.

Máu: Giảm bạch cầu trung tính, giảm tiểu cẩu, thiếu máu tan máu, thử nghiệm Coombs dương tính.

Tiêu hóa: Viêm đại tràng giả mạc, rối loạn tiêu hóa.

Da: Ban đỏ đa dạng, hội chứng Stevens - Johnson, pemphigus thông thường, hoại tử biểu bì nhiễm độc (hội chứng Lyell), phù mạch.

Gan: Vàng da ứ mật, tăng nhẹ AST, ALT, viêm gan.

Thận: Nhiễm độc thận có tăng tạm thời urê và creatinin máu, viêm thận kẽ có hồi phục.

Thần kinh trung ương: Co giật (khi dùng liều cao và khi suy giảm chức năng thận), đau đầu, tình trạng kích động.

Bộ phận khác: Đau khớp.

Thông báo cho thầy thuốc tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Hướng dẫn xử trí tác dụng không mong muốn

Ngừng sử dụng cetadroxil. Trong trường hợp dị ứng hoặc phản ứng quá mẫn nghiêm trọng, cần tiến hành diều trị hỗ trợ (duy trì thông khí và sử dụng adrenalin, oxygen, kháng histamin, tiêm tĩnh mạch corticosteroid).

Các trường hợp bị viêm dại tràng giả mạc nhẹ, thường chỉ cần ngừng thuốc. Các trường hợp thể vừa và nặng, cần lưu ý bổ sung dịch và chất diện giải, bổ sung protein và uống metronidazol.

Chú ý đề phòng:

Thận trọng sử dụng thuốc ở các bệnh nhân bị dị ứng với kháng sinh penicillin, bệnh nhân suy thận, bệnh nhân bị bệnh đường tiêu hóa.
Dùng cefadroxil dài ngày có thể làm phát triển quá mức các chủng không nhạy cảm. Cần theo dõi người bệnh cẩn thận, nếu bội nhiễm, phải ngừng sử dụng thuốc.

Bảo quản:

Bảo quản nơi khô, mát. Tránh ánh sáng.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Kecefcin cap

Kecefcin cap

SĐK:VN-1801-06
Cefadroxil

Kecefcin

Kecefcin

SĐK:VD-28587-17
Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500mg

Bicefdox 50

Bicefdox 50

SĐK:SĐK:VD-19320-13
Cefadroxil 500mg

Pms-Imedroxil

Pms-Imedroxil

SĐK:VD-4755-08
Cefadroxil 500mg

Droxikid

Droxikid

SĐK:VD-24961-16
Mỗi gói 3g chứa: Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250mg

pms-Cefadroxil 250 mg

pms-Cefadroxil 250 mg

SĐK:VD-21305-14
Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 250 mg

Thuốc gốc

Ertapenem

Ertapenem

Cefetamet Pivoxil

Cefetamet Pivoxil Hydrochloride

Sulfadiazine

Sulfadiazin bạc

Ribavirin

Ribavirin

Artemisinin

Dihydro artemisinin

Lumefantrine + Artemether

Lumefantrine,Artemether

Doxycycline

Doxycycline hydrochloride

Cloroquin

Cloroquin

Sulfadoxine + Pyrimethamine

sulfadoxin,pyrimethamin

Cefotiam

Cefotiam HCl

Cefadroxil

Cefadroxil

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn