Neopolin

Neopolin
Nhóm sản phẩm: Thuốc phụ khoa
Dạng bào chế:Viên nang mềm đặt âm đạo
Đóng gói:Hộp 1 vỉ 12 viên

Thành phần:

SĐK:VN-0071-06
Nhà sản xuất: Boram Pharma Co., Ltd - HÀN QUỐC Estore>
Nhà đăng ký: Boram Pharma Co., Ltd Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Huyết trắng do nhiễm nấm Candida âm đạo, viêm âm đạo nhiễm khuẩn không đặc hiệu, viêm âm hộ.

Liều lượng - Cách dùng

- Người lớn: đặt 1 viên vào sâu trong âm đạo mỗi tối, dùng trong 6 ngày.
- Nhiễm khuẩn mãn tính hay trầm trọng đặt 1 - 2 viên/ngày x 6 - 12 ngày vào buổi sáng & buổi tối. Không nên ngưng trị liệu dù đang trong thời kỳ kinh nguyệt.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với thành phần thuốc.

Tương tác thuốc:

Có thể làm giảm độ bền của bao cao su.

Thông tin thành phần Neomycin

Dược động học :

- Hấp thu: Neomycin ít hấp thu qua đường tiêu hoá và do có độc tínhcao với thận và thần kinh thính giác nên chủ yếu dùng ngoài điều trị tại chỗ( thường phối hợp với bacitracin, polymyxin) hoặc uống để diệt vi khuẩn ưa khí ở ruột chuẩn bị cho phẫu thuật tiêu hoá.
- Phân bố: thuốc ít liên kết với protein huyết tương, khuyếch tán chủ yếu vào dịch ngoại bào.
- Chuyển hoá:
- Thải trừ: chủ yếu qua nước thận.

Chỉ định :

Nhiễm khuẩn & viêm kết mạc, bờ mi & loét củng mạc.

Liều lượng - cách dùng:

Tra thuốc vào mắt cứ 6 giờ/lần; tối đa 10 ngày.

Chống chỉ định :

Quá mẫn cảm với thành phần thuốc.

Tác dụng phụ

Ðôi khi: rát ở vùng mắt, chảy nước mắt, đỏ kết mạc & nhìn không rõ (thoáng qua).

Thông tin thành phần Nystatin

Dược động học :

- Hấp thu: Nystatin hấp thu kém qua đường tiêu hoá, không hấp thu qua da và niêm mạc.
- Thải trừ: chủ yếu qua phân dưới dạng chưa chuyển hoá.

Chỉ định :

Nhiễm nấm ở niêm mạc nhất là do Candida albicans ở miệng như tưa lưỡi, viêm họng, bệnh nấm candida ở ruột, và nhiễm nấm ở đường âm đạo( phối hợp với metronidazol).

Liều lượng - cách dùng:

Người lớn: 2-3 viên/lần x 3- 4lần/ngày. Trẻ em: 2-8 viên/ngày, chia làm 2-4 lần/ngày tuỳ theo tuổi. Uống cách xa bữa ăn.

Chống chỉ định :

Mẫn cảm với thuốc. Phụ nữ có thai.

Tác dụng phụ

Dung nạp tốt, ít độc, có thể dùng cho mọi lứa tuổi.
Một số tác dụng không mong muốn khác như dị ứng, mày đay, ban đỏ..., rối loạn tiêu hoá chủ yếu do chất candium gây nên( đây là chất tạo ra khi nấm Candida bị phân giải).
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Neo-Tergynan

Neo-Tergynan

SĐK:VN-18967-15
Metronidazol 500mg; Neomycin sulfate 65000 IU; Nystatin 100000 IU

Myogynan SH

SĐK:VD-33224-19
Metronidazol 500 mg; Nystatin (tương ứng 20 mg) 100.000 UI; Neomycin sulfat (tương ứng 100 mg) 65 ...

Polygynax

Polygynax

SĐK:VN-21788-19
Mỗi viên chứa: Neomycin sulfat 35000IU; Polymyxin B sulfat 35000IU; Nystatin 100000IU

Fastgynax

Fastgynax

SĐK:VD-10371-10
Metronidazol 500mg, nystatin 100.000UI, neomycin 65.000 IU

Susung Porginal

SĐK:VN-22194-19
Neomycin sulfate (tương đươngNeomycin base 35mg, 35000 IU) 50,2mg; Nystatin 100000 IU; Polymycin B s ...

Euro Texgynal

SĐK:VD-32557-19
Polymyxin B sulfat 35.000 IU; Nystatin 100.000 lU; Neomycin sulfat 35.000 IU

Thuốc gốc

Oseltamivir

Oseltamivir

Oseltamivir phosphate

Oseltamivir phosphat

Durvalumab

Durvalumab

Ofloxacin

Ofloxacine

Loratadine

Loratadin

Obinutuzumab

obinutuzumab

adalimumab

adalimumab

Vitamin B1

Thiamine hydrochloride

Zolmitriptan

Zolmitriptan

Apremilast

Apremilast

Neomycin

Neomycine sulfate

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn