Nutrozinc Syrup 100ml

Nutrozinc Syrup 100ml
Dạng bào chế:Siro 200mg kẽm/100ml
Đóng gói:Hộp 1 lọ 100ml

Thành phần:

SĐK:VN-4804-07
Nhà sản xuất: General Pharm., Ltd - BĂNG LA ĐÉT Estore>
Nhà đăng ký: Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Kẽm sulphate được dùng bổ sung kẽm trong các trường hợp thiếu kẽm như: hội chứng hấp thu kém, thời kỳ cho con bú các trường hợp gây mất kẽm (tiêu chảy, nôn, bỏng, mất protein), chứng viêm da đầu chi.

Ngoài ra còn được chỉ định trong trường hợp chậm phát triển, các khiếm khuyết trong phân hóa mô như da, hệ thống miễn dịch, chất nhầy ruột.

Liều lượng - Cách dùng

1. Đối với trẻ biếng ăn, ăn ít, quấy khóc nhiều, dễ mắc các bệnh nhiễm khuẩn...
Liều dùng 2 - 4 mg kẽm/ngày (1-2ml sirô kẽm - khoảng nửa thìa cà phê); dùng liên tục trong thời gian từ 2 - 3 tháng.

2. Đối với trường hợp bị mất kẽm (do tiêu chảy...):

- Trẻ dưới 6 tháng: 10mg kẽm ( tương đương 5ml)/ 1 ngày, chia làm 3 lần

-Trẻ trên 6 tháng tuổi: 20mg kẽm/ngày (10ml sirô kẽm - khoảng 2 thìa cà phê), chia làm 2 - 3 lần. Thời gian dùng từ 10 - 14 ngày.

Cách dùng: Uống thuốc sau bữa ăn từ 1 - 2 giờ, pha loãng với nước từ 2 - 3 lần rồi hãy cho trẻ uống.

Chống chỉ định:

Bệnh nhân mẫn cảm với kẽm.

Tương tác thuốc:

Để tránh các tương tác bất lợi khi dùng cùng các thuốc khác cần cung cấp cho bác sỹ các thuốc đang dùng, đặc biệt là: Tetracycline, Quinolone, Penicillamine.

Tác dụng phụ:

Thuốc có thể gây ra một số tác dụng phụ ở mức độ khác nhau trên một số bệnh nhân như: đau bụng, khó tiêu, nôn, buồn nôn, tiêu chảy, kích ứng dạ dày, viêm dạ dày.

Chú ý đề phòng:

Cho bệnh nhân suy thận vì có thể xảy ra hiện tượng tích lũy kẽm.

Sử dụng cho phụ nữa có thai và con bú:
Dùng theo chỉ dẫn của bác sỹ.

Thông tin thành phần Kẽm sulfate

Chỉ định :

Kẽm sulphate được dùng bổ sung kẽm trong các trường hợp thiếu kẽm như: hội chứng kém hấp thu, biếng ăn.
Các trường hợp gây mất kẽm (tiêu chảy, nôn, bỏng, mất protein...), chứng viêm da đầu chi.
Đặc biệt kẽm còn được chỉ định trong các trường hợp trẻ em bị suy dinh dưỡng thể thấp còi, chậm phát triển.
Các khiếm khuyết trong phân hóa mô như da

Liều lượng - cách dùng:

Si rô chứa kẽm (10mg/5ml):

1. Đối với trẻ biếng ăn, ăn ít, quấy khóc nhiều, dễ mắc các bệnh nhiễm khuẩn...
Liều dùng 2 - 4 mg kẽm/ngày (1-2ml sirô kẽm- khoảng nửa thìa cà phê); dùng liên tục trong thời gian từ 2 - 3 tháng.
2. Đối với trường hợp trẻ bị mất kẽm do tiêu chảy:
- Sử dụng cho trẻ trên 12 tháng tuổi: 20mg kẽm/ngày (10ml sirô - khoảng 2 thìa cà phê), chia làm 2 - 3 lần. Thời gian dùng từ 10 - 14 ngày.

Cách dùng: Uống thuốc sau bữa ăn từ 1 - 2 giờ, pha loãng với nước từ 2 - 3 lần rồi hãy cho trẻ uống.

Tác dụng phụ

Thuốc có thể gây ra một số tác dụng phụ ở mức độ khác nhau trên một số bệnh nhân như: đau bụng, khó tiêu, nôn, buồn nôn, tiêu chảy, kích ứng dạ dày, viêm dạ dày.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Thuốc biệt dược

IPEC-PLUS TABLET

SĐK:VN-17830-14
Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp Sắt (III) hydroxid polymaltose) 47mg; Acid Folic 0,5mg; Kẽm (dưới ...

Celivite

SĐK:VN-16231-13
Vitamin A; Vitamin D; Vitamin B1; Vitamin B2; Vitamin B6; Vitamin B12; Nicotinamide; Calcium pantoth ...

Grazincure

SĐK:VN-16776-13
Kẽm (dưới dạng Kẽm sulfate monohydrate) 10mg

Zinco

SĐK:VN-17385-13
Kẽm sulfate heptahydrat 15mg/5ml

Haemiron

SĐK:VN-15028-12
Protein Hydrolysate, L Lysin monohydrochloride, Kẽm sulfate, Sắt cholin citratrate, Thiamin Hydrochl ...

Chuzin Syrup

SĐK:VN-15298-12
Kẽm sulfate monohydrate

Thuốc gốc

Sắt

Săt

Calcium chloride

Calcium clorid

Vitamin K1

Phytonadione

EPA

Acid Eicosapentaenoic

DHA

Acid Docosahexaenoic

Beta Caroten

Beta carotene

Calcium gluconate

Calci gluconate

Vitamin B6

Pyridoxine hydrochloride

alpha-Tocopherol acetate

alpha tocopherol acetate

Zeaxanthin

Zeaxanthin

Kẽm sulfate

Kẽm sulfate

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn