A.D.O

A.D.O
Dạng bào chế:Viên nang mềm
Đóng gói:hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1chai 100 viên nang mềm

Thành phần:

Vitamin A Palmitate, Vitamin D3
SĐK:VNB-3242-05
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược Hậu Giang - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Phòng ngừa và điều trị thiếu Vitamin A và D ở trẻ em còi xương, chậm mọc răng, suy dinh dưỡng, mắc bệnh nhiễm trùng mãn tính. Rối loạn phát triển cơ thể: khô da, móng dễ gãy, khô mắt, quáng gà, loãng xương, nhuyễn xương, kém hấp thu Calci, chậm lành xương gãy. Co giật do giảm Calci máu hay do suy tuyến cận giáp.

Liều lượng - Cách dùng

Người lớn: 1 viên/ ngày.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với các thành phần của thuốc. Tăng Calci huyết. Suy chức năng gan & thận.

Tương tác thuốc:

Dầu parafin. Muối Calci.

Tác dụng phụ:

Dùng liều cao: chán ăn, tiêu chảy, chóng mặt, buồn ngủ.

Chú ý đề phòng:

Không dùng liều cao hàng ngày cho phụ nữ có thai & cho con bú, trẻ < 4 tuổi.

Thông tin thành phần Vitamin D3

Dược lực:

Chống còi xương, tăng sự hấp thu calci ở ruột, tác dụng lên sự biến dưỡng và hấp thu phosphocalci của xương.

Dược động học :

- Hấp thu: Vitamine D3 được hấp thu ở niêm mạc ruột nhờ muối mật và lipid, tích lũy ở gan, mỡ, xương, cơ và niêm mạc ruột, được đào thải chủ yếu qua đường mật một phần nhỏ.
- Phân bố: thuốc liên kết với alfa- globulin huyết tương.
- Chuyển hoá: trong cơ thể, vitamin D3 chuyển hoá ở gan và thận tạo ra chất chuyển hoá có hoạt tính là 1,25-dihydroxycholecalciferol nhờ enzym hydroxylase.
- Thải trừ: chủ yếu qua phân, một phần nhỏ thải qua nước tiểu, thời gian bán thải 19-48 giờ.

Tác dụng :

- Tham gia vào quá trình tạo xương: vitamin D3 có vai trò rất quan trọng trong quá trình tạo xương nhờ tác dụng trên chuyển hoá các chất vô cơ mà chủ yếu là calci và phosphat. Vitamin D3 làm tăng hấp thu calci và phosphat ở ruột, tăng tái hấp thu calci ở ống lượn gần, tham gia vào quá trình calci hoá sụn tăng trưởng. Vì vậy vitamin D3 rất cần thiết cho sự phát triển bình thường của trẻ nhỏ.
- Điều hoà nồng độ calci trong máu: giúp cho nồng độ calci trong máu luôn hằng định.
- Ngoài ra, vitamin D3 còn tham gia vào quá trình biệt hoá tế bào biểu mô. Gần đây đang nghiên cứu về tác dụng ức chế tăng sinh tế bào biểu mô và tuyến tiết melanin, ung thư vú...
- khi thiếu vitamin D3, ruột không hấp thu đủ calci và phospho làm calci máu giảm, khi đó calci bị huy động từ xương ra để ổn định nồng độ calci máu nên gây hậu quả là trẻ em chậm lớn, còi xương, chân vòng kiềng, chậm biết đi, chậm kín thóp. Người lớn sẽ bị loãng xương, xốp xương, xương thưa dễ gãy. Phụ nữ mang thai thiếu vitamin D3 có thể sinh ra trẻ khuyết tật ở xương.

Chỉ định :

Còi xương.
Chứng co giật, co giật do thiếu calci.
Bệnh nhuyễn xương.

Liều lượng - cách dùng:

Đối với trẻ nhũ nhi và người lớn có thể dùng thuốc bằng đường uống.
Còi xương: phòng bệnh còi xương phải được tiến hành sớm và liên tục đến hết 5 tuổi. Mỗi 6 tháng dùng 1 liều 5mg (200.000UI), liều dùng sẽ là 10mg (400.000UI) nếu trẻ ít ra nắng hoặc da sậm màu.
Tạng co giật, co giật do thiếu calci: điều trị bằng vitamine D giống như liều được chỉ định để ngừa còi xương và cần kết hợp với muối calci.

Chống chỉ định :

Những bệnh kèm hội chứng tăng calci trong máu, tăng calci trong nước tiểu, sỏi calci, quá mẫn với vitamine D, những bệnh nhân nằm bất động (đối với liều cao).

Tác dụng phụ

Khi dùng quá liều có thể gây tăng chứng tăng calci huyết, tăng calci huyết, tăng calci niệu, đau nhức xương khớp. Nếu dùng kếo dài gây sỏi thận, tăng huyết áp.
Ngoài ra có thể gặp suy nhược , mệt mỏi , nhức đầu , buồn nôn, nôn, tiêu chảy, giòn xương...
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Newcobex

SĐK:VD-25470-16
Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 115mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 115mg; Vitamin B12 (Cyanocobal ...

Vitaplex

Vitaplex

SĐK:VN-5475-01
Dextrose, D-Panthenol,Vitamin B1,Vitamin B2,Vitamin B6,Vitamin C,Vitamin PP

Vitaplex BC

SĐK:VN-5829-01
Vitamin B1,Vitamin B2,Vitamin B6,Vitamin C, Nicotinamide

Hirmen

Hirmen

SĐK:VD-16163-11
sodium chondroitin sulfate, Fursultiamine, y Oryzanol, Vitamin B2 tetrabutyrat, Inositol, Vitamin PP ...

Moriamin Forte

Moriamin Forte

SĐK:VD-23274-15
Mỗi viên chứa: L-leucin 18,3mg; L-isoleucin 5,9mg; Lysin HCl 25mg; L-phenylalanin 5mg; L-threonin 4 ...

Neurolaxan - B

SĐK:VD-24881-16
Vitamin B1 100 mg; Vitamin B6 200 mg; Vitamin B12 200 mcg

Thuốc gốc

alpha-Tocopherol acetate

alpha tocopherol acetate

Zeaxanthin

Zeaxanthin

Lutein

Lutein

Calci glycerophosphat

Calci glycerophosphate

Magnesi gluconat

Magnesi gluconat

Magnesium lactat dihydrat

Magnesium lactat dihydrate

Phospholipid

Phospholipids

Vitamin E

D-alpha tocopheryl acetate

Calcium gluconate

Calcium gluconate

Calcium Carbonate

Calcium Carbonate

Vitamin D3

Vitamin D3

Vitamin K

Phytonadione

Vitamin D

Vitamin D

Vitamin D2

Ergocalciferol

Vitamin A

Vitamin A

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn