Bioflora 200mg

Bioflora 200mg
Dạng bào chế:Viên nang
Đóng gói:Hộp 10 viên

Thành phần:

Saccharomyces boulardii đông khô
Hàm lượng:
226mg
SĐK:VN-4110-07
Nhà sản xuất: Biocodex - PHÁP Estore>
Nhà đăng ký: Tedis S.A Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Thiết lập và duy trì hoạt động hiệu quả của đường ruột và cân bằng hệ vi sinh đường ruột.
Phòng và điều trị tiêu chảy do Clostridium Difficile, do đi du lịch hay do dùng kháng sinh.

Liều lượng - Cách dùng

Người lớn, trẻ trên 12 tuổi: Thiết lập và duy trì hoạt động hiệu quả của đường ruột và cân bằng hệ vi sinh đường ruột 1 viên x 1 - 2 lần/ngày.
Tiêu chảy 1 viên x 1 - 2 lần/ngày.
Ngăn ngừa tiêu chảy do đi du lịch 1 viên x 1 - 2 lần/ngày, bắt đầu từ 5 ngày trước khi đi du lịch.
Trẻ 2 - 12 tuổi: 1 viên x 1 - 2 lần/ngày.

Chống chỉ định:

Mẩn cảm vơi bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Bệnh nhân đặt catheter tĩnh mạch trung ương.
Bệnh nhân suy giảm miễn dịch như HIV, cấy ghép cơ quan, xạ trị.

Tương tác thuốc:

Không dùng chung với thuốc kháng nấm.

Tác dụng phụ:

ít tác dụng phụ được báo cáo. có thể gây đầy hơi.

Chú ý đề phòng:

Thống báo cho bác sĩ biết ngay nếu:
+ Không cải thiện dược triệu chứng sau 2 ngày điều trị.

+ Có sốt, có nôn mửa.

+ Có đàm, nhớt trong phân.

+ Khát nước dữ dội hay cảm giác khô lưỡi.

Do có chứa lactosa, thuốc này không nên dùng trong trường hợp galactose huyết, hội chứng kém hấp thu glucose và galactose hay thiếu men sucrase-isomaltase (bệnh chuyển hóa hiếm gặp).
Do có chứa fructose, thuốc này không nên dùng trong trường hợp bất dung nạp fructose (bệnh chuyển hóa hiếm gặp).
Không nên mở gói thuốc gần nơi bệnh nhân đặt catheter tĩnh mạch trung ương, tránh bất kỳ tiếp xúc nào vào catheter, đặc biệt là tay đã có báo cáo rất hiếm trường hợp nhiễm nấm huyết ở bệnh nhân dặt catheter tĩnh mạch trung ương ngay cả khi không điều trị bằng Saccharomyces boulardii, hầu hết thường dẫn đến sốt và cấy máu dương tinh với Saccharomyces;

Vì sản phẩm có chứa tế bào sống nên không trộn lẫn với thúc ăn hay thức uống quá nóng (> 50°C). quá lạnh hay có chứa cồn.

THỜI KÌ MANG THAI
Không có dữ liệu có giá trị vé việc gây quái thai trên thú . về lâm sàng, không có ảnh hưởng gây dị tật hay gây độc được báo cáo. Tuy nhiên,thơi gian tiến hành theo dõi thai phụ chịu tác dộng của thuốc không đủ dể loại bỏ nguy cơ rủi ro. Do thận trọng, tốt hơn nên tránh dùng thuốc này trong suốt thai kỳ.

THỜI KÌ CHO CON BÚ
Do thiếu dữ liệu, tránh dùng thuốc này khi cho con bú.

TÁC DỤNG KHI LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC
Thuốc không ảnh hưởng đến khả nàng lái xe và vận hành máy móc.

Thông tin thành phần Saccharomyces

Dược động học :

Sau khi uống, Saccharomyces boulardii quá cảnh trong ống tiêu hóa mà không tạo khúm. Saccharomyces boulardii nhanh chóng biến mất trong phân 2-5 ngày sau khi ngưng điều trị.

Tác dụng :

Thuốc điều trị tiêu chảy có nguồn gốc vi sinh.
- Ức chế sự phát triển của các vi sinh vật gây bệnh.
- Tác động đối kháng độc tố của vi khuẩn Vibrio cholerae, ETEC và Clostridium difficile.
-Tác động tăng cường rào cản miễn dịch : kích thích sự sản xuất kháng thể IgA tiết.
- Tác động tăng cường hoạt động của các men tiêu hóa disaccharidase (lactase, sucrase...) tạo thuận lợi cho việc dinh dưỡng và dung nạp sữa ở trẻ em.

Chỉ định :

- Phòng ngừa và điều trị viêm đại tràng và tiêu chảy do dùng thuốc kháng sinh. 
- Bổ sung vào điều trị vancomycine/metronidazole để ngăn ngừa tái phát của bệnh nhiễm Clostridium difficile. 
- Phòng ngừa tiêu chảy liên quan đến nuôi ăn bằng ống thông qua đường tiêu hóa liên tục.
- Ðiều trị tiêu chảy do nhiễm trùng ở trẻ còn bú, trẻ em, người lớn và người già. 
- Ðiều trị hội chứng đại tràng kích thích (rối loạn ruột chức năng). 
- Phòng ngừa tiêu chảy khi đi du lịch.
Ghi chú: Sự trị liệu cần phải phối hợp với việc bù nước nếu cần. Sự ước lượng của việc bù nước và cách bù nước phải thích nghi với độ nghiêm trọng của tiêu chảy, với tuổi và tình trạng của người bệnh.

Liều lượng - cách dùng:

Liều thông thường là 4 viên mỗi ngày, chia làm 2 lần.
Ðối với trẻ em dưới 6 tuổi, không nên cho uống trọn viên nang mà nên trút phần bột thuốc trong viên nang vào nước, sữa, thức uống hoặc thực phẩm.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
MICEZYM 100

MICEZYM 100

SĐK:QLSP-947-16
Saccharomyces boulardii 100mg (tương đương 2,26 x 10^9 CFU)

Normagut

Normagut

SĐK:VN-7264-08
Saccharomyces boulardii

Bioflora 100mg

Bioflora 100mg

SĐK:VN-16392-13
Saccharomyces boulardii 100mg

Bolabio

Bolabio

SĐK:QLSP-946-16
Saccharomyces boulardii đông khô 10^9 CFU

Bioflora 200mg

SĐK:VN-16393-13
Saccharomyces boulardii 200mg

Bioflora 100mg

SĐK:VN-4109-07
Saccharomyces boulardii đông khô

Thuốc gốc

Papaverine hydrochloride

Papaverin hydroclorid

Lactobacillus acidophilus

Lactobacillus acidophilus

Ursodeoxycholic

Ursodeoxycholic acid

Oxethazaine

Oxethazain

Teprenone

Teprenone

Berberine

Berberine hydrochloride

Simethicone

Simethicon

Silymarin

Silymarin

Dioctahedral smectite

Dioctahedral smectit

Ademetionine

Ademetionin

Saccharomyces

Saccharomyces boulardii

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn