Vatzatel

Vatzatel
Nhóm thuốc: Thuốc tim mạch
Dạng bào chế:Viên nén bao phim
Đóng gói:Hộp 2 vỉ bấm x 30 viên nén bao phim 20mg
Hàm lượng:
20mg
SĐK:VD-2333-06
Nhà sản xuất: Xí nghiệp Dược phẩm & Sinh học Y tế (MEBIPHAR) TP Hồ Chí Minh - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

- Khoa tim: Phòng cơn đau thắt ngực. 
- Khoa mắt: Thương tổn mạch máu ở võng mạc. 
- Khoa tai mũi họng: Các chứng chóng mặt do vận mạch, hội chứng Ménière, ù tai.

Liều lượng - Cách dùng

Uống vào đầu các bữa ăn: 
- Khoa mắt và tai: Ngày 40 mg - 60 mg viên, chia 2 - 3 lần uống. 
- Suy mạch vành, đau thắt ngực: Ngày 20 mg x 3 lần, sau có thể giảm đến 20 mg x 2 lần/ngày.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với thành phần thuốc, suy tim, trụy mạch.

Tác dụng phụ:

Nhức đầu, phát ban, buồn nôn, khó chịu dạ dày, chán ăn, tăng men gan.

Chú ý đề phòng:

Không dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú. Thận trọng với người cao tuổi.

Bảo quản:

Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30 độ C.

Thông tin thành phần Trimetazidine dihydrochloride

Dược lực:

Trimetazidine là thuốc trị chứng đau thắt và chống thiếu máu cục bộ duy nhất thuộc nhóm các hợp chất mới có tác dụng chống thiếu máu cục bộ mà không gây ra bất kỳ thay đổi huyết động nào, và cải thiện tình trạng thiếu máu cục bộ cơ tim. Thuốc có tác dụng trị chứng đau thắt thông qua tác động trực tiếp bảo vệ tế bào trên cơ tim, do đó tránh được các tác dụng ngoại ý như thiểu năng tâm thất trái, giãn mạch ngoại biên quá mức và các bất lợi khác khi dùng các thuốc trị chứng đau thắt.

Dược động học :

Thuốc được hấp thu nhanh, với đỉnh trong huyết tương đạt được khoảng 2 giờ sau khi uống thuốc. Sinh khả dụng tuyệt đối hơn 85%. Nồng độ tối đa trong huyết tương khoảng 85 ng/ml sau khi dùng liều duy nhất 40 mg trimetazidine. Thể tích phân phối biểu kiến là 4,8 l/kg ; gắn kết với protein huyết tương thấp, khoảng 21%.
Trimetazidine được thải trừ chủ yếu qua nước tiểu ; thời gian bán hủy trung bình là 5,5 giờ.

Tác dụng :

Trimetazidine giữ ổn định năng lượng của tế bào trong tình trạng giảm oxy huyết toàn thân hoặc thiếu máu cục bộ. Thuốc ngăn chặn các biểu hiện điện sinh lý của thiếu máu cục bộ. Thuốc làm giảm sự gia tăng đoạn ST trong điện tâm đồ của chó bị nhồi máu cơ tim thử nghiệm.
Với sự hiện diện của trimetazidine, sự nhiễm toan trong tế bào gây bởi thiếu máu cục bộ giảm đáng kể và nhanh chóng trở lại gần như bình thường.
Nghiên cứu điện thế năng lượng tế bào ở chuột lớn sau khi tiêm vasopressin và ở chuột nhắt trong trạng thái giảm oxy mô trầm trọng cho thấy rằng trimetazidine có tác dụng : Ngăn ngừa sự sụt giảm năng lượng cung cấp ATP trong tế bào cơ tim ; ngăn ngừa sự sụt giảm dự trữ ATP và AMP vòng trong tế bào não ; duy trì hoạt động chức năng của các enzym ty lạp thể, nơi sản xuất năng lượng tế bào trong tế bào gan.
Trimetazidine làm giảm độc tính của các gốc tự do được oxy hóa trong tình trạng thiếu máu cục bộ tế bào. Do đó thuốc có tác dụng bảo vệ tế bào chống lại sự giảm oxy mô.
Những đặc tính này tỉ lệ với mức độ giảm oxy mô tế bào và không phụ thuộc vào sự hoạt hóa giao cảm.
Các thử nghiệm mù đôi có kiểm soát trong chứng đau thắt đã chứng minh rằng trimetazidine làm gia tăng sự dung nạp thực hành bắt đầu từ ngày thứ 15 của trị liệu, với một sự gia tăng đáng kể tổng năng lực làm việc ở thử nghiệm dung nạp thực hành ; làm giảm đáng kể tần số và cường độ các đợt đau thắt ; và làm giảm đáng kể sự sử dụng trinitrate.

Chỉ định :

Trimetazidine được chỉ định trong điều trị bệnh tim do thiếu máu cục bộ (cơn đau thắt ngực, di chứng nhồi máu). Điều trị dài hạn cơn đau thắt ngực.

Liều lượng - cách dùng:

3 viên 20 mg /ngày (24 giờ), nên chia làm 3 lần trong các bữa ăn.
Không cần chỉnh liều ở bệnh nhân suy chức năng gan và thận.

Chống chỉ định :

Quá mẫn với trimetazidine.

Tác dụng phụ

Thường thấy nhất là khó chịu dạ dày, buồn nôn, nhức đầu và chóng mặt. Tuy nhiên các tác dụng ngoại ý thường nhẹ và không đặc hiệu.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Trimpol MR

Trimpol MR

SĐK:VN-19729-16
Trimetazidine dihydrochloride 35 mg

Metazydyna

Metazydyna

SĐK:VN-11273-10
Trimetazidine Dihydrochloride

Vastarel 20mg

Vastarel 20mg

SĐK:VN-16510-13
Trimetazidine dihydrochloride 20mg

Vastarel MR

SĐK:VN-17735-14
Trimetazidine dihydrochloride 35mg

Viên nén Predu XL

SĐK:VN-12097-11
Trimetazidine Dihydrochloride

Deltagard 20

SĐK:VN-7450-09
Trimetazidine Dihydrochloride

Thuốc gốc

Ranolazine

Ranolazin

Glyceryl trinitrate

glycerol trinitrate

Irbesartan

Irbersartan

Ciprofibrate

Ciprofibrate

Naftidrofuryl

Naftidrofuryl oxalate.

Glyceryl trinitrat

Glyceryl trinitrate

Ramipril

Ramipril

Clopidogrel

Clopidogrel

Sulodexide

Sulodexide

Dopamine

Dopamine hydrochloride

Trimetazidine dihydrochloride

Trimetazidine dihydrochloride

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn