Artesunat

Artesunat
Dạng bào chế:Nguyên liệu
Đóng gói:Thùng 20kg, thùng 25kg nguyên liệu

Thành phần:

Hàm lượng:
20kg, 25kg
SĐK:V673-H12-05
Nhà sản xuất: Công ty CP Dược khoa - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Thông tin thành phần Artesunate

Dược lực:
Artesunate là dẫn xuất bán tổng hợp của Artemisinin. Artesunate là muối natri của ester hemisuccinate của artemisinin. Thuốc có tác dụng diệt ký sinh trùng sốt rét dạng thể phân liệt mạnh và nhanh. Artesunate chống sốt rét gây bời Plasmodium falciparum rất hiệu quả, kể cả các chủng ký sinh trùng đa kháng thuốc.và sốt rét thể não.
Dược động học :
- Hấp thu: Artesunate tan trong nước nên dùng đường tiêm tĩnh mạch. Thuốc dùng được cả đường uống, đường tiêm bắp, đường tiêm tĩnh mạch hoặc đặt trực tràng. Sau khi tiêm bắp 4-9 giờ thuốc đạt nồng độ tối đa trong máu.
- Phân bố: Thuốc liên kết với protein huyết tương 77%.
- Chuyển hoá: Artesunat khi vào cơ thể đều được chuyển hoá thành Dihydroartemisinin có tác dụng mạnh gấp 5 lần artemisinin.
- Thải trừ: Thuốc được thải trừ qua nước tiểu.
Tác dụng :
Artesunat diệt thể phân liệt trong máu của mọi ký sinh trùng sốt rét đặc biệt tốt với sốt rét thể não do chủng P.falciparum gây ra, kể cả P.falciparum kháng chloroquin. Thuốc không diệt giao bào và không có tác dụng lên giai đoạn ngoại hồng cầu, thời gian tác dụng ngắn nên không dùng làm thuốc dự phòng và không dùng chống tái phát.
Chỉ định :
Ðiều trị sốt rét do tất cả các loại Plasmodium, kể cả sốt rét nặng do chủng P.falciparum đa kháng. Dùng cấp cứu trong điều trị sốt rét cấp tính.
Liều lượng - cách dùng:
Thuốc tiêm:

Tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch.
Người lớn: 1,2-1,8mg/kg/ngày, trong 2-3 ngày.
Trẻ < 7 tuổi: 1,5mg/kg/ngày.
Tiêm nhắc lại 4, 24, 48 giờ sau lần tiêm thứ nhất.

Thuốc uống:

Tuổi Liều dùng ( Viên 50mg)
Ngày 1 Ngày 2 Ngày 3
05 tháng - 11 1/2 viên 1/2 viên 1/2 viên
tháng tuổi (25 mg) (25 mg) (25 mg)

≥ 1-6 tuổi 1 viên 1 viên 1 viên
(50 mg) (50 mg) (50 mg)

≥ 7-13 2 viên 2 viên 2 viên
tuổi (100 mg) (100 mg) (100 mg)

> 13 tuổi 4 viên 4 viên 4 viên
(200 mg) (200 mg) (200 mg)

Chống chỉ định :
Quá mẫn với thành phần thuốc.
Tác dụng phụ
Có thể gặp rối loạn tiêu hoá, chóng mặt, tăng transaminase, thay đổi điện tim thoáng qua.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Crisunate

SĐK:VD-10899-10

Artesunate 160mg/80 ml

SĐK:VD-10619-10

Artesunat

SĐK:VD-2595-07

Mixactine 50/153

SĐK:VD-2991-07

Trimalact 100/300

SĐK:VD-2992-07

Trimalact 50/153

SĐK:VD-2993-07

Artesunat

SĐK:VD-2418-07

Thuốc gốc

Oseltamivir

Oseltamivir

Azithromycin

Azithromycin

Amoxicillin

Amoxicilline trihydrate

Cefaclor

Cefaclor

Acyclovir

Acyclovir

Amoxicilin

Amoxiciline

Amikacin

Amikacin sulfate

Daclatasvir

Daclatasvir dihydrochlorid

Argyrol

Argyrol

Velpatasvir

Velpatasvir

- Thuocbietduoc.com.vn cung cấp thông tin về hơn 30.000 loại thuốc theo toa, thuốc không kê đơn. - Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn cho mục đích tham khảo, tra cứu và không dành cho tư vấn y tế, chẩn đoán hoặc điều trị. - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
Thông tin Thuốc và Biệt Dược
- Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn
- Contact: VBCmedia, Jsc. - No 34, Louis Metropolis, Hanoi - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn