Dopamine hydrochloride 4%

Dopamine hydrochloride 4%
Nhóm thuốc: Thuốc tim mạch
Dạng bào chế:Dung dịch tiêm
Đóng gói:Hộp 10 ống 5ml

Thành phần:

Dopamin Hydrochloride
SĐK:VN-6090-08
Nhà sản xuất: Warsaw Pharmaceutical Works Polfa - BA LAN Estore>
Nhà đăng ký: Ciech-Polfa., Ltd Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

- Chống sốc do nhồi máu cơ tim.
- Chấn thương, nhiễm khuẩn huyết, phẫu thuật, suy thận & suy tim mạn mất bù. Thiểu niệu, vô niệu.
- Hạ HA do giảm hiệu suất của tim.

Liều lượng - Cách dùng

Tiêm truyền IV sau khi pha loãng, bắt đầu với 2 - 5 mcg/kg/phút; nặng: bắt đầu với liều 5 mcg/kg/phút & tăng dần cho tới khi đạt liều 5 - 10 mcg/kg/phút, hoặc 20 - 50 mcg/kg/phút.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với thành phần của thuốc.

Tương tác thuốc:

- Thận trọng khi dùng với thuốc gây mê, IMAO: butyrophenon, phenothiazin, guanetidin.
- Thuốc chống trầm cảm 3 vòng, reserpin.
- Thuốc kích thích giao cảm, hormon tuyến giáp, kháng histamin, chẹn alpha & beta.

Tác dụng phụ:

Ngưng thuốc nếu bị ngọai tâm thu thất, rung nhĩ, nhanh thất. Có thể bị nhịp nhanh, viêm họng, táo bón, khó thở, hạ HA. Buồn nôn, nôn, trướng bụng, đau bụng, đau đầu.

Chú ý đề phòng:

Phải bù truớc tình trạng giảm thể tích máu trước khi sử dụng dopamin. Nếu mạch giảm trong khi điều trị, nên giảm liều & theo dõi sát. Theo dõi chặt chẽ lượng nước tiểu, HA. Theo dõi sát bệnh nhân có tiền sử hẹp động mạch. Phụ nữ có thai & cho con bú, trẻ em không dùng.

Thông tin thành phần Dopamine

Chỉ định :
Chống shock do nhồi máu cơ tim, chấn thương, nhiễm khuẩn huyết, phẫu thuật, suy thận & suy tim mạn mất bù. Thiểu niệu, vô niệu.
Hạ huyết áp do giảm hiệu suất của tim.
Liều lượng - cách dùng:
Tiêm truyền IV sau khi pha loãng, bắt đầu với 2-5mcg/kg/phút; nặng: bắt đầu với liều 5mcg/kg/phút & tăng dần cho tới khi đạt liều 5-10mcg/kg/phút, hoặc 20-50mcg/kg/phút.
Chống chỉ định :
Nhịp nhanh thất, ngoại tâm thu thất.
U tế bào ưa crom.
Tác dụng phụ
Có thể bị nhịp nhanh, viêm họng, táo bón, khó thở, hạ huyết áp
Hiếm khi: rối lọan dẫn truyền, nhịp chậm, QRS giãn rộng, nitơ huyết, tăng huyết áp. Buồn nôn, nôn, trướng bụng, đau bụng, đau đầu; hiếm khi: liệt ruột, viêm tĩnh mạch.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Inopan injection 200mg

SĐK:VN-5335-10

Dopamina Clorhidrato

SĐK:VN-1223-06

Dopamine hydrochloride

SĐK:VN-7755-03

Dopavas

SĐK:VN-1286-06

Udopa Inj

SĐK:VN-1362-06

Unidopa

SĐK:VN-0403-06

Thuốc gốc

Milrinone

Milrinone

Propafenol

Propafenon hydroclorid

Diosmin

diosmin

Rosuvastatin

Rosuvastatin calci

Nicergoline

Nicergoline

Pitavastatin

Pitavastatin calci hydrat

Ranolazine

Ranolazin

Glyceryl trinitrate

glycerol trinitrate

Irbesartan

Irbersartan

Ciprofibrate

Ciprofibrate

- Thuocbietduoc.com.vn cung cấp thông tin về hơn 30.000 loại thuốc theo toa, thuốc không kê đơn. - Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn cho mục đích tham khảo, tra cứu và không dành cho tư vấn y tế, chẩn đoán hoặc điều trị. - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
Thông tin Thuốc và Biệt Dược
- Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn
- Email: contact@thuocbietduoc.com.vn