Ampica 250mg

Ampica 250mg
Dạng bào chế:Thuốc bột
Đóng gói:Hộp 20 gói x 3g; Hộp 250 gói (25túi x 10 gói x 3g) thuốc bột

Thành phần:

Hàm lượng:
250mg
SĐK:VNA-4632-01
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm TW25 - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

- Nhiễm khuẩn mô mềm, đường tiêu hóa, đường tiểu, hô hấp, tai mũi họng.
- Viêm màng não, lậu, nhiễm trùng huyết, sốt thương hàn, viêm phúc mạc, viêm nội tâm mạc.

Liều lượng - Cách dùng

Dùng theo chi dẫn của Bác Sĩ

Chống chỉ định:

Quá mẫn với penicillin.

Tương tác thuốc:

Probenecid, allopurinol.

Tác dụng phụ:

- Nhẹ & thoáng qua: tiêu chảy, khó tiêu, nổi mẩn, mày đay.
- Ngưng thuốc khi gặp ban đỏ ở bệnh nhân tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm khuẩn.

Chú ý đề phòng:

Suy thận, trẻ sơ sinh, sơ sinh thiếu tháng: giảm liều.

Thông tin thành phần Ampicillin

Dược lực:
Ampicilline là kháng sinh bán tổng hợp thuộc họ Beta-lactamines, nhóm Penicilline type A, độc tính thấp, phổ kháng khuẩn rộng.
Dược động học :
- Hấp thu: Hấp thu tốt qua đường tiêu hoá nhanh và gần như hoàn toàn. Sau khi tiêm bắp 1 liều 500mg, sau 1 giờ đạt nồng độ dỉnh trong huyết tương, uống liều 500mg sau 2h đạt nồng độ đỉnh trong huyết tương.
- Phân bố: Khoảng 20% ampicillin liên kết với protein huyết tương. Ampicillin có thể tích phân bố lớn, khuếch tán qua nhau thai và tuần hoàn của thai nhi và vào nước ối. Ampicillin không qua được hàng rào máu não. Trong viêm màng não mủ, do hàng rào máu não bị viêm và thay đổi độ thấm, nên thông thường ampicillin thâm nhập vào hệ thần kinh trung ương đủ để có tác dụng.
- Thải trừ: thuốc thải trừ nhanh qua ống thận(80%) và ống mật.
Tác dụng :
Ampicilline tác dụng vào quá trình nhân lên của vi khuẩn, ức chế sự tổng hợp mucopeptid của màng tế bào vi khuẩn.
PHỔ KHÁNG KHUẨN
- Các loài nhạy cảm : Streptococcus A; Streptococcus mitis, sanguis; Streptococcus D faecalis; Streptococcus pneumoniae; Meningococcus; Leptospira; Corynebacterium diphtheriae; Listeria monocytogenes; Clostridium; Fusobacterium; Escherichia coli; Proteus mirabilis; Salmonella; Shigella; Haemophilus influenzae; Bordetella pertussis; Brucella; Vibrio cholerae; Staphylococcus aureus (không kháng Beta-lactamase).
- Các loài đề kháng : Staphylococcus kháng beta-lactamase; Klebsiella; Enterobacter; Serratia; Proteus rettgeri; Providencia; Pseudomonas; Mycoplasma; Chlamydia; Rickettsia; Acinetobacter.
Chỉ định :
Trong lâm sàng thường dùng ở các trường hợp sau:
- Viêm màng não do trực khuẩn Gram âm.
- Viêm đường dẫn mật.
- Nhiễm khuẩn đường tiết niệu.
- Viêm phế quản mãn tính đợt cấp tính.
- Thương hàn.
Liều lượng - cách dùng:
- Ampicillin ít dùng đường uống:
Người lớn: uống 0,25 - 1,0 g x 3 - 4 lần/24 ngày. Thuốc nên uống xa bữa ăn.
Trẻ em dưới 40 kg: 25 - 50 mg/kg/24h chia 3 - 4 lần.
- Khi tiêm phải hoà tan với 2-3ml nước cất pha tiêm.
Người lớn:
Tiêm bắp: Mỗi lần 0,5-1 gam. Tiêm 2-4 lần/24 giờ.
Tiêm tĩnh mạch: Mỗi lần hoà tan 1-2gam trong 100ml dịch truyền. Truyền tĩnh mạch trong 1 giờ. Truyền 3-4 lần/24 giờ.
Trẻ em: Tuỳ theo trọng lượng cơ thể, từ 50-100mg/kg/24 giờ.
Chống chỉ định :
- Quá mẫn cảm với nhóm Penicillin.
- Nhiễm virus nhóm Herpes nhất là bệnh tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm trùng.
Tác dụng phụ
- Biểu hiện dị ứng: sốt, nổi mề đay, tăng bạch cầu, phù Quinck, hiếm khi gặp sốc phản vệ.
- Rối loạn tiêu hoá: buồn nôn, ói mửa, tiêu chảy.
- Phản ứng máu có thể phục hồi: thiếu máu, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu.
- Mẩn đỏ ngoài da dạng nốt sần do nguyên nhân dị ứng hay không.
- Viêm thận kẽ cấp tính.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Clariles

SĐK:VN-16521-13

Harbin Ampicillin

SĐK:VN-16546-13

Trozal 500mg

SĐK:VN-17010-13

Turatam

SĐK:VN-17033-13

Turatam

SĐK:VN-17417-13

Upocin inj 1,5g

SĐK:VN-17562-13

Thuốc gốc

Oseltamivir

Oseltamivir

Azithromycin

Azithromycin

Amoxicillin

Amoxicilline trihydrate

Cefaclor

Cefaclor

Acyclovir

Acyclovir

Amoxicilin

Amoxiciline

Amikacin

Amikacin sulfate

Daclatasvir

Daclatasvir dihydrochlorid

Argyrol

Argyrol

Velpatasvir

Velpatasvir

- Thuocbietduoc.com.vn cung cấp thông tin về hơn 30.000 loại thuốc theo toa, thuốc không kê đơn. - Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn cho mục đích tham khảo, tra cứu và không dành cho tư vấn y tế, chẩn đoán hoặc điều trị. - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
Thông tin Thuốc và Biệt Dược
- Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn
- Contact: VBCmedia, Jsc. - No 34, Louis Metropolis, Hanoi - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn