Porsuconyn Capsules

Porsuconyn Capsules
Dạng bào chế:Viên nang
Đóng gói:Chai nhựa 100 viên

Thành phần:

SĐK:VN-6367-08
Nhà sản xuất: Ying Yuan Chemical Pharmaceuticals Co., Ltd - ĐÀI LOAN (TQ) Estore>
Nhà đăng ký: Ying Yuan Chemical Pharmaceuticals Co., Ltd Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Giảm đau trong viêm loét dạ dày tá tràng, tăng tiết & co thắt ống tiêu hóa, rối loạn tiêu hóa do thần kinh, rối loạn vận động bài tiết mật, hội chứng đại tràng kích thích hoặc co thắt, viêm đại tràng, tiêu chảy, rối loạn vận động & co thắt niệu quản, bàng quang kích thích, đái dầm, thống kinh.

Liều lượng - Cách dùng

Liều dùng 2 - 4 viên/ngày, nuốt với ít nước, uống trong khi ăn, khi đi ngủ hay khi có cơn đau. Dùng ngắn hạn, tối đa 8 - 12 tuần (kể cả giai đoạn giảm liều). Phải giảm liều từ từ trước khi ngưng thuốc.

Chống chỉ định:

Glaucom góc đóng. Bí tiểu do phì đại tuyến tiền liệt. Quá mẫn với benzodiazepine. Suy hô hấp nặng. Trẻ < 6 tuổi. Hội chứng ngưng thở khi ngủ. Suy gan nặng. Phụ nữ có thai & cho con bú.

Tương tác thuốc:

Thức uống có cồn, cimetidine, atropine, thuốc ức chế thần kinh trung ương, clozapine.

Tác dụng phụ:

Khô miệng, quánh đàm, giảm tiết nước mắt, rối loạn điều tiết mắt, nhịp nhanh, hồi hộp, táo bón, bí tiểu, kích động, lú lẫn. Mệt mỏi, loạng choạng, nhược cơ.

Chú ý đề phòng:

Phì đại tuyến tiền liệt, suy thận hay suy gan, suy mạch vành, loạn nhịp, cường giáp, viêm phế quản mãn do tăng độ quánh chất tiết phế quản, tắc ruột do liệt, mất trương lực ruột, phình đại tràng do nhiễm độc.

Thông tin thành phần Clidinium bromide

Tác dụng :

Clidinium bromide là một kháng acetylcholin (cụ thể là một chất đối kháng muscarinic ) .Nó có thể giúp giảm các triệu chứng chuột rút và đau bụng / dạ dày bằng cách giảm axit dạ dày và làm chậm nhu động ruột.

Chỉ định :

Clidinium bromide được sử dụng kết hợp cố định với chlordiazepoxide điều trị:

- Giảm đau trong viêm loét dạ dày tá tràng, tăng tiết & co thắt ống tiêu hóa
- Rối loạn tiêu hóa do thần kinh, rối loạn vận động bài tiết mật
- Hội chứng đại tràng kích thích hoặc co thắt, viêm đại tràng, tiêu chảy
- Rối loạn vận động & co thắt niệu quản, bàng quang kích thích, đái dầm, thống kinh.

Liều lượng - cách dùng:

* Người lớn 

Điều trị loét dạ dày

Chlordiazepoxide 5 mg-clidinium 2,5 mg viên nang uống:

1 hoặc 2 viên nang uống 3 hoặc 4 lần mỗi ngày trước bữa ăn và trước khi đi ngủ.

Điều trị hội chứng ruột kích thích

Chlordiazepoxide 5 mg-clidinium 2,5 mg viên nang uống: 1 hoặc 2 viên nang uống 3 hoặc 4 lần mỗi ngày trước bữa ăn và trước khi đi ngủ.

Điều trị viêm ruột

Chlordiazepoxide 5 mg-clidinium 2,5 mg viên nang uống: 1 hoặc 2 viên nang uống 3 hoặc 4 lần mỗi ngày trước bữa ăn và trước khi đi ngủ.

Điều trị loét dạ dày

Chlordiazepoxide 5 mg-clidinium 2,5 mg viên nang uống: 1 viên nang uống 2 lần mỗi ngày.

Có thể tăng dần liều dùng khi cần thiết.

Điều trị hội chứng kích thích ruột

Chlordiazepoxide 5 mg-clidinium 2,5 mg viên nang uống: 1 viên nang uống 2 lần mỗi ngày.

Có thể tăng dần liều dùng khi cần thiết..

* Người lớn tuổi điều trị viêm ruột

Chlordiazepoxide 5 mg-clidinium 2,5 mg viên nang uống: 1 viên nang uống 2 lần mỗi ngày.

Có thể tăng dần liều dùng khi cần thiết.

Chống chỉ định :

Dị ứng với các thuốc chlordiazepoxide hoặc benzodiazepin

Bệnh tăng nhãn áp góc hẹp;
Phì đại tuyến tiền liệt;
Tắc nghẽn bàng quang; hoặc
Các vấn đề tiểu tiện.
Nếu bạn có bất kỳ tình trạng bệnh lý khác, có thể bạn cần điều chỉnh liều dùng hoặc làm các xét nghiệm đặc biệt để dùng thuốc này một cách an toàn:
Hen suyễn, khí phế thũng, viêm phế quản, bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính (COPD), hoặc các vấn đề khác về hô hấp;
Tăng nhãn áp góc mở;
Nhược cơ;
Viêm loét đại tràng, hoặc tắc nghẽn đường ruột;
Bệnh thận hoặc bệnh gan;
Có tiền sử trầm cảm, có ý nghĩ hoặc hành vi tự tử; hoặc
Có tiền sử nghiện rượu hay ma túy.
Các tác dụng an thần của chlordiazepoxide có thể kéo dài hơn ở người lớn tuổi. Té ngã đột ngột thường gặp ở những bệnh nhân lớn tuổi dùng thuốc benzodiazepines. Hãy cẩn thận khi di chuyển, tránh té ngã bất ngờ có thể xảy ra khi bạn đang dùng chlordiazepoxide và clidinium.

Tác dụng phụ

Khô miệng, quánh đàm, giảm tiết nước mắt, rối loạn điều tiết mắt, nhịp nhanh, hồi hộp, táo bón, bí tiểu, kích động, lú lẫn. Mệt mỏi, loạng choạng, nhược cơ.

Thông tin thành phần Chlordiazepoxide

Dược lực:

Chlordiazepoxide thuộc nhóm thuốc benzodiazepin có tác dụng làm dịu não và dây thần kinh (hệ thống thần kinh trung ương) . Nó hoạt động bằng cách tăng cường các tác dụng của một số hóa chất tự nhiên nhất định trong cơ thể (GABA).

Chỉ định :

Chlordiazepoxide được dùng để điều trị lo âu và cai rượu cấp tính. Nó cũng được dùng để làm giảm sợ hãi và lo lắng trước khi phẫu thuật. 

Liều lượng - cách dùng:

Người lớn điều trị chứng lo âu

Lo âu vừa phải: 5 đến 10 mg uống 3 đến 4 lần mỗi ngày.

Lo âu nghiêm trọng: 20-25 mg uống 3-4 lần một ngày hoặc 50 đến 100 mg tiêm vào cơ hoặc tĩnh mạch sau đó dùng 25-50 mg 3-4 lần một ngày nếu cần thiết.

Người lớn giúp an thần nhẹ

Giúp an thần nhẹ trước khi mổ hoặc phẫu thuật.

Thuốc uống: 5 mg 3 lần một ngày có thể bắt đầu vài ngày trước khi phẫu thuật.

Người lớn cai rượu

Tiêm bắp hoặc tĩnh mạch:

Liều ban đầu 50-100 mg.

Có thể lặp lại trong 2 đến 4 giờ nếu cần thiết.
Thuốc uống: 50-100 mg sau khi dùng liều lặp lại nếu cần thiết đến khi các kích động được kiểm soát (có thể lên đến 300 mg / ngày).

Sau đó liều dùng nên được giảm xuống ở mức duy trì.

Liều dùng  cho trẻ em

Liều dùng cho trẻ em vẫn chưa được nghiên cứu và quyết định. Hãy hỏi ý kiến bác sĩ nếu bạn định dùng thuốc này cho trẻ.

Chống chỉ định :

Không dùng thuốc này nếu bạn bị dị ứng với các thuốc chlordiazepoxide hoặc benzodiazepin khác, chẳng hạn như alprazolam, clorazepate, diazepam (Valium), lorazepam hoặc oxazepam.

Tác dụng phụ

Các tác dụng phụ ít nghiêm trọng:

Buồn ngủ, mệt mỏi;
Sưng;
Nổi mẩn trên da;
Buồn nôn, nôn mửa, táo bón; hoặc
Chu kì kinh nguyệt không đều.

Gọi cho bác sĩ ngay nếu có bất cứ tác dụng phụ nghiêm trọng nào sau:

Dễ bị lú lẫn;
Tâm trạng chán nản, ý nghĩ tự tử hoặc tự gây tổn thương cho chính mình;
Các cơ ở mắt, lưỡi, hàm hay cổ chuyển động không ngừng;
Hiếu động, kích động, chống đối;
Ảo giác, hoặc
Bệnh vàng da (vàng da hoặc mắt);
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Librax

SĐK:VN-20355-17
Chlordiazepoxide 5mg; Clidinium bromide 2,5mg

Sanbecomp

SĐK:VN-17861-14
Chlordiazepoxide 5mg; Clidinium Bromide 2,5mg

Librax

SĐK:VN-10691-10
Chlordiazepoxide; Clidinium bromide

Apo-Chlorax 5/2.5mg

SĐK:VN-6418-08
Clidinium Bromide; Chlordiazepoxide HCl

Porsucon

SĐK:VN-7035-02
Clidinium bromide, Chlordiazepoxide

Thuốc gốc

Silymarin

Silymarin

Dioctahedral smectite

Dioctahedral smectit

Ademetionine

Ademetionin

Bacillus clausii

Bacillus clausii

Aluminum hydroxide

Aluminium hydroxid

Nhôm hydroxyd

Nhôm hydroxyd khô

L-Ornithine-L-Aspartat

L-ornithine L-aspartate

Phospholipid đậu nành

Phospholipid đậu nành

Palonosetron

Palonosetron

Orlistat

Orlistat

Clidinium bromide

Clidinium bromide + Chlordiazepoxide

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn