Theralene 0,05%

Theralene 0,05%
Dạng bào chế:Si rô thuốc
Đóng gói:Hộp 1chai 90ml hộp 1chai 125ml sirô thuốc

Thành phần:

Hàm lượng:
90ml, 125ml
SĐK:VNB-1984-04
Nhà sản xuất: Công ty TNHH Aventis SRL - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

- Mất ngủ (thỉnh thoảng hoặc tạm thời).
- Dị ứng: viêm mũi theo mùa hoặc không theo mùa, viêm kết mạc, mề đay.
- Ho khan gây khó chịu, nhất là ho về đêm.

Liều lượng - Cách dùng

Thuốc dành cho người lớn & trẻ em > 12 tháng.
- Kháng histamin, trị ho: điều trị ngắn hạn dùng tối đa 4 lần/ngày. Người lớn 10 - 20 mL xirô/lần; trẻ > 12 tháng 0,25 - 0,5 mL xirô/kg/lần.
- Mất ngủ: uống trước khi đi ngủ; người lớn 10 - 40 mL xirô; trẻ > 3 tuổi 0,5 - 1 mL xirô/kg.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với kháng histamine, tiền sử bị giảm bạch cầu hạt do phenothiazine, bí tiểu do phì đại tuyến tiền liệt, glaucoma góc đóng.

Tương tác thuốc:

- Không nên phối hợp với rượu, sultopride.
- Thận trọng khi dùng với: các thuốc ức chế thần kinh trung ương khác, atropine.

Tác dụng phụ:

Buồn ngủ, hạ huyết áp tư thế, chóng mặt, giảm trí nhớ, mất điều hoà vận động, run rẩy, ảo giác, phản ứng quá mẫn, Giảm tiểu cầu, bạch cầu, Thiếu máu huyết giải.

Chú ý đề phòng:

- Người lớn tuổi: cần giảm liều.
- Bệnh tim mạch, suy gan hoặc suy thận, người lái xe hoặc đang vận hành máy móc không dùng.

Thông tin thành phần Alimemazine

Dược lực:
Alimemazine là thuốc kháng histamin thuộc nhóm dẫn chất phenothiazin.
Tác dụng :
Alimemazine có tác dụng kháng histamin, an thần như clopromazin. Thuốc còn có tác dụng làm dịu, điều hoà thần kinh thực vật, kháng cholinergic.
Thuốc có tác dụng giãn mạch và tăng tính thấm thành mạch của histamin trên mao mạch nên làm giảm hoặc mất các phản ứng viêm và dị ứng, giảm phù, giảm ngứa.
Alimemazine còn có tác dụng làm giảm các cơn co thắt đường tiêu hoá nên giảm đau bụng do dị ứng, ức chế tác dụng co mạch của histamin, ức chế bài tiết nước bọt, nước mắt liên quan đến histamin.
Thuốc có tác dụng ức chế thần kinh trung ương làm an dịu, giảm sự tỉnh táo.
Thuốc có tác dụng kháng cholinergic nên có tác dụng tốt để chống nôn, chống say tàu xe.
Chỉ định :
Điều trị triệu chứng các trường hợp: Dị ứng hô hấp (viêm mũi, hắt hơi, sổ mũi) và ngoài da (mày đay, sẩn ngứa). Ho khan (ho do dị ứng hoặc kích ứng). Mất ngủ (thỉnh thoảng hoặc tạm thời) ở người lớn và trẻ em. Nôn thường xuyên ở trẻ em.
Liều lượng - cách dùng:
Người lớn, uống 2,5 mg/lần x 4 lần /24h. Có thể uống viên chậm 5 mg/lần x 2 lần/24h. Trẻ em liều thấp hơn, tuỳ thuộc tuổi.
Chống chỉ định :
Quá mẫn cảm với alimemazin hoặc với các dẫn chất phenothiazin. Trẻ em dưới 2 tuổi. Phụ nữ có thai hoặc cho con bú. Rối loạn chức năng gan, thận, động kinh, bệnh Parkinson, thiểu năng tuyến giáp, bệnh nhược cơ, phì đại tuyến tiền liệt.
Tiền sử bị giảm bạch cầu hạt, bệnh glaucome góc đóng.
Tác dụng phụ
Buồn ngủ, nhức đầu, mệt mỏi, chóng mặt, khô miệng, tăng độ nhầy chất tiết phế quản, rối loạn điều tiết mắt, táo bón, bí tiểu.
Hiếm gặp : mất bạch cầu hạt, giảm bạch cầu, giảm huyết áp, tăng nhịp tim, viêm gan vàng da do ứ mật, triệu chứng ngoại tháp, giật run Parkinson, bồn chồn, rối loạn trương lực cơ cấp, giảm ngưỡng co giật trong bệnh động kinh.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Alimemazine

SĐK:VNA-3671-00

Alimemazine 5mg

SĐK:VNA-3434-00

Alimemazine 5mg

SĐK:VNA-3437-00

Pemazin 5mg

SĐK:VD-0204-06

Saptuslen 5mg

SĐK:V1010-H12-05

Sirô Alimemazin

SĐK:VNB-1107-02

Spidextan 6,25mg

SĐK:V788-H12-05

Thuốc gốc

Desloratadine

Desloratadine

Loratadine

Loratadin

Doxylamine

Doxylamine

Ciclesonide

Ciclesonid

Levocetirizine

Levocetirizine dihydrochloride

Levocetirizine

Levocetirizine hydrochloride

Levodropropizine

Levodropropizine

Bilastin

Bilastine

Brompheniramin

Brompheniramin

Levodropizine

Levodropizine

- Thuocbietduoc.com.vn cung cấp thông tin về hơn 30.000 loại thuốc theo toa, thuốc không kê đơn. - Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn cho mục đích tham khảo, tra cứu và không dành cho tư vấn y tế, chẩn đoán hoặc điều trị. - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
Thông tin Thuốc và Biệt Dược
- Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn
- Contact: VBCmedia, Jsc. - No 34, Louis Metropolis, Hanoi - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn