Erystad

Erystad
Dạng bào chế:Gel bôi da
Đóng gói:Hộp 1 tuýp 10 g; 20 g; 30 g gel bôi da

Thành phần:

Hàm lượng:
10g, 20g, 30g
SĐK:VNB-1168-02
Nhà sản xuất: Công ty TNHH Dược phẩm M.S.T - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

- Mụn trứng cá có viêm như mụn mủ, mụn bọc, sần viêm.
- Các thương tổn da do vi khuẩn.

Liều lượng - Cách dùng

Thoa thuốc 1 - 2 lần/ngày lên vùng da mụn, sau khi rửa sạch & lau khô.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với thành phần thuốc hoặc nhóm macrolide.

Tương tác thuốc:

Các thuốc thoa trị mụn khác. Không kết hợp với clindamycin & lincomycin.

Tác dụng phụ:

Khô da, ban đỏ, cảm giác bỏng rát.

Chú ý đề phòng:

Phụ nữ có thai & cho con bú. Tránh để thuốc dây vào mắt, niêm mạc.

Bảo quản:

Nên bảo quản thuốc ở nhiệt độ phòng (15-30 độ C), tránh tầm tay của trẻ em.

Thông tin thành phần Erythromycin

Dược lực:

Thuốc trị mụn trứng cá dạng bôi tại chỗ.
Theo hiểu biết hiện nay thì mụn trứng cá có liên quan đến nhiều yếu tố:
- tăng tiết nhiều bã nhờn (lệ thuộc androgen);
- ứ bã nhờn, do rối loạn quá trình sừng hóa, kết quả là tạo ra những vi nang và nhân trứng cá;
- phản ứng viêm gây bởi các vi khuẩn hoại sinh (Propionibacterium acnes, Staphylococcus epidermis...) và một số thành phần gây kích ứng của bã nhờn, gây ra những nốt, sần, và mụn mủ.
Erythromycin tác động lên phản ứng viêm.
Erythromycin tác động lên các vi khuẩn tập trung ở nang lông.
Mặc dù cơ chế tác động chưa được sáng tỏ lắm, tuy nhiên có rất nhiều nghiên cứu đã chứng minh rằng việc sử dụng erythromycin tại chỗ làm giảm lượng acid béo tự do gây kích ứng ở lớp lipid ở bề mặt da.

Dược động học :

- Hấp thu: erythromycin chỉ có tác dụng khi ở dạng base nhưng khi uống thì dạng base bị mất hoạt tính bởi acid dịch vị. Dạng base rất đắng, không tan trong nước nên thường dùng dạng muối và ester( như erythromycin stearat, erythromycin ethylsuccinat...) hoặc bào chế dưới dạng tan trong ruột. thuốc hấp thu được qua đường uống và đường trực tràng.
- Phân bố: thuốc liên kết với protein huyết tương 70-90%, phân bố rộng khắp các mô và dịch cơ thể, vào cả dịch gỉ tai giữa. tinh dịch, tuyến tiền liệt, nhau thai và sữa mẹ.
- Chuyển hoá: thuốc chuyển hoá qua gan.
- Thải trừ: chủ yếu qua phân.

Tác dụng :

- Erythromycin là kháng sinh nhóm macrolid, có phổ tác dụng rộng, chủ yếu là kìm khuẩn đối với vi khuẩn Gram dương, gram âm và các vi khuẩn khác bao gồm Mycoplasma, Spirochetes. Chlamydia, và Rickettsia.
- Erythromycin gắn thuận nghịch với tiểu đơn vị 50S của Rbosom vi khuẩn nhạy cảm và ức chế tổng hợp protein.
- Erythromycin hầu như không có tác dụng trên vi khuẩn ưa khí gram âm.


Chỉ định :

Ðiều trị mụn trứng cá, đặc biệt các dạng mụn mủ viêm.
Các nhiễm khuẩn hô hấp, da, mô mềm, hệ tiết niệu-sinh dục.
Dự phòng thấp khớp cấp( thay thế penicillin).

Liều lượng - cách dùng:

Thoa ngoài da. Thoa 1-2lần/ngày sau khi rửa sạch da. Ðiều trị trung bình 1-3 tháng, cho đến khi bệnh thuyên giảm.
Dạng uống:
+ Người lớn: từ 1-2g/ngày chia làm 2-4 lần.
+ Trẻ em: khoảng 30-50mg/kg thể trọng/ ngày.

Chống chỉ định :

- Quá mẫn với erythromycine hay nhóm macrolide.
- Viêm gan.
- Rối loạn porphyrin.

Tác dụng phụ

Phản ứng da và dị ứng: khó chịu, mẩn ngứa, hồng ban.
Cảm giác khô da lúc bắt đầu điều trị.
Các tác dụng không mong muốn phổ biến là rối loạn tiêu hoá như nôn, khó chịu, đau bụng, tiêu chảy.
Ngoài ra có thể gặp các phản ứng dị ứng, viêm gan, vàng da, loạn nhịp, điếc có hồi phục.
Để hạn chế sự khó chịu ở đường tiêu hoá nên dùng thuốc sau khi ăn.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Erycumax

SĐK:VD-31837-19
Mỗi 10 gam gel chứa: Erythromycin (dưới dạng Erythromycin stearat 0,55g) 0,4g

Eryne

Eryne

SĐK:VD-25949-16
Mỗi tuýp 10g chứa: Tretinoin 2,5mg; Erythromycin 0,4g

Eryfluid 4%

Eryfluid 4%

SĐK:VN-7942-09
Erythromycine

Mibery gel 4%

Mibery gel 4%

SĐK:VD-21541-14
Erythromycin 0,6g/15g

Erythromycin & Nghệ

SĐK:VD-21961-14
Mỗi 10 gam chứa: Erythromycin (dưới dạng Erythromycin stearat) 200mg; Curcumin 20mg

Medskin Clear

SĐK:VD-29633-18
Mỗi tuýp 10g chứa: Erythromycin 400mg; Tretinoin 2,5mg

Thuốc gốc

Butenafine

Butenafine hydrochloride

Anhydrous Benzoyl Peroxide

Anhydrous Benzoyl Peroxid

Mangiferin

Mangiferin

Clotrimazole

Clotrimazole

Tretinoin

Tretinoine

Ciclopiroxolamine

Ciclopirox olamine

Ciclopirox olamine

Ciclopirox olamine

Isotretinoin

Isotretinoin

Resorcinol

Resorcinol

Minoxidil

Minoxidil

Erythromycin

Erythromycin

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn