Spidextan

Spidextan
Dạng bào chế:Viên nén bao phim
Đóng gói:Hộp 10 vỉ x 25 viên

Thành phần:

SĐK:VD-4665-08
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược Minh Hải - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Điều trị triệu chứng đối với các biểu hiện dị ứng: Dị ứng hô hấp (viêm mũi, hắt hơi, sổ mũi), viêm kết mạc và ngoài da (mày đay, ngứa). 
Nôn thường xuyên ở trẻ em. 
Mất ngủ ở trẻ em và người lớn. 
Giảm ho khan và ho do kích ứng, đặc biệt là khi ho về chiều hoặc về đêm.
Trạng thái sảng rượu cấp (do cai rượu). 

Liều lượng - Cách dùng

a. Điều trị mày đay, sẩn ngứa: 

Người lớn: 2 viên 5mg x 2-3 lần/ngày. Trường hợp dai dẳng khó chữa: 100mg/ngày. 
Người cao tuổi: 2 viên 5mg  x 1-2 lần/ngày.
Trẻ em trên 2 tuổi: 2.5 - 5mg x 3-4 lần/ngày. 

b. Kháng histamin, chống ho: 

Người lớn: 1-2 viên 5mg  x 3-4 lần/ngày.
Trẻ em trên 2 tuổi: 0.5mg - 1mg/kg/ngày, chia làm nhiều lần. 

c. Tác dụng trên giấc ngủ: Uống một lần trước khi đi ngủ. 

Người lớn: 5-20mg (1-4 viên)
Trẻ em trên 2 tuổi: 0.25 - 0.5mg/kg/ngày. 

d. Điều trị trạng thái sảng rượu cấp (kích động): 

Người lớn: 50 - 200mg/ngày. 

Chống chỉ định:

- Quá mẫn cảm với thuốc kháng Histamin

- Không dùng cho người rối loạn chức năng gan hoặc thận, động kinh, bệnh Parkinson, thiểu năng tuyến giáp, u tế bào ưa crôm, nhược cơ

- Không dùng trong các trường hợp quá liều do barbituric,opiat, rượu

- Người có tiền sử bị bạch cầu hạt liên quan đến dẫn xuất phenothiazin

- Người có nguy cơ bí tiểu liên quan đến rối loạn niêu đạo tuyến tiền liệt

- Người có nguy cơ bị Glôcon góc đóng

- Trẻ em dưới 6 tuổi

- Phụ nữ có thai hay cho con bú

Tương tác thuốc:

- Tác dụng ức chế thần kinh trung ương của thuốc này sẽ mạnh lên bởi: rượu, thuốc ngủ barbituric và các thuốc an thần khác. Ức chế hô hấp cũng đã xảy ra khi dùng phối hợp các thuốc này. Tăng tác dụng thuốc hạ tuyến áp

- Tác dụng kháng Cholinergic của Alimemazin tăng lên khi phối hợp với các thuốc kháng Cholinergic khác dẫn tới táo bón, say sóng

- Alimemazin đối kháng với tác dụng trị liệu của Amphetamin, Levodopa, Clonidin, Guanethidin, Adrenalin

- Một số thuốc ngăn cản sự hấp thu của Alimemazin là các antacid, các thuốc chữa Parkinson, Lithi

Tác dụng phụ:

- Thường gặp: mệt mỏi, uế oải, đau đầu, chóng mặt nhẹ, khô miệng, đặc đờm, buồn ngủ.

- Ít gặp: táo bón, bí tiểu, rối loạn điều tiết mắt

Chú ý đề phòng:

Thận trọng khi dùng cho người cao tuổi đặc biệt khi quá nóng hoặc quá lạnh (gây hạ huyết áp thế đứng, chóng mắt, buồn ngủ, táo bón). Alimemazin có thể ảnh hưởng đến các test da thử với các dị nguyên, tránh dùng rượu hoặc các thuốc ức chế thần kinh trung ương.
Thận trọng khi dùng cho bệnh nhân bệnh tim mạch.

Thông tin thành phần Alimemazine

Dược lực:

Alimemazine là thuốc kháng histamin thuộc nhóm dẫn chất phenothiazin.

Tác dụng :

Alimemazine có tác dụng kháng histamin, an thần như clopromazin. Thuốc còn có tác dụng làm dịu, điều hoà thần kinh thực vật, kháng cholinergic.
Thuốc có tác dụng giãn mạch và tăng tính thấm thành mạch của histamin trên mao mạch nên làm giảm hoặc mất các phản ứng viêm và dị ứng, giảm phù, giảm ngứa.
Alimemazine còn có tác dụng làm giảm các cơn co thắt đường tiêu hoá nên giảm đau bụng do dị ứng, ức chế tác dụng co mạch của histamin, ức chế bài tiết nước bọt, nước mắt liên quan đến histamin.
Thuốc có tác dụng ức chế thần kinh trung ương làm an dịu, giảm sự tỉnh táo.
Thuốc có tác dụng kháng cholinergic nên có tác dụng tốt để chống nôn, chống say tàu xe.

Chỉ định :

Điều trị triệu chứng các trường hợp: Dị ứng hô hấp (viêm mũi, hắt hơi, sổ mũi) và ngoài da (mày đay, sẩn ngứa). Ho khan (ho do dị ứng hoặc kích ứng). Mất ngủ (thỉnh thoảng hoặc tạm thời) ở người lớn và trẻ em. Nôn thường xuyên ở trẻ em.

Liều lượng - cách dùng:

Người lớn, uống 2,5 mg/lần x 4 lần /24h. Có thể uống viên chậm 5 mg/lần x 2 lần/24h. Trẻ em liều thấp hơn, tuỳ thuộc tuổi.

Chống chỉ định :

Quá mẫn cảm với alimemazin hoặc với các dẫn chất phenothiazin. Trẻ em dưới 2 tuổi. Phụ nữ có thai hoặc cho con bú. Rối loạn chức năng gan, thận, động kinh, bệnh Parkinson, thiểu năng tuyến giáp, bệnh nhược cơ, phì đại tuyến tiền liệt.
Tiền sử bị giảm bạch cầu hạt, bệnh glaucome góc đóng.

Tác dụng phụ

Buồn ngủ, nhức đầu, mệt mỏi, chóng mặt, khô miệng, tăng độ nhầy chất tiết phế quản, rối loạn điều tiết mắt, táo bón, bí tiểu.
Hiếm gặp : mất bạch cầu hạt, giảm bạch cầu, giảm huyết áp, tăng nhịp tim, viêm gan vàng da do ứ mật, triệu chứng ngoại tháp, giật run Parkinson, bồn chồn, rối loạn trương lực cơ cấp, giảm ngưỡng co giật trong bệnh động kinh.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Teremazin

SĐK:VD-31813-19
Mỗi 60ml chứa: Alimemazine (dưới dạng Alimemazine tartrate) 30mg

Theralene

SĐK:VD-32209-19
Mỗi chai 90ml chứa: Alimemazine (dưới dạng Alimemazine tartrate) 0,045g

Thémaxtene

Thémaxtene

SĐK:VD-17021-12
Alimemazine tartrat

Spidextan

SĐK:VD-29636-18
Alimemazin tartrat 5mg

Aligic

SĐK:VD-2981-07
Alimemazine tartrat

Tamerlane

SĐK:VD-3544-07
Alimemazine tartrat

Thuốc gốc

Levodropropizine

Levodropropizine

Bilastin

Bilastine

Brompheniramin

Brompheniramin

Levodropizine

Levodropizine

Oxomemazine

Oxomemazin

Rupatadin

Rupatadine fumarate

Diphenhydramine

Diphenhydramine hydrochloride

Dexclorpheniramine

Dexclorpheniramine maleate

Diacefyllin diphenhydramin

Diacefyllin diphenhydramin

Omalizumab

Omalizumab

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn