Sulfaguanidin

Sulfaguanidin
Dạng bào chế:Viên nén
Đóng gói:chai 250 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nén

Thành phần:

SĐK:V1330-H12-06
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm TW2 - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Các nhiễm khuẩn đường ruột mạn tính như: Lỵ trực khuẩn, viêm ruột, dùng trước và sau phẫu thuật đường ruột.

Liều lượng - Cách dùng

Người lớn : Uống 8-10 viên/ngày, chia 2-3 lần.
Trẻ em: Uống 100mg/kg thể trọng/ngày, chia 2-3 lần.
(Thuốc này chỉ dùng theo sự kê đơn của thầy thuốc)

Chống chỉ định:

Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc. Albumin niệu.

Chú ý đề phòng:

Khi dùng liều cao hoặc lâu ngày, thuốc ức chế vi khuẩn chí ở ruột tạo ra Bị, do vậv, cần uống kèm Vitamin Bj.

- Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc cho con bú: Dùng được.

Thông tin thành phần Sulfaguanidine

Dược lực:
Sulfaguanidine là một Sulfonamide có tác động chủ yếu là kìm khuẩn. Sulfaguanidine có cấu trúc tương tự acid p– aminobenzoic do đó cản trở sự tổng hợp acid nucleic ở vi khuẩn nhạy cảm bằng cách ức chế sự chuyển đổi của acid p– aminobenzoic thành coenzyme acid dihydrofolic – một dạng chuyển hóa của acid folic.
Dược động học :
Sulfaguanidine rất ít hấp thu qua niêm mạc ruột vào máu (khoảng 20%). Tuy nhiên, hấp thu có thể tăng ở những bệnh nhân có bệnh đường tiêu hóa. Sulfaguanidine cũng như các Sulfonamide khác chuyển hóa chủ yếu ở gan, phần lớn thành dẫn xuất acetyl không có hoạt tính và ít tan trong trong nước. Các Sulfonamide và chất chuyển hoá của nó thải trừ phần lớn ở thận
Chỉ định :
 Tiêu chảy cấp do nguyên nhân vi khuẩn mà chưa có các dấu hiệu suy giảm tình trạng cơ thể, sốt, nhiễm độc vi sinh vật,
Liều lượng - cách dùng:
– Uống thuốc với nhiều nước. 
– Người lớn : uống 4 – 6 viên/ngày, chia 2– 3 lần. 
– Trẻ em : 
Từ 7– 15 tuổi : uống 3 – 4 viên/ngày, chia 2– 3 lần. 
Từ 1– dưới 7 tuổi : uống 2 – 3 viên/ngày, chia 2– 3 lần. 
Một đợt dùng từ 5– 7 ngày.
Chống chỉ định :
– Mẫn cảm với Sulfonamide hay một trong các thành phần của thuốc.
– Thiếu Glucose– 6– phosphate dehydrogenase (G6PD)
– Phụ nữ có thai, cho con bú.
– Trẻ em dưới 2 tháng tuổi.
– Bệnh nhân có rối loạn tạo máu, rối loạn chuyển hóa porphyrin cấp, bệnh thận nặng, suy gan nặng.
Tác dụng phụ
Tác dụng phụ
– Buồn nôn, nôn, chán ăn.
– Ban da, phản ứng nhạy cảm với ánh sáng, viêm da tróc vảy, hội chứng Lyell.
– Mất bạch cầu hạt, thiếu máu bất sản, giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu, giảm Prothrombin– huyết, tăng bạch cầu ái Eosin.
– Giảm chức năng gan, thận.
Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Sulfaguanidin 500mg

SĐK:VNA-4877-02

Sulfaguanidin 500mg

SĐK:VNA-3449-00

Sulfaguanidin 500mg

SĐK:VNA-3532-00

Sulfaguanidin 500mg

SĐK:VNA-4379-01

Sulfaguanidin 500mg

SĐK:V558-H12-05

Sulfaguanidin 500mg

SĐK:VNA-3854-00

Sulfaguanidin 500mg

SĐK:VNA-3878-00

Thuốc gốc

Oseltamivir

Oseltamivir

Dequalinium

Dequalinium chloride

Cefdinir

Cefdinir

Rifaximin

Rifaximin

Cefodizime

Cefodizime natri

Caspofungin

Caspofungin

Avibactam

Avibactam

Atazanavir

Atazanavir

Cloroquin

Chloroquine phosphate

Cephradine

Cephradin

- Thuocbietduoc.com.vn cung cấp thông tin về hơn 30.000 loại thuốc theo toa, thuốc không kê đơn. - Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn cho mục đích tham khảo, tra cứu và không dành cho tư vấn y tế, chẩn đoán hoặc điều trị. - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
Thông tin Thuốc và Biệt Dược
- Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn
- Email: contact.thuocbietduoc@gmail.com