Eganin 200mg

Eganin 200mg
Dạng bào chế:Viên nang mềm
Đóng gói:Hộp 5 vỉ x 12 viên

Thành phần:

Hàm lượng:
200mg
SĐK:VN-6691-02
Nhà sản xuất: Dongkwang Pharm Co., Ltd - HÀN QUỐC Estore>
Nhà đăng ký: Phil International Co., Ltd Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

- Ðiều trị hỗ trợ các bệnh lý gan mật làm suy gan do các nguyên nhân.
- Dùng phối hợp khi điều trị các thuốc có độc tính trên gan, giúp bảo vệ tế bào gan.
- Phòng ngừa xơ gan & thương tổn gan ở người nghiện rượu thời kỳ tiền xơ gan.

Liều lượng - Cách dùng

Người lớn: 1 viên x 2 lần/ngày, sau bữa ăn.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với thành phần với thuốc.

Chú ý đề phòng:

Phụ nữ có thai & trẻ em < 15 tuổi.

Thông tin thành phần Arginine

Dược lực:

Thuốc có tác động hướng gan.
Hạ amoniac trong máu.
Trong trường hợp sự tạo urê bị giảm dùng arginin sẽ làm tăng sự giải độc và đào thải amoniac dưới dạng citrullin hoặc acid argino-succinic.

Tác dụng :

Arginine là acid amin tham gia vào chu trình tạo ra urê ở gan (chức năng giải độc ammoniac của gan) nên có tác dụng điều hòa nồng độ ammoniac ở máu bị tăng trong một số bệnh gan, thúc đẩy quá trình tổng hợp protid ở cơ thể, trị các rối loạn chức năng gan.
Kết hợp Arginine, Aspartate, Ornithine: Giúp giải độc gan, trung hòa lượng ammoniac thừa trong cơ thể và góp phần hỗ trợ điều trị viêm gan, xơ gan, giải độc gan, làm giảm cholesterol giúp ăn ngon, chống béo phì, không bị sạm da. Kết hợp Arginine và Glutamine: Cung cấp nhiều năng lượng bằng cách khử độc các bắp thịt.

Chỉ định :

Rối loạn chức năng gan.
Ðiều trị hỗ trợ các rối loạn khó tiêu.
Tăng amoniac huyết bẩm sinh hoặc do rối loạn chu trình urê.

Liều lượng - cách dùng:

Dùng đường uống.
Uống thuốc với một ít nước. Uống thuốc trước 3 bữa ăn chính hoặc uống ngay lúc các triệu chứng bệnh xuất hiện.
Các rối loạn ở gan, khó tiêu:
Trẻ em: mỗi lần uống 1 ống thuốc hay 1 muỗng cafê, uống 2-3 lần mỗi ngày.
Người lớn: mỗi lần uống 1-2 ống thuốc hoặc 1-2 muỗng cafê, uống 2-3 lần mỗi ngày.
Tăng amoniac huyết bẩm sinh:
Liều đề nghị: 250-500mg/kg/ngày.
Nhũ nhi: uống 1-5 ống thuốc hoặc 1-5 muỗng cafê mỗi ngày, pha loãng với nước hay trong bình sữa.
Trẻ em: uống 5-10 ống thuốc hoặc 5-10 muỗng cafê mỗi ngày.

Chống chỉ định :

Suy thận mãn.

Tác dụng phụ

Có thể gây tiêu chảy khi dùng liều cao.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Eganin soft capsule

Eganin soft capsule

SĐK:VN-8128-09
Arginine Tidiacecate

Hepagold

Hepagold

SĐK:VN-13096-11
Hỗn hợp acid amin: – L-lsoleucine………..2,25g
– L-Leucine…………..2,75g
– L-Lysine Acetate…… ...

Toganin

SĐK:VD-27132-17
L-Arginine hydroclorid 200 mg

Libaamin Injection

SĐK:VN-16376-13
L-Citrulline 20mg/3ml; L-Ornithine hydrochloride 30mg/3ml; L-Arginine hydochloride 100mg/3ml

Neoamiyu

SĐK:VN-16106-13
L-Isoleucine; L-Leucine; L-Lysine acetat; L-Methionine; L-Phenyllalanine; L-Threonine; L-Tryptophan; ...

Morihepamin

SĐK:VN-17215-13
Mỗi 200ml có chứa L-Isoleucine 1,840g; L-Leucine 1,890g; L-Lysine acetate 0,790g; L-Methionine 0 ...

Thuốc gốc

Ursodiol

Ursodiol

Ursodeoxycholic

Ursodeoxycholic acid

Tenapanor

Tenapanor

Alverine

Alverine citrate

Silymarin

Silymarin

Granisetron

Granisetron HCl

Lactase

Lactase

Cellulase

Cellulase

Pancrelipase

Pancrelipase

Fungal Diastase

Fungal Diastase (Alpha-amylase)

Arginine

L(+) Arginine hydrochloride

L-Arginine

Arginine

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn