No Spa 40mg

No Spa 40mg
Dạng bào chế:Viên nén
Đóng gói:Hộp 2 vỉ x 10 viên

Thành phần:

Hàm lượng:
40mg
SĐK:VN-7986-03
Nhà sản xuất: Chinoin Pharmaceutical & Chemical Works Co., Ltd - HUNG GA RY Estore>
Nhà đăng ký: Sanofi-Synthelabo., Ltd Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Co thắt dạ dày-ruột. Hội chứng ruột kích thích.
Cơn đau quặn mật, co thắt đường mật: sỏi túi mật, viêm túi mật, viêm đường mật.
Cơn đau quặn thận và co thắt đường niệu-sinh dục: sỏi thận, sỏi niệu quản, viêm bể thận, viêm bàng quang.
Co thắt tử cung: đau bụng kinh, doạ sẩy thai, co cứng tử cung.
Co thắt dạ dày-ruột do loét, táo bón co thắt.

Liều lượng - Cách dùng

Cách dùng:

Có thể dùng lúc đói hoặc no. 

Liều dùng:

Người lớn : 3-6 viên/ngày, mỗi lần 1-2 viên.

Trẻ trên 6 tuổi : 2-5 viên/ngày, mỗi lần 1 viên.
Từ 1-6 tuổi : 2-3 viên/ngày, mỗi lần 1/2-1 viên.

Tương tác thuốc:

Lévodopa: Giảm tác dụng chống parkinson của lévodopa

Tác dụng phụ:

Hiếm gặp, có thể thấy buồn nôn, chóng mặt

Thông tin thành phần Drotaverine

Dược lực:

Chống co thắt cơ trơn không thuộc nhóm kháng choline.

Dược động học :

- Hấp thu: Hấp thu qua đường uống tương đương với đường tiêm. Hấp thu hoàn toàn sau 12 phút. Thời gian bắt đầu tác dụng sau khi tiêm là 2-4 phút, tối đa sau 30 phút.
- Phân bố: Gắn kết rất ít với protein huyết tương.
- Chuyển hoá: Chuyển hóa tại gan bằng hiện tượng glucurono kết hợp.
- Thải trừ: thuốc chủ yếu thải trừ qua nước tiểu. Thời gian bán hủy: 16 giờ.

Chỉ định :

- Co thắt dạ dày-ruột. Hội chứng ruột bị kích thích.
- Cơn đau quặn mật và các co thắt đường mật: sạn đường mật và túi mật, viêm đường mật.
- Cơn đau quặn thận và các co thắt đường niệu-sinh dục: sỏi thận, sỏi niệu quản, viêm bể thận, viêm bàng quang.
- Các co thắt tử cung: đau bụng kinh, dọa sẩy thai, co cứng tử cung.

Liều lượng - cách dùng:

Dạng viên:
Người lớn: 3-6 viên/ngày, mỗi lần 1-2 viên.
Trẻ trên 6 tuổi: 2-5 viên/ngày, mỗi lần 1 viên.
Từ 1-6 tuổi: 2-3 viên/ngày, mỗi lần 1/2-1 viên.
Dạng tiêm:
Người lớn: 1-3 ống tiêm dưới da hoặc 1-2 ống tiêm bắp/ngày.
Ðể kiểm soát cơn đau quặn cấp tính do sỏi: 1-2 ống tiêm tĩnh mạch chậm.

Tác dụng phụ

Hiếm gặp, có thể thấy buồn nôn, chóng mặt, đau đầu và đánh trống ngực.
Huyết áp có thể tụt nếu tiêm tĩnh mạch nhanh.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Vinopa

Vinopa

SĐK:VD-3463-07
Drotaverine hydrochloride

Syndrot-40

SĐK:VN-12043-11
Drotaverine Hydrochloride

Sparest

SĐK:VN-13993-11
Drotaverine Hydrochloride

No-Spa 40mg/2ml

SĐK:VN-14353-11
Drotaverine hydrochloride

No-Spa 40mg/2ml

SĐK:VN-14353-11
Drotaverine hydrochloride

Sparest

SĐK:VN-13993-11
Drotaverine Hydrochloride

Thuốc gốc

Ursodeoxycholic

Ursodeoxycholic acid

Oxethazaine

Oxethazain

Teprenone

Teprenone

Berberine

Berberine hydrochloride

Simethicone

Simethicon

Silymarin

Silymarin

Dioctahedral smectite

Dioctahedral smectit

Ademetionine

Ademetionin

Bacillus clausii

Bacillus clausii

Aluminum hydroxide

Aluminium hydroxid

Drotaverine

Drotaverine hydrochloride

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn