Gastevin capsule 30mg

Gastevin capsule 30mg
Dạng bào chế:Viên nang
Đóng gói:Hộp 2 vỉ x 7 viên

Thành phần:

Hàm lượng:
30mg
SĐK:VN-3930-07
Nhà sản xuất: KRKA D.D Novo Mesto - XLÔ VEN NI A Estore>
Nhà đăng ký: Công ty TNHH Thương mại Nam Đồng Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

- Điều trị viêm loét dạ dày, tá tràng, thực quản.
- Trào ngược dạ dày thực quản.
- Điều trị hội chứng Zollinger-Ellison.

Liều lượng - Cách dùng

Uống vào buổi sáng trước khi ăn: Người lớn thông thường 30 mg/ngày. Loét tá tràng: dùng 4 tuần. Loét dạ dày - thực quản: dùng 8 tuần. Trào ngược dạ dày - thực quản: 4 - 8 tuần. Hội chứng Zollinger - Ellison: chỉnh liều theo triệu chứng.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với thành phần thuốc.

Tác dụng phụ:

Nôn, tiêu chảy, táo bón, đau bụng, chóng mặt, tăng men gan, nổi mẩn da.

Chú ý đề phòng:

Thận trọng khi dùng thuốc cho: Trẻ em, phụ nữ có thai & cho con bú, người bị bệnh suy gan.

Thông tin thành phần Lansoprazole

Dược lực:

Lansoprazole là thuốc ức chế tiết acid mạnh do ức chế hoạt động men H+,K+ ATPase trong tế bào thành của niêm mạc dạ dày và giữ một vai trò quan trọng như bơm proton.Trên lâm sàng, Lansoprazole đạt được tỷ lệ chữa lành nhanh và cao chống loét dạ dày và loét tá tràng. Sự hữu dụng của thuốc đã được chứng minh. Ngoài ra thuốc còn được chứng minh có tác dụng trong điều trị viêm thực quản trào ngược và hội chứng Zollinger-Ellison.

Dược động học :

- Hấp thu: Lansoprazole hấp thu nhanh qua đường tiêu hoá, nhưng thay đổi tuỳ thuộc theo liều dùng và pH dạ dày. Sinh khả dụng theo đường uống có thể tới 70% nếu dùng lặp lại.
- Phân bố: Thuốc gắn mạnh vào protein huyết tương.
- Chuyển hoá: Thuốc chuyển hoá qua gan.
- Thải trừ: Lansoprazol thải trừ qua thận 80%, thời gian bán thải khoảng 30-90 phút.

Tác dụng :

Lansoprazol ức chế H+/K+ - ATPase. Thuốc ức chế đặc hiệu và không hồi phục bơm proton do tác dụng chon lọc trên tế bào thành dạ dày nên thuốc tác dụng nhanh và hiệu quả hơn các thuốc khác. Tỷ lệ liền sẹo( làm lành vết loét) có thể đạt 95% sau 8 tuần điều trị.
Thuốc ít ảnh hưởng đến khối lượng dịch vị, sự bài tiết pepsin, yếu tố nội dạ dày và sự co bóp dạ dày.

Chỉ định :

Loét dạ dày, loét tá tràng, viêm thực quản trào ngược và hội chứng Zollinger-Ellison.

Liều lượng - cách dùng:

Liều thông thường cho người lớn: một viên nang (30mg) uống một lần/ngày.
Loét tá tràng: 30mg một lần /ngày trong 4 tuần.
Loét dạ dày: 30mg một lần /ngày trong 8 tuần.
Viêm thực quản trào ngược: 30mg một ngày trong 4- 8 tuần.
Hội chứng Zollinger-Ellison: liều dùng nên điều chỉnh theo dấu hiệu và triệu chứng của bệnh nhân.

Chống chỉ định :

Mẫn cảm với thuốc.
Loét dạ dày ác tính.
Thận trọng với phụ nữ có thai và cho con bú.

Tác dụng phụ

Quá mẫn: Phát ban và ngứa thỉnh thoảng có thể xuất hiện. Trong trường hợp này, nên ngừng sử dụng lansoprazole.
Gan: Bởi vì sự gia tăng SGOT, SGPT, Phosphatase-kiềm, LDH hoặc G-GTP xảy ra không thường xuyên, nên theo dõi chặt chẽ. Nếu xuất hiện những bất thường nên ngừng sử dụng lansoprazole.
Máu: thiếu máu, giảm bạch cầu, hoặc tăng bạch cầu ưa acid có thể xảy ra không thường xuyên, giảm tiểu cầu hiếm khi xuất hiện.
Hệ tiêu hóa: Thỉnh thoảng có thể gặp táo bón, tiêu chảy, khô miệng hoặc trướng bụng.
Tâm thần kinh: Nhức đầu, buồn ngủ có thể xảy ra không thường xuyên. Mất ngủ và chóng mặt hiếm khi gặp.
Những tác dụng phụ khác: Sốt hoặc tăng cholesterol toàn phần và acid uric đôi khi xảy ra.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Lansolek 30

Lansolek 30

SĐK:VN-12053-11
Lansoprazole (dạng hạt bao tan trong ruột)

Bivilans

Bivilans

SĐK:VD-1118-06
Lansoprazole

Lasobix

Lasobix

SĐK:VN-2191-06
Lansoprazole

Pylokit

Pylokit

SĐK:VN-1791-06
Lansoprazole 30mg; Tinidazole 500mg; Clarithromycin 250mg

Pylokit

SĐK:VN-17663-14
Lansoprazole 30mg; Tinidazole 500mg; Clarithromycin 250mg

Lantazolin

Lantazolin

SĐK:VD-1344-06
Lansoprazole

Thuốc gốc

Ursodeoxycholic

Ursodeoxycholic acid

Oxethazaine

Oxethazain

Teprenone

Teprenone

Berberine

Berberine hydrochloride

Simethicone

Simethicon

Silymarin

Silymarin

Dioctahedral smectite

Dioctahedral smectit

Ademetionine

Ademetionin

Bacillus clausii

Bacillus clausii

Aluminum hydroxide

Aluminium hydroxid

Dexlansoprazole

Dexlansoprazole

Lansoprazole

Lansoprazole

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn