Nautamine

Nautamine
Dạng bào chế:Viên nén
Đóng gói:Hộp 1 vỉ x 20 viên

Thành phần:

SĐK:VN-6303-08
Nhà sản xuất: Sanofi Winthrop Industrie - PHÁP Estore>
Nhà đăng ký: Sanofi Aventis Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

- Ngừa và điều trị chứng say tàu xe.
- Ngừa và điều trị buồn nôn và nôn.

Liều lượng - Cách dùng

- Người lớn & trẻ > 12 tuổi: 1 - 1,5 viên.
- Trẻ 6 - 12 tuổi: 1 viên.
- Trẻ 2 - 6 tuổi: 1/4 - 1/2 viên.
- Dùng 1/2 giờ trước khi khởi hành, lặp lại nếu cần sau ít nhất 6 giờ.

Chống chỉ định:

Mẫn cảm với các thuốc kháng histamin. Glaucom, khó tiểu do tuyến tiền liệt. Trẻ < 2 tuổi.

Tương tác thuốc:

Rượu, thuốc ức chế TKTW, thuốc kháng cholinergic.

Tác dụng phụ:

Nổi mẩn đỏ, phù Quincke, sốc phản vệ. Ngủ gà, thiếu tỉnh táo, chóng mặt (thường thấy ở người già). Khô miệng.

Chú ý đề phòng:

Thuốc có thể gây ngủ gà, nặng hơn khi uống rượu. Có thai: nên dùng ngắn hạn, vài ngày; dùng quá nhiều vào cuối thai kỳ sẽ có hại cho thai. Không dùng khi cho con bú.

Thông tin thành phần Diphenhydramine

Dược lực:

Diphenhydramine là thuốc kháng histamin, chất đối kháng thụ thể histamin.

Dược động học :

- Hấp thu: Diphenhydramine được hấp thu tốt sau khi uống, sinh khả dụng khoảng 36 - 86%. Thời gian tác dụng của thuốc từ 4-6 giờ.
- Phân bố: thuốc liên kết với protein huyết tương khoảng 75 - 81%. Thể tích phân bố khoảng 1,7 - 7,3 l/kg.
- Thải trừ: thuốc bài tiết qua nước tiểu: 1,1 - 2,7%, thời gian bán thải khoảng 5,3 - 11,7 giờ.

Tác dụng :

Diphenhydramine là thuốc kháng histamin loại ethanolamin, có tác dụng an thần đáng kể và tác dụng kháng cholinergic mạnh.
Diphenhydramine tác dụng thông qua ức chế cạnh tranh ở thụ thể histamin H1.

Chỉ định :

Dị ứng, viêm mũi dị ứng theo mùa hoặc quanh năm, viêm mũi vận mạch, viêm kết mạc dị ứng. Dị ứng do thức ăn, dị ứng da, mề đay, chóng mặt, mất ngủ, chống bệnh Parkinson. Ho do lạnh & dị ứng.

Liều lượng - cách dùng:

Người lớn & trẻ > 12 tuổi: 1-2 viên, mỗi 4-6 giờ, tối đa 12 viên/24 giờ. Trẻ 6-12 tuổi: 1/2-1 viên, mỗi 4-6 giờ, không quá 6 viên/24 giờ.
Trẻ < 6 tuổi: theo chỉ định bác sĩ.

Chống chỉ định :

Quá mẫn với thuốc. Viêm phổi mãn tính. Glaucome góc đóng. Bí tiểu do rối loạn niệu đạo tuyến tiền liệt. Sơ sinh, trẻ sinh thiếu tháng. Phụ nữ nuôi con bú.

Tác dụng phụ

Ngủ gật, khô miệng, loạn thị giác.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Dimedrol 10mg/1ml

SĐK:H02-082-01
Diphenhydramine

Abicof Syrup

SĐK:VN-15663-12
Diphenhydramine HCl; Amonium Chloride; Sodium Citrate; Menthol

Ceftrisu

SĐK:VN-13585-11
Diphenhydramine HCl; Ammonium chloride

Noatanmine

SĐK:VD-4825-08
Diphenhydramine hydrochloride

Coldflu N

Coldflu N

SĐK:VNA-2854-05
Acetaminophen, Diphenhydramine, Pseudoephedrine

Nautamine

SĐK:VD-4576-07
Di-acefylline Diphenhydramine

Thuốc gốc

Bilastin

Bilastine

Brompheniramin

Brompheniramin

Levodropizine

Levodropizine

Oxomemazine

Oxomemazin

Rupatadin

Rupatadine fumarate

Diphenhydramine

Diphenhydramine hydrochloride

Dexclorpheniramine

Dexclorpheniramine maleate

Diacefyllin diphenhydramin

Diacefyllin diphenhydramin

Omalizumab

Omalizumab

Triprolidine

Triprolidine hydrochloride

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn