Rohto Antibacterial

Rohto Antibacterial
Dạng bào chế:Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói:Hộp 1 Lọ 10ml

Thành phần:

sodium Sulfamethoxazole, Aminocaproic acid, dipotassium glycyrrhizinate, Chlorpheniramine
Hàm lượng:
10ml
SĐK:VN-5999-01
Nhà sản xuất: Rohto Pharm Co., Ltd - NHẬT BẢN Estore>
Nhà đăng ký: Rohto Pharm Co., Ltd Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Lẹo mắt, viêm kết mạc, viêm mi mắt, mắt ngứa.

Đặc tính

-     Thuốc nhỏ mắt kháng khuẩn duy nhất phối hợp với kháng viêm và kháng Histamine.
-     Sự kết hợp 4 hoạt chất Sodium Sulfamethoxazole, e - Aminocaproic Acid, Chlorpheniramine Maleate, Dipotassium Glycyrrhizinate làm tăng tác dụng điều trị, chống các bệnh nhiễm trùng mắt.
-     Hai chất kháng viêm e - Aminocaproic Acid, Dipotassium Glycyrrhizinate làm giảm những triệu chứng viêm nhiễm mắt như phù, xung huyết, đau cùng với tác dụng kháng Histamine của Chlorpheniramine Maleate có tác dụng loại trừ nhanh chóng những triệu chứng khó chịu như ngứa mắt.
-     Thành phần ổn định và ít kích ứng.

Liều lượng - Cách dùng

Nhỏ mắt 2-3 giọt/lần, 5-6 lần/ngày.

Lưu ý trước khi dùng thuốc:

-     Không để mí mắt hay lông mi chạm vào miệng lọ để tránh nhiễm trùng hoặc làm đục dung dịch do các chất tiết hoặc mầm vi sinh vật.
-     Không sử dụng thuốc nhỏ mắt khi đang mang kính tiếp xúc mềm.

Chống chỉ định:

Có tiền căn dị ứng với thuốc Sulfamide.

Bảo quản:

Vặn chặt nắp lọ sau khi dùng, để nơi khô mát (dưới 30 oC), tránh ánh nắng trực tiếp.

Thông tin thành phần Clorpheniramin

Dược lực:
Clopheniramin là thuốc kháng thụ thể H1 histamin.
Dược động học :
- Hấp thu: Clopheniramin maleat hấp thu tốt khi uống và xuất hiện trong huyết tương trong vòng 30-60 phút. Sinh khả dụng thấp, đạt 25-50%.
- Phân bố: Khoảng 70% thuốc trong tuần hoàn liên kết với protein. Thể tích phân bố khoảng 3,5 l/kg( người lớn ), và 7-10 l/kg ( trẻ em ).
- Chuyển hoá: Clopheniramin maleat chuyển hoá nhanh và nhiều. Các chất chuyển hoá gồm có desmethyl - didesmethyl - clorpheniramin và một số chất chưa được xác định, một hoặc nhiều chất trong số đó có hoạt tính.
- Thải trừ: thuốc được bài tiết chủ yếu qua nước tiểu dưới dạng không đổi hoặc chuyển hoá, sự bài tiết phụ thuộc vào pH cà lưu lượng nước tiểu. Chỉ có một lượng nhỏ được thấy trong phân. Thời gian bán thải là 12 - 15 giờ.
Tác dụng :
Clopheniramin là một kháng histamin có rất ít tác dụng an thần. Như hầu hết các kháng histamin khác, clorpheniramin cũng có tác dụng phụ chống tiết acetylcholin, nhưng tác dụng phụ này khác nhau nhiều giưã các cá thể.
Tác dụng kháng histamin của clorpheniramin thông qua phong bế cạnh tranh thụ thể H1 của các tế bào tác động.
Chỉ định :
Các trường hợp dị ứng ngoài da như mày đay, eczema, dị ứng đường hô hấp như sổ mũi, ngạt mũi .
Liều lượng - cách dùng:
Người lớn: 1 viên 4 mg /lần, 3-4 lần/ngày. Trẻ < 12 tuổi: 1/2 viên/lần, 2-3 lần/ngày.
Chống chỉ định :
Trẻ sơ sinh hoặc trẻ em nhỏ.
Các cơn hen cấp.
Không thích hợp cho việc dùng ngoài tại chỗ.
Người bệnh có triệu chứng phì đại tuyến tiền liệt.
Glaucom góc hẹp.
Tắc cổ bàng quang.
Loét dạ dày, tắc môn vị - tá tràng.
Phụ nữ có thai và cho con bú, trẻ sơ sinh và trẻ đẻ thiếu tháng.
Tác dụng phụ
Buồn ngủ, thẫn thờ, choáng váng.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Daigaku

Daigaku

SĐK:VN-19737-16

GIOSTO

GIOSTO

SĐK:

Sinuflex

Sinuflex

SĐK:VD-23912-15

Rohto antibacterial

Rohto antibacterial

SĐK:VD-24640-16

Acdinral

SĐK:VD-22211-15

Naphacollyre B.Complex

SĐK:VD-9945-10

Rohto AnTibacterial

Rohto AnTibacterial

SĐK:VNB-1992-04

Thuốc gốc

Acid acetic

Axit axetic

Aflibercept

Aflibercept

Brolucizumab

brolucizumab

BRIZO-EYE 1%

Brinzolamide 50mg

Pilocarpin

Pilocarpine

Idoxuridin

Idoxuridine

Carteolol

Carteolol

Sulfacetamide

Sulfacetamide

Salicylic acid

Acid salicylic

- Thuocbietduoc.com.vn cung cấp thông tin về hơn 30.000 loại thuốc theo toa, thuốc không kê đơn. - Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn cho mục đích tham khảo, tra cứu và không dành cho tư vấn y tế, chẩn đoán hoặc điều trị. - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
Thông tin Thuốc và Biệt Dược
- Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn
- Email: contact@thuocbietduoc.com.vn